● Cross Roller (con lăn chéo tiêu chuẩn, độ chính xác cao cho tải nặng)
Mô hình chọn lọc
● LS2
LS2 Auto Stage là bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY của DpinKorea, sử dụng vít me bi Ball Screw kết hợp dẫn hướng Cross Roller, độ phân giải 0.002mm/pulse, phù hợp cho hệ thống quang học, máy đo, camera, laser, jig kiểm tra và máy tự động hóa cần dịch chuyển chính xác theo hai phương X,Y
LS2 Auto Stage | Bàn Tinh Chỉnh Tự Động 2 Trục XY Cross Roller LS2 Series
LS2 Auto Stage là dòng bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY của DpinKorea, được thiết kế cho các hệ thống cần dịch chuyển tuyến tính chính xác theo hai phương X và Y. Sản phẩm sử dụng cơ cấu truyền động Ball Screw kết hợp dẫn hướng Cross Roller, giúp chuyển động ổn định, độ lặp lại tốt và phù hợp với các ứng dụng cơ khí chính xác, quang học, camera, laser, máy đo, jig kiểm tra và máy tự động hóa.
Series LS2 gồm nhiều mã sản phẩm riêng biệt như LS2-40, LS2-60, LS2-607, LS2-80, LS2-8130, LS2-8160, LS2-100, LS2-120 và LS2-150. Mỗi mã có kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng, tốc độ và khối lượng khác nhau, giúp người dùng lựa chọn đúng model theo yêu cầu lắp đặt thực tế.
LS2 Auto Stage là gì?
LS2 Auto Stage là bàn trượt tự động dạng tuyến tính 2 trục, dùng để dịch chuyển mẫu, chi tiết, cụm gá hoặc thiết bị quang học theo hai phương X,Y. Khác với bàn tinh chỉnh cơ Manual Stage, LS2 là dòng Auto Stage sử dụng motor bước để điều khiển chuyển động, phù hợp với các hệ thống cần tự động hóa thao tác căn chỉnh và định vị.
Với thiết kế thân nhôm Aluminum, dẫn hướng Cross Roller và truyền động bằng Ball Screw, bàn tinh chỉnh tự động LS2 giúp tối ưu độ ổn định trong quá trình vận hành, hạn chế rung lắc và hỗ trợ định vị chính xác trong các cụm máy tự động hóa.
Hình sản phẩm LS2 Auto Stage dùng cho cơ cấu định vị tuyến tính tự động XY.
Đặc điểm nổi bật của LS2 Auto Stage
Bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY: hỗ trợ dịch chuyển tuyến tính theo hai phương X và Y trong cùng một cụm stage.
Dẫn hướng Cross Roller: giúp tăng độ ổn định, giảm rung lắc và phù hợp với các ứng dụng cần độ chính xác cao.
Truyền động Ball Screw: hỗ trợ chuyển động mượt, độ lặp lại tốt và kiểm soát vị trí hiệu quả.
Độ phân giải 0.002mm/Pulse: phù hợp các hệ thống cần dịch chuyển chính xác theo từng bước nhỏ.
Nhiều kích thước mặt bàn: từ 40x40mm đến 150x150mm, đáp ứng nhiều không gian lắp đặt khác nhau.
Nhiều mức hành trình: từ ±7.5mm đến ±50mm, phù hợp cả ứng dụng hành trình ngắn và hành trình dài.
Tích hợp cảm biến: gồm Home Sensor và Limit Sensor, hỗ trợ kiểm soát vị trí trong quá trình vận hành.
Vật liệu Aluminum: giúp tối ưu trọng lượng và dễ tích hợp vào hệ thống máy tự động hóa.
Thông số kỹ thuật LS2 Auto Stage
Model
Mặt bàn
Hành trình
Cơ cấu dẫn động
Độ phân giải
Tốc độ tối đa
Độ chính xác
Độ lặp lại
Tải trọng
Motor
Khối lượng
LS2-40
40 x 40mm
±7.5mm
Ball Screw Φ6 Lead-1, Cross Roller C5/C7
0.002mm/Pulse
20mm/sec
5µm/C5, 8µm/C7
±0.5µm/C5, ±1µm/C7
2.6kg
5-Phase Stepping PK523PB
0.7kg
LS2-60
60 x 60mm
±10mm
Ball Screw Φ6 Lead-1, Cross Roller C5/C7
0.002mm/Pulse
20mm/sec
5µm/C5, 8µm/C7
±0.5µm/C5, ±1µm/C7
3.4kg
5-Phase Stepping PK523PB
1.2kg
LS2-607
60 x 70mm
±15mm
Ball Screw Φ6 Lead-1, Cross Roller C5/C7
0.002mm/Pulse
20mm/sec
5µm/C5, 8µm/C7
±0.5µm/C5, ±1µm/C7
3.4kg
5-Phase Stepping PK523PB
1.3kg
LS2-80
80 x 80mm
±15mm
Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7
0.002mm/Pulse
20mm/sec
7µm/C5, 10µm/C7
±0.5µm/C5, ±1µm/C7
13.5kg
5-Phase Stepping PK545NB
2.7kg
LS2-8130
80 x 130mm
±40mm
Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7
0.002mm/Pulse
10mm/sec
7µm/C5, 12µm/C7
±0.5µm/C5, ±1µm/C7
13kg
5-Phase Stepping PK545NB
3.7kg
LS2-8160
80 x 160mm
±50mm
Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7
0.002mm/Pulse
10mm/sec
10µm/C5, 15µm/C7
±0.5µm/C5, ±1µm/C7
12.5kg
5-Phase Stepping PK545NB
4.5kg
LS2-100
100 x 100mm
±20mm
Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7
0.002mm/Pulse
10mm/sec
7µm/C5, 12µm/C7
±0.5µm/C5, ±1µm/C7
11kg
5-Phase Stepping PK545NB
3.6kg
LS2-120
120 x 120mm
±25mm
Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7
0.002mm/Pulse
10mm/sec
7µm/C5, 12µm/C7
±0.5µm/C5, ±1µm/C7
10kg
5-Phase Stepping PK545NB
4.8kg
LS2-150
150 x 150mm
±35mm
Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7
0.002mm/Pulse
10mm/sec
10µm/C5, 15µm/C7
±0.5µm/C5, ±1µm/C7
8kg
5-Phase Stepping PK545NB
7kg
Thông số chung: LS2 Auto Stage sử dụng vật liệu Aluminum, tích hợp cảm biến Home Sensor và Limit Sensor. Tùy từng mã, sản phẩm có sự khác nhau về kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng, tốc độ tối đa, độ chính xác, độ song song và khối lượng. Khi đặt hàng nên xác nhận thêm cấp chính xác C5/C7, hướng lắp motor, controller và chiều dài cáp phù hợp với hệ thống.
Mô tả từng nhóm mã/mã sản phẩm LS2 Auto Stage
Nhóm mã
Mã sản phẩm riêng biệt
Mô tả SEO ngắn
Lưu ý khác biệt
Nhóm compact 40–60mm
LS2-40, LS2-60, LS2-607
Nhóm bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY kích thước nhỏ, phù hợp không gian lắp đặt hẹp, cụm gá nhẹ và thiết bị cần định vị tuyến tính chính xác.
LS2-40 có mặt bàn 40x40mm, hành trình ±7.5mm, tải 2.6kg; LS2-60 có mặt bàn 60x60mm, hành trình ±10mm, tải 3.4kg; LS2-607 có mặt bàn 60x70mm, hành trình ±15mm, tải 3.4kg.
Nhóm mặt bàn 80mm
LS2-80, LS2-8130, LS2-8160
Nhóm LS2 Auto Stage mặt bàn 80mm, phù hợp các cụm máy cần hành trình dài và khả năng chịu tải tốt.
LS2-80 có mặt bàn 80x80mm, tải 13.5kg; LS2-8130 có mặt bàn 80x130mm, hành trình ±40mm; LS2-8160 có mặt bàn 80x160mm, hành trình ±50mm.
Nhóm mặt bàn lớn
LS2-100, LS2-120, LS2-150
Nhóm bàn trượt tự động LS2 cỡ lớn, dùng cho cụm cơ khí chính xác, máy kiểm tra, hệ thống quang học hoặc đồ gá cần diện tích lắp đặt rộng.
LS2-100 có mặt bàn 100x100mm, tải 11kg; LS2-120 có mặt bàn 120x120mm, tải 10kg; LS2-150 có mặt bàn 150x150mm, tải 8kg.
Tùy chọn cấp chính xác
Áp dụng cho toàn series LS2
Series LS2 có tùy chọn cấp chính xác C5/C7, đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau về định vị và độ lặp lại.
Nên kiểm tra kỹ bản vẽ, hướng motor, controller, cáp kết nối và cấp chính xác trước khi đặt hàng.
Ứng dụng của bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY LS2
Hệ thống quang học, căn chỉnh camera, laser, cảm biến và thấu kính.
Máy kiểm tra, máy đo, thiết bị phòng thí nghiệm và jig test chính xác.
Cụm máy tự động hóa cần dịch chuyển tuyến tính theo hai trục X,Y.
Hệ thống định vị mẫu, gá kẹp chi tiết, căn chỉnh vật thể trong dây chuyền sản xuất.
Ứng dụng cơ khí chính xác, bán dẫn, điện tử, kiểm tra hình ảnh và machine vision.
Các cụm máy cần kết hợp thêm trục Z hoặc rotary stage để tạo hệ định vị nhiều trục.
Vì sao nên chọn LS2 Auto Stage DpinKorea?
LS2 Auto Stage là lựa chọn phù hợp khi hệ thống cần bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY có độ ổn định cao, kích thước đa dạng và dễ tích hợp vào cụm máy. Dẫn hướng Cross Roller giúp chuyển động chắc chắn, trong khi Ball Screw hỗ trợ khả năng dịch chuyển chính xác và kiểm soát vị trí tốt.
Đối với các dự án máy tự động hóa, thiết bị đo, hệ thống quang học hoặc jig kiểm tra, việc chọn đúng mã LS2 giúp tối ưu không gian lắp đặt, tải trọng, hành trình và độ chính xác. Người dùng nên đối chiếu bản vẽ kỹ thuật từng mã trước khi chốt model, đặc biệt với các thông số như hành trình, kích thước mặt bàn, vị trí lỗ gá, hướng motor và phụ kiện đi kèm.
Danh mục sản phẩm phù hợp
Bàn tinh chỉnh | Bàn vi chỉnh | Bàn trượt
Bàn Tinh Chỉnh Quang Học Auto Stage Điều Khiển Tự Động
Bàn tinh chỉnh tự động 2 trục
Bàn tinh chỉnh XY
Bàn trượt tự động DpinKorea
Motorized XY Stage
Tag sản phẩm liên quan
LS2, LS2 Auto Stage, LS2 Series, DpinKorea, bàn tinh chỉnh tự động, bàn tinh chỉnh 2 trục, bàn tinh chỉnh XY, bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY, bàn trượt tự động, bàn vi chỉnh tự động, Auto Stage, Motorized Stage, Motorized XY Stage, XY Linear Stage, Cross Roller, Ball Screw, Stepping Motor Stage, bàn tinh chỉnh quang học, bàn định vị tuyến tính, LS2-40, LS2-60, LS2-607, LS2-80, LS2-8130, LS2-8160, LS2-100, LS2-120, LS2-150.
Câu hỏi thường gặp về LS2 Auto Stage
LS2 Auto Stage là bàn tinh chỉnh mấy trục?
LS2 Auto Stage là bàn tinh chỉnh tự động 2 trục ngang X,Y, dùng để dịch chuyển tuyến tính chính xác theo hai phương.
LS2 Auto Stage có phải Manual Stage không?
Không. LS2 là Auto Stage, tức bàn tinh chỉnh tự động dùng motor để điều khiển chuyển động. Vì vậy khi SEO sản phẩm nên dùng tên LS2 Auto Stage hoặc bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY, không nên dùng Manual Stage.
LS2 Auto Stage sử dụng cơ cấu dẫn hướng gì?
Sản phẩm sử dụng dẫn hướng Cross Roller kết hợp truyền động Ball Screw, phù hợp với các ứng dụng cần chuyển động ổn định và độ chính xác cao.
Độ phân giải của LS2 Auto Stage là bao nhiêu?
Độ phân giải của LS2 Auto Stage là 0.002mm/Pulse ở chế độ Full Step.
Các mã LS2-40, LS2-60 và LS2-607 khác nhau như thế nào?
Ba mã này khác nhau chủ yếu ở kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng và khối lượng. LS2-40 có mặt bàn 40x40mm, hành trình ±7.5mm; LS2-60 có mặt bàn 60x60mm, hành trình ±10mm; LS2-607 có mặt bàn 60x70mm, hành trình ±15mm.
LS2 Auto Stage có những mã nào?
Series LS2 gồm các mã LS2-40, LS2-60, LS2-607, LS2-80, LS2-8130, LS2-8160, LS2-100, LS2-120 và LS2-150. Mỗi mã là một phiên bản sản phẩm riêng, không nên gộp sai mã khi đăng sản phẩm hoặc tối ưu SEO.
LS2 Auto Stage phù hợp với ứng dụng nào?
Sản phẩm phù hợp cho hệ thống quang học, căn chỉnh camera, laser, thiết bị đo, jig kiểm tra, máy tự động hóa, machine vision và các cụm cơ khí chính xác cần dịch chuyển tuyến tính theo hai trục XY.
Khi đặt LS2 Auto Stage cần kiểm tra thông tin gì?
Cần kiểm tra mã model, kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng, cấp chính xác C5/C7, hướng lắp motor, controller, cáp kết nối và bản vẽ lỗ gá trước khi đặt hàng.
Specification / Model
LS2-40
LS2-60
LS2-607
Stage Surface (mm)
40 X 40
60 X 60
60 X 70
Travel Range (mm)
± 7.5
± 10
± 15
Travel Guide
Ball Screw Φ6 Lead-1 Cross Roller [C5, C7]
Ball Screw Φ6 Lead-1 Cross Roller [C5, C7]
Ball Screw Φ6 Lead-1 Cross Roller [C5, C7]
Resolution (mm)
0.002/Pulse (Full Step)
0.002/Pulse (Full Step)
0.002/Pulse (Full Step)
Maxinum Speed
20mm/sec (10KHZ)
20mm/sec (10KHZ)
20mm/sec (10KHZ)
Accuracy (㎛)
5 / C5 8 / C7
5 / C5 8 / C7
5 / C5 8 / C7
Repeatability (㎛)
±0.5 / C5 ±1 / C7
±0.5 / C5 ±1 / C7
±0.5 / C5 ±1 / C7
Pitching
25′
25′
25′
Yawing
20′
20′
20′
Parallelism (mm)
0.03
0.03
0.03
Running Parallelism (mm)
0.01
0.01
0.01
Load Capacity (kg)
2.6
3.4
3.4
Motor
5-Phase Stepping (PK523PB)
5-Phase Stepping (PK523PB)
5-Phase Stepping (PK523PB)
Sensor
PCB Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor
PCB Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor
PCB Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor
Material
Aluminum
Aluminum
Aluminum
Weight(kg)
0.7
1.2
1.3
Specification / Model
LS2-80
LS2-8130
LS2-8160
Stage Surface (mm)
80 X 80
80 X 130
80 X 160
Travel Range (mm)
± 15
± 40
± 50
Travel Guide
Ball Screw Φ8 Lead-1 Cross Roller [C5, C7]
Ball Screw Φ8 Lead-1 Cross Roller [C5, C7]
Ball Screw Φ8 Lead-1 Cross Roller [C5, C7]
Resolution (mm)
0.002/Pulse (Full Step)
0.002/Pulse (Full Step)
0.002/Pulse (Full Step)
Maxinum Speed
20mm/sec (10KHZ)
10mm/sec (5KHZ)
10mm/sec (5KHZ)
Accuracy (㎛)
7 / C5 10 / C7
7 / C5 12 / C7
10 / C5 15 / C7
Repeatability (㎛)
±0.5 / C5 ±1 / C7
±0.5 / C5 1 / C7
±0.5 / C5 ±1 / C7
Pitching
25′
25′
25′
Yawing
20′
20′
20′
Parallelism (mm)
0.03
0.04
0.05
Running Parallelism (mm)
0.015
0.015
0.02
Load Capacity (kg)
13.5
13
12.5
Motor
5-Phase Stepping (PK545NB)
5-Phase Stepping (PK545NB)
5-Phase Stepping (PK545NB)
Sensor
1-Home Sensor, 2-Limits Sensor
1-Home Sensor, 2-Limits Sensor
1-Home Sensor, 2-Limits Sensor
Material
Aluminum
Aluminum
Aluminum
Weight(kg)
2.7
3.7
4.5
Specification / Model
LS2-100
LS2-120
LS2-150
Stage Surface (mm)
100 X 100
120 X 120
150 X 150
Travel Range (mm)
± 20
± 25
± 35
Travel Guide
Ball Screw Φ8 Lead-1 Cross Roller [C5, C7]
Ball Screw Φ8 Lead-1 Cross Roller [C5, C7]
Ball Screw Φ8 Lead-1 Cross Roller [C5, C7]
Resolution (mm)
0.002/Pulse (Full Step)
0.002/Pulse (Full Step)
0.002/Pulse (Full Step)
Maxinum Speed
10mm/sec (5KHZ)
10mm/sec (5KHZ)
10mm/sec (5KHZ)
Accuracy (㎛)
7 / C5 12 / C7
7 / C5 12 / C7
10 / C5 15 / C7
Repeatability (㎛)
±0.5 / C5 ±1 / C7
±0.5 / C5 ±1 / C7
±0.5 / C5 ±1 / C7
Pitching
25′
25′
25′
Yawing
20′
20′
20′
Parallelism (mm)
0.05
0.05
0.06
Running Parallelism (mm)
0.02
0.03
0.04
Load Capacity (kg)
11
10
8
Motor
5-Phase Stepping (PK545NB)
5-Phase Stepping (PK545NB)
5-Phase Stepping (PK545NB)
Sensor
1-Home Sensor, 2-Limits Sensor
1-Home Sensor, 2-Limits Sensor
1-Home Sensor, 2-Limits Sensor
Material
Aluminum
Aluminum
Aluminum
Weight(kg)
3.6
4.8
7
LS2-40
Bản vẽ LS2-40, mặt bàn 40x40mm, hành trình ±7.5mm.
LS2-60
Bản vẽ LS2-60, mặt bàn 60x60mm, hành trình ±10mm.
LS2-607
Bản vẽ LS2-607, mặt bàn 60x70mm, hành trình ±15mm.V
LS2-80
Bản vẽ LS2-80, mặt bàn 80x80mm, hành trình ±15mm.
LS2-8130
Bản vẽ LS2-8130, mặt bàn 80x130mm, hành trình ±40mm.
LS2-8160
Bản vẽ LS2-8160, mặt bàn 80x160mm, hành trình ±50mm.
LS2-100
Bản vẽ LS2-100, mặt bàn 100x100mm, tải 11kg.
LS2-120
Bản vẽ LS2-120, mặt bàn 120x120mm, tải 10kg.
LS2-150
Bản vẽ LS2-150, mặt bàn 150x150mm, tải 8kg.
By minimizing its weight just like the manual stage, the motorized aluminum stage allows you to have a lightweight machine; and by using a cross roller guide, it allows you to achieve high accuracy; also, it uses the LM-Guide, to help deal with various strokes. Various customized combinations can be made using Gonio, rotary, sine motion stages. Various combinations using the sliding method, drive and motor types are also possible.
※ All cables of the motorized stage is optional and comes in 2m, 3m and 5m. However when ordering cables longer than 5m, quality cannot be guaranteed. This is because the longer the cable, the more it is affected by noise.
For the attached motor, the stepping motor is mounted as default, and depending on user’s request, AC servo or brake motor can be mounted. Also, models applying the linear guide, LM-guide, is sold as an alternative to the cross roller guide. This model can be applied to those with longer strokes with higher precision compared to existing models, and is available in various lengths which can be customized to the client’s requests.