www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
SU6 Manual Stage | Bàn Tinh Chỉnh 6 Trục XYZ αβθ SU6 Series
Brand / Thương hiệu:
Bàn tinh chỉnh cơ 6 trục XYZ + αβθ
● Bàn tinh chỉnh trục X,Y,Z,α,β,θ
● Combination Unit (kết hợp các loại như cross roller, dovetail, ball guide cho từng trục
Mô hình chọn lọc
●SU6
SU6 Manual Stage là dòng bàn tinh chỉnh 6 trục XYZ αβθ, kết hợp điều chỉnh vị trí theo trục X, Y, Z, xoay theo R/θ và chỉnh góc nghiêng Xθ/Yθ. Sản phẩm thuộc nhóm bàn tinh chỉnh đa trục DpinKorea, phù hợp cho camera, cảm biến, đầu đo, jig kiểm tra, cụm quang học và máy tự động hóa cần căn chỉnh vị trí, góc xoay và độ nghiêng chính xác.
SU6 Manual Stage | Bàn Tinh Chỉnh 6 Trục XYZ αβθ SU6 Series
SU6 Manual Stage là dòng bàn tinh chỉnh 6 trục XYZ αβθ, dùng để căn chỉnh vị trí theo ba trục tuyến tính X, Y, Z, xoay theo R/θ và điều chỉnh góc nghiêng theo Xθ/Yθ. Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống cần gá đặt, căn chỉnh và kiểm tra vị trí chính xác trong máy tự động hóa, thiết bị đo kiểm, cụm camera, cảm biến, jig và cơ cấu quang học.
Dòng SU6 Manual Stage là dạng bàn tinh chỉnh kết hợp đa trục, gồm cụm bàn XY, cụm chỉnh Z, bàn xoay R và cụm chỉnh góc nghiêng Xθ/Yθ trong cùng một hệ stage. Thiết kế này giúp người dùng vừa điều chỉnh vị trí ngang, dọc, chiều cao, vừa căn chỉnh góc xoay và độ nghiêng của chi tiết. Đây là lựa chọn phù hợp khi cần một bàn trượt tinh chỉnh đa trục, bàn vi chỉnh XYZ xoay góc nghiêng hoặc bàn tinh chỉnh 6 trục có kết cấu gọn và dễ thao tác.
SU6 Manual Stage là gì?
SU6 Manual Stage là bàn tinh chỉnh thủ công dạng XYZ R XθYθ Manual Stage. Sản phẩm cho phép điều chỉnh theo trục X, trục Y, trục Z, trục xoay R/θ và hai hướng góc nghiêng Xθ/Yθ. Khác với các dòng chỉ chỉnh vị trí tuyến tính, SU6 hỗ trợ đồng thời dịch chuyển, xoay và nghiêng, giúp tối ưu vị trí lắp đặt cho camera, cảm biến, đầu đo, cụm quang học hoặc jig kiểm tra.
Nhờ cấu trúc kết hợp nhiều trục trong cùng một cụm, SU6 phù hợp với các ứng dụng cần căn chỉnh đồng thời vị trí, góc xoay và độ nghiêng của chi tiết. Người dùng có thể dùng sản phẩm trong các cụm máy tự động hóa, thiết bị đo kiểm, hệ thống kiểm tra sản phẩm, cơ cấu gá đặt chính xác hoặc phòng thí nghiệm.
Đặc điểm nổi bật của bàn tinh chỉnh 6 trục SU6
- Thiết kế 6 trục: hỗ trợ điều chỉnh X, Y, Z, xoay R/θ và hai hướng góc nghiêng Xθ/Yθ trong cùng một cụm bàn tinh chỉnh.
- Dạng Combination Unit: kết hợp nhiều loại stage trong một sản phẩm, phù hợp cho các bài toán căn chỉnh đa trục phức tạp.
- Cơ cấu dẫn hướng kết hợp: sử dụng các cơ cấu như Cross Roller, Dovetail hoặc Ball Guide tùy theo từng trục.
- Hỗ trợ đọc vị trí bằng Vernier scale: giúp người dùng quan sát và đọc lượng dịch chuyển khi căn chỉnh.
- Nhiều kích thước mặt bàn: gồm 40 × Φ40 mm, 60 × Φ60 mm, 80 × Φ80 mm và 100 × Φ100 mm.
- Có trục xoay và góc nghiêng: hỗ trợ xoay R/θ 360° / ±15° và chỉnh góc nghiêng Xθ/Yθ khoảng ±15°.
- Phù hợp máy tự động hóa: dùng tốt cho camera công nghiệp, cảm biến, đầu đo, jig, cụm test và thiết bị phòng thí nghiệm.
Thông số kỹ thuật SU6 Manual Stage
| Model | Mặt bàn | Hành trình XY | Hành trình Z | Góc xoay R/θ | Góc nghiêng XθYθ | Tải trọng | Trọng lượng | Applicable Stage XY | Applicable Stage Z | Applicable Stage R | Applicable Stage XθYθ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| SU6-4016 | 40 × Φ40 mm | ±6.5 mm | ±3 mm | 360° / ±15° | ±15° | 0.5 kgf | 0.9 kg | S2-4016 | S6H-40 | RDS-40 | G2-40R3551 |
| SU6-4018 | 40 × Φ40 mm | ±6.5 mm | ±3 mm | 360° / ±15° | ±15° | 0.5 kgf | 0.9 kg | S2-4018 | S6H-40 | RDS-40 | G2-40R3551 |
| SU6-6018 | 60 × Φ60 mm | ±6.5 mm | ±6.5 mm | 360° / ±15° | ±15° | 1 kgf | 1.82 kg | S2-6018 | S6H-60 | RDS-60 | G2-60R5084 |
| SU6-6020 | 60 × Φ60 mm | ±6.5 mm | ±6.5 mm | 360° / ±15° | ±15° | 1 kgf | 1.82 kg | S2-6020 | S6H-60 | RDS-60 | G2-60R5084 |
| SU6-6024 | 60 × Φ60 mm | ±6.5 mm | ±6.5 mm | 360° / ±15° | ±15° | 1 kgf | 1.82 kg | S2-6024 | S6H-60 | RDS-60 | G2-60R5084 |
| SU6-80 | 80 × Φ80 mm | ±12.5 mm | ±6.5 mm | 360° / ±15° | ±15° | 1.5 kgf | 3.35 kg | S2-80 | S6H-80 | RDS-80 | G2-80 |
| SU6-100 | 100 × Φ100 mm | ±12.5 mm | ±12.5 mm | 360° / ±15° | ±15° | 2 kgf | 4.96 kg | S2-100 | S6H-100 | RDS-100 | G2-100 |
Mô tả từng nhóm mã SU6 Manual Stage
| Nhóm mã | Mã sản phẩm riêng biệt | Mô tả SEO ngắn | Lưu ý khác biệt |
|---|---|---|---|
| SU6-4016 | SU6-4016 | SU6 Manual Stage cỡ nhỏ, mặt bàn 40 × Φ40 mm, hành trình XY ±6.5 mm, Z ±3 mm, phù hợp cho cụm gá nhỏ. | Tải trọng 0.5 kgf, trọng lượng 0.9 kg, dùng XY stage S2-4016, Z stage S6H-40, R stage RDS-40 và XθYθ stage G2-40R3551. |
| SU6-4018 | SU6-4018 | Bàn tinh chỉnh 6 trục SU6 mặt bàn 40 × Φ40 mm, dùng cho ứng dụng cần chỉnh X, Y, Z, xoay và nghiêng trong không gian nhỏ. | Cùng nhóm 40 mm như SU6-4016 nhưng khác kích thước lắp đặt, nên đối chiếu bản vẽ trước khi chọn. |
| SU6-6018 | SU6-6018 | Bàn tinh chỉnh XYZ αβθ mặt bàn 60 × Φ60 mm, hành trình XY ±6.5 mm, Z ±6.5 mm, tải trọng 1 kgf. | Phù hợp cho camera, cảm biến, đầu đo hoặc jig cỡ trung bình. |
| SU6-6020 | SU6-6020 | Bàn trượt tinh chỉnh đa trục SU6-6020, kết hợp bàn XY, bàn chỉnh Z, bàn xoay R và bàn chỉnh góc nghiêng Xθ/Yθ. | Cùng tải 1 kgf như SU6-6018, khác kích thước tổng thể và vị trí lắp đặt. |
| SU6-6024 | SU6-6024 | Bàn vi chỉnh XYZ xoay góc nghiêng SU6-6024, mặt bàn 60 × Φ60 mm, phù hợp các cụm gá cần độ ổn định và căn chỉnh đa hướng. | Nên chọn khi cần kích thước lắp đặt phù hợp với bản vẽ SU6-6024. |
| SU6-80 | SU6-80 | Bàn tinh chỉnh 6 trục SU6 mặt bàn 80 × Φ80 mm, hành trình XY ±12.5 mm, Z ±6.5 mm, tải trọng 1.5 kgf. | Hành trình XY lớn hơn nhóm 40 mm và 60 mm, phù hợp cụm gá cần khoảng chỉnh rộng hơn. |
| SU6-100 | SU6-100 | SU6 Manual Stage cỡ lớn, mặt bàn 100 × Φ100 mm, hành trình XY ±12.5 mm, Z ±12.5 mm, tải trọng 2 kgf. | Phù hợp cho cụm gá lớn hơn, dùng XY stage S2-100, Z stage S6H-100, R stage RDS-100 và XθYθ stage G2-100. |
Ứng dụng của bàn tinh chỉnh XYZ αβθ
- Căn chỉnh camera công nghiệp, cảm biến, đầu đo hoặc đầu đọc mã vạch.
- Gá đặt và điều chỉnh vị trí trong máy tự động hóa, máy kiểm tra và máy lắp ráp.
- Dùng cho jig đo kiểm, đồ gá cơ khí chính xác và cụm test sản phẩm.
- Căn chỉnh cụm quang học, cụm laser, thiết bị phòng thí nghiệm hoặc cơ cấu cần chỉnh đồng thời vị trí, xoay và nghiêng.
- Ứng dụng trong các hệ thống cần điều chỉnh đồng thời X, Y, Z, góc xoay R/θ và góc nghiêng Xθ/Yθ.
Vì sao nên chọn SU6 Manual Stage?
SU6 Manual Stage là lựa chọn phù hợp khi cần một bàn tinh chỉnh đa trục có khả năng chỉnh vị trí, chỉnh chiều cao, chỉnh góc xoay và chỉnh góc nghiêng trong cùng một sản phẩm. Thay vì dùng riêng bàn XY, bàn chỉnh Z, bàn xoay và bàn chỉnh góc nghiêng, dòng SU6 kết hợp các cụm này để tạo thành một bàn tinh chỉnh 6 trục gọn hơn, dễ lắp đặt hơn và thuận tiện hơn khi thao tác.
Sản phẩm có nhiều lựa chọn kích thước từ 40 × Φ40 mm đến 100 × Φ100 mm, tải trọng từ 0.5 kgf đến 2 kgf. Nhờ đó, người dùng có thể chọn đúng mã SU6 theo kích thước chi tiết, tải trọng, hành trình XY, hành trình Z, góc xoay R/θ, góc nghiêng Xθ/Yθ và không gian bố trí trong máy. Với kết cấu Combination Unit, SU6 phù hợp cho các ứng dụng cần độ ổn định, độ chính xác và khả năng căn chỉnh linh hoạt.
Danh mục sản phẩm phù hợp
- Bàn tinh chỉnh | Bàn vi chỉnh | Bàn trượt
- Bàn tinh chỉnh DpinKorea
- Bàn tinh chỉnh 6 trục
- Bàn tinh chỉnh XYZ αβθ
- Bàn trượt tinh chỉnh đa trục
- Manual Stage
- Combination Manual Stage
Tag sản phẩm liên quan
SU6 Manual Stage, SU6 Series, bàn tinh chỉnh 6 trục SU6, bàn tinh chỉnh XYZ αβθ, bàn trượt tinh chỉnh đa trục, bàn vi chỉnh XYZ xoay góc nghiêng, bàn tinh chỉnh 6 trục, bàn tinh chỉnh đa trục, bàn tinh chỉnh X Y Z alpha beta theta, bàn tinh chỉnh X Y Z xoay nghiêng, bàn tinh chỉnh vị trí và góc xoay, 6-Axis Manual Stage, XYZ Alpha Beta Theta Manual Stage, XYZ R XθYθ Manual Stage, Multi Axis Manual Stage, Combination Manual Stage, bàn gá tinh chỉnh đa trục, bàn tinh chỉnh DpinKorea, DpinKorea Manual Stage, SU6-4016, SU6-4018, SU6-6018, SU6-6020, SU6-6024, SU6-80, SU6-100.
Câu hỏi thường gặp về SU6 Manual Stage
SU6 Manual Stage là sản phẩm gì?
SU6 Manual Stage là bàn tinh chỉnh thủ công đa trục, dùng để căn chỉnh vị trí theo trục X, Y, Z, xoay theo R/θ và chỉnh góc nghiêng theo Xθ/Yθ.
SU6 Manual Stage có phải bàn tinh chỉnh 6 trục không?
Có. SU6 có các trục X, Y, Z, R/θ, Xθ và Yθ, phù hợp để mô tả là bàn tinh chỉnh 6 trục XYZ αβθ.
SU6 Manual Stage khác gì SU5 Manual Stage?
SU5 tập trung vào cấu hình X, Y, Z kết hợp góc nghiêng Xθ/Yθ, trong khi SU6 bổ sung thêm trục xoay R/θ. Vì vậy SU6 phù hợp hơn khi cần chỉnh cả vị trí, góc xoay và độ nghiêng của chi tiết.
SU6 Manual Stage dùng cơ cấu dẫn hướng gì?
SU6 Manual Stage dùng dạng Combination Unit, kết hợp các cơ cấu dẫn hướng như Cross Roller, Dovetail hoặc Ball Guide tùy theo từng trục trong cụm stage.
SU6-80 khác gì SU6-6018?
SU6-80 có mặt bàn 80 × Φ80 mm, hành trình XY ±12.5 mm, Z ±6.5 mm và tải trọng 1.5 kgf. SU6-6018 có mặt bàn 60 × Φ60 mm, hành trình XY ±6.5 mm, Z ±6.5 mm và tải trọng 1 kgf.
Khi nào nên chọn SU6-100?
Nên chọn SU6-100 khi cần mặt bàn lớn 100 × Φ100 mm, hành trình XY ±12.5 mm, hành trình Z ±12.5 mm và tải trọng 2 kgf cho camera, cảm biến, jig hoặc cụm đo kiểm lớn hơn.
| Specification / Model | SU6-4016 | SU6-4018 | SU6-6018 | SU6-6020 |
|---|---|---|---|---|
| Stage Surface (mm) | 40 X Φ40 | 40 X Φ40 | 60 X Φ60 | 60 X Φ60 |
| Travel Range (mm) – XY | ± 6.5 | ± 6.5 | ± 6.5 | ± 6.5 |
| Travel Range (mm) – Z | ± 3º | ± 3º | ± 6.5 | ± 6.5 |
| Travel Range (mm) – R | 360º / ± 15º | 360º / ± 15º | 360º / ± 15º | 360º / ± 15º |
| Travel Range (mm) – XθYθ | ± 15º | ± 15º | 15º | 15º |
| Load Capacity (kg/f) | 0.5 | 0.5 | 1 | 1 |
| Weight (kg) | 0.9 | 0.9 | 1.82 | 1.82 |
| Applicable Stage – XY | S2-4016 (107P) | S2-4018 (108P) | S2-6018 (109P) | S2-6020 (110P) |
| Applicable Stage – Z | S6H-40 (138P) | S6H-40 (138P) | S6H-60 (139P) | S6H-60 (139P) |
| Applicable Stage – R | RDS-40 (206P) | RDS-40 (206P) | RDS-60 (206P) | RDS-60 (206P) |
| Applicable Stage – XθYθ | G2-40R3551 (215P) | G2-40R3551 (215P) | G2-60R5084 (215P) | G2-60R5084 (215P) |
| Dimension A (mm) | 40 | 40 | 60 | 60 |
| Dimension B (mm) | 114 | 118 | 175 | 179 |
| Dimension C (mm) | 13.3 | 13.3 | 13.3 | 13.3 |
| Dimension D (mm) | 23.3 | 23.3 | 31.5 | 31.5 |
| Dimension E (mm) | 21.5 | 21.5 | 35.5 | 35.5 |
| Dimension F (mm) | 21 | 21 | 28.5 | 28.5 |
| Specification / Model | SU6-6024 | SU6-80 | SU6-100 | |
|---|---|---|---|---|
| Stage Surface (mm) | 60 X Φ60 | 80 X Φ80 | 100 X Φ100 | |
| Travel Range (mm) – XY | ± 6.5 | ± 12.5 | ± 12.5 | |
| Travel Range (mm) – Z | ± 6.5 | ± 6.5 | ± 12.5 | |
| Travel Range (mm) – R | 360º / ± 15º | 360º / ± 15º | 360º / ± 15º | |
| Travel Range (mm) – XθYθ | 15º | 15º | 15º | |
| Load Capacity (kg/f) | 1 | 1.5 | 2 | |
| Weight (kg) | 1.82 | 3.35 | 4.96 | |
| Applicable Stage – XY | S2-6024 (111P) | S2-80 (112P) | S2-100 (113P) | |
| Applicable Stage – Z | S6H-60 (139P) | S6H-80 (142P) | S6H-100 (143P) | |
| Applicable Stage – R | RDS-60 (206P) | RDS-80 (206P) | RDS-100 (210P) | |
| Applicable Stage – XθYθ | G2-60R5084 (215P) | G2-80 (214P) | G2-100 (214P) | |
| Dimension A (mm) | 60 | 80 | 100 | |
| Dimension B (mm) | 187 | 181 | 229 | |
| Dimension C (mm) | 13.3 | 13.3 | 13.3 | |
| Dimension D (mm) | 31.5 | 40.7 | 29.1 | |
| Dimension E (mm) | 35.5 | 40.7 | 69.7 | |
| Dimension F (mm) | 28.5 | 24.1 | 24.1 |

