www.cokhitieuchuan.com

MAKING IT EASIER

[create_shortcode_menu_Cate_mau]

SU4 Manual Stage | Bàn Tinh Chỉnh 4 Trục XYZ Xoay Góc SU4 Series

Brand / Thương hiệu:

Bàn điều chỉnh kết hợp đa trục

● Bàn tinh chỉnh trục X,Y,Z,α,β,θ

Cơ Chế Dẫn Hướng

● Combination Unit (kết hợp các loại như cross roller, dovetail, ball guide cho từng trục

Mô hình chọn lọc

●SU4

SU4 Manual Stage là dòng bàn tinh chỉnh 4 trục XYZθ, kết hợp điều chỉnh tuyến tính theo trục X, Y, Z và xoay góc theo trục R/θ. Sản phẩm thuộc nhóm bàn tinh chỉnh đa trục DpinKorea, phù hợp cho camera, cảm biến, đầu đo, jig kiểm tra, cụm quang học và máy tự động hóa cần căn chỉnh vị trí kết hợp góc xoay chính xác.

SU4 Manual Stage | Bàn Tinh Chỉnh 4 Trục XYZθ SU4 Series

SU4 Manual Stage là dòng bàn tinh chỉnh 4 trục XYZθ, còn được gọi là bàn tinh chỉnh XYZR, dùng để căn chỉnh vị trí theo ba trục tuyến tính X, Y, Z và điều chỉnh góc xoay theo trục R/θ. Sản phẩm phù hợp cho các hệ thống cần gá đặt, căn chỉnh và kiểm tra vị trí chính xác trong máy tự động hóa, thiết bị đo kiểm, cụm camera, cảm biến, jig và cơ cấu quang học.

Dòng SU4 Manual Stage là dạng bàn tinh chỉnh kết hợp đa trục, gồm cụm bàn XY, cụm chỉnh Z và bàn xoay R trong cùng một hệ stage. Thiết kế này giúp người dùng vừa điều chỉnh vị trí ngang, dọc, chiều cao, vừa xoay góc chi tiết trong cùng một cụm gá. Đây là lựa chọn phù hợp khi cần một bàn trượt tinh chỉnh 4 trục, bàn vi chỉnh XYZθ hoặc bàn tinh chỉnh đa trục có kết cấu nhỏ gọn và dễ thao tác.

SU4 Manual Stage là gì?

SU4 Manual Stage là bàn tinh chỉnh thủ công dạng XYZR Manual Stage. Sản phẩm cho phép điều chỉnh theo trục X, trục Y, trục Z và trục xoay R/θ. Khác với bàn tinh chỉnh XYR chỉ có hai trục tuyến tính và một trục xoay, SU4 bổ sung thêm trục Z để hỗ trợ căn chỉnh chiều cao hoặc khoảng cách theo phương đứng.

Nhờ cấu trúc kết hợp nhiều trục trong một cụm, SU4 phù hợp với các ứng dụng cần căn chỉnh đồng thời vị trí và góc của chi tiết. Người dùng có thể dùng sản phẩm để tinh chỉnh vị trí cảm biến, camera, đầu đo, cụm quang học, đồ gá kiểm tra hoặc chi tiết cơ khí cần định vị chính xác.

Đặc điểm nổi bật của bàn tinh chỉnh 4 trục XYZθ SU4

  • Thiết kế 4 trục XYZθ: hỗ trợ điều chỉnh theo trục X, Y, Z và trục xoay R/θ trong cùng một cụm bàn tinh chỉnh.
  • Dạng Combination Unit: kết hợp nhiều loại stage trong một sản phẩm, phù hợp cho các bài toán căn chỉnh đa trục.
  • Cơ cấu dẫn hướng kết hợp: sử dụng các cơ cấu như Cross Roller, Dovetail hoặc Ball Guide tùy từng trục.
  • Đọc vị trí bằng Vernier scale: hỗ trợ người dùng quan sát và đọc lượng dịch chuyển khi căn chỉnh.
  • Nhiều kích thước mặt bàn: gồm 40 × Φ40 mm, 60 × Φ60 mm, 80 × Φ80 mm và 100 × Φ100 mm.
  • Nhiều mức tải trọng: từ 0.8 kgf đến 4 kgf, phù hợp nhiều kích thước chi tiết và cụm lắp đặt khác nhau.
  • Phù hợp máy tự động hóa: dùng tốt cho camera công nghiệp, cảm biến, đầu đo, jig, cụm test và thiết bị phòng thí nghiệm.

Thông số kỹ thuật SU4 Manual Stage

Model Mặt bàn Hành trình XY Hành trình Z Góc xoay R/θ Tải trọng Trọng lượng Applicable Stage XY Applicable Stage Z Applicable Stage R
SU4-4016 40 × Φ40 mm ±6.5 mm ±3 mm 360° / ±5° 0.8 kgf 0.5 kg S2-4016 S6H-40 RDS-40
SU4-4018 40 × Φ40 mm ±6.5 mm ±3 mm 360° / ±5° 0.8 kgf 0.5 kg S2-4018 S6H-40 RDS-40
SU4-6018 60 × Φ60 mm ±6.5 mm ±6.5 mm 360° / ±5° 2.5 kgf 1.55 kg S2-6018 S6H-60 RDS-60
SU4-6020 60 × Φ60 mm ±6.5 mm ±6.5 mm 360° / ±5° 2.5 kgf 1.55 kg S2-6020 S6H-60 RDS-60
SU4-6024 60 × Φ60 mm ±6.5 mm ±6.5 mm 360° / ±5° 2.5 kgf 1.55 kg S2-6024 S6H-60 RDS-60
SU4-80 80 × Φ80 mm ±12.5 mm ±6.5 mm 360° / ±5° 3.5 kgf 2.57 kg S2-80 S6H-80 RDS-80
SU4-100 100 × Φ100 mm ±12.5 mm ±12.5 mm 360° / ±5° 4 kgf 3.54 kg S2-100 S6H-100 RDS-100

Mô tả từng nhóm mã SU4 Manual Stage

Nhóm mã Mã sản phẩm riêng biệt Mô tả SEO ngắn Lưu ý khác biệt
SU4-4016 SU4-4016 SU4 Manual Stage cỡ nhỏ, mặt bàn 40 × Φ40 mm, hành trình XY ±6.5 mm, Z ±3 mm, phù hợp cho cụm gá nhỏ. Tải trọng 0.8 kgf, trọng lượng 0.5 kg, dùng XY stage S2-4016, Z stage S6H-40 và R stage RDS-40.
SU4-4018 SU4-4018 Bàn tinh chỉnh 4 trục XYZθ mặt bàn 40 × Φ40 mm, dùng cho ứng dụng cần chỉnh X, Y, Z và xoay góc trong không gian nhỏ. Cùng nhóm 40 mm như SU4-4016 nhưng khác kích thước lắp đặt, nên đối chiếu bản vẽ trước khi chọn.
SU4-6018 SU4-6018 Bàn tinh chỉnh XYZR mặt bàn 60 × Φ60 mm, hành trình XY ±6.5 mm, Z ±6.5 mm, tải trọng 2.5 kgf. Phù hợp cho camera, cảm biến, đầu đo hoặc jig cỡ trung bình.
SU4-6020 SU4-6020 Bàn trượt tinh chỉnh 4 trục SU4-6020, kết hợp bàn XY, bàn chỉnh Z và bàn xoay R trong cùng một cụm gá. Cùng tải 2.5 kgf như SU4-6018, khác kích thước tổng thể và vị trí lắp đặt.
SU4-6024 SU4-6024 Bàn vi chỉnh XYZθ SU4-6024, mặt bàn 60 × Φ60 mm, phù hợp các cụm gá cần độ ổn định và căn chỉnh đa hướng. Nên chọn khi cần kích thước lắp đặt phù hợp với bản vẽ SU4-6024.
SU4-80 SU4-80 Bàn tinh chỉnh 4 trục XYZθ mặt bàn 80 × Φ80 mm, hành trình XY ±12.5 mm, Z ±6.5 mm, tải trọng 3.5 kgf. Hành trình XY lớn hơn nhóm 40 mm và 60 mm, phù hợp cụm gá cần khoảng chỉnh rộng hơn.
SU4-100 SU4-100 SU4 Manual Stage cỡ lớn, mặt bàn 100 × Φ100 mm, hành trình XY ±12.5 mm, Z ±12.5 mm, tải trọng 4 kgf. Phù hợp cho cụm gá lớn hơn, dùng XY stage S2-100, Z stage S6H-100 và R stage RDS-100.

Ứng dụng của bàn tinh chỉnh XYZR

  • Căn chỉnh camera công nghiệp, cảm biến, đầu đo hoặc đầu đọc mã vạch.
  • Gá đặt và điều chỉnh vị trí trong máy tự động hóa, máy kiểm tra và máy lắp ráp.
  • Dùng cho jig đo kiểm, đồ gá cơ khí chính xác và cụm test sản phẩm.
  • Căn chỉnh cụm quang học, cụm laser, thiết bị phòng thí nghiệm hoặc cơ cấu cần xoay góc.
  • Ứng dụng trong các hệ thống cần điều chỉnh đồng thời vị trí X, Y, Z và góc xoay θ.

Vì sao nên chọn SU4 Manual Stage?

SU4 Manual Stage là lựa chọn phù hợp khi cần một bàn tinh chỉnh đa trục có khả năng chỉnh vị trí, chỉnh chiều cao và chỉnh góc trong cùng một sản phẩm. Thay vì dùng riêng bàn XY, bàn chỉnh Z và bàn xoay, dòng SU4 kết hợp các cụm này để tạo thành một bàn tinh chỉnh 4 trục XYZθ gọn hơn, dễ lắp đặt hơn và thuận tiện hơn khi thao tác.

Sản phẩm có nhiều lựa chọn kích thước từ 40 × Φ40 mm đến 100 × Φ100 mm, tải trọng từ 0.8 kgf đến 4 kgf. Nhờ đó, người dùng có thể chọn đúng mã SU4 theo kích thước chi tiết, tải trọng, hành trình XY, hành trình Z và không gian bố trí trong máy. Với kết cấu Combination Unit, SU4 phù hợp cho các ứng dụng cần độ ổn định, độ chính xác và khả năng căn chỉnh linh hoạt.

Danh mục sản phẩm phù hợp

  • Bàn tinh chỉnh | Bàn vi chỉnh | Bàn trượt
  • Bàn tinh chỉnh DpinKorea
  • Bàn tinh chỉnh 4 trục
  • Bàn tinh chỉnh XYZR
  • Bàn trượt tinh chỉnh 4 trục
  • Manual Stage
  • Combination Manual Stage

Tag sản phẩm liên quan

SU4 Manual Stage, SU4 Series, bàn tinh chỉnh 4 trục XYZθ SU4, bàn tinh chỉnh XYZR, bàn trượt tinh chỉnh 4 trục, bàn vi chỉnh XYZθ, bàn tinh chỉnh 4 trục, bàn tinh chỉnh đa trục, bàn tinh chỉnh X Y Z theta, bàn tinh chỉnh xoay góc, XYZR Manual Stage, XYZ Theta Manual Stage, Combination Manual Stage, bàn trượt XYZ kết hợp bàn xoay, bàn gá tinh chỉnh đa trục, bàn tinh chỉnh DpinKorea, DpinKorea Manual Stage, SU4-4016, SU4-4018, SU4-6018, SU4-6020, SU4-6024, SU4-80, SU4-100.

Câu hỏi thường gặp về SU4 Manual Stage

SU4 Manual Stage là sản phẩm gì?

SU4 Manual Stage là bàn tinh chỉnh thủ công 4 trục XYZθ, dùng để căn chỉnh vị trí theo trục X, trục Y, trục Z và điều chỉnh góc xoay theo trục R/θ.

SU4 Manual Stage có phải bàn tinh chỉnh 4 trục không?

Có. SU4 thuộc nhóm bàn tinh chỉnh 4 trục, gồm ba trục dịch chuyển tuyến tính X, Y, Z và một trục xoay R/θ.

SU4 Manual Stage khác gì SU3 Manual Stage?

SU3 là bàn tinh chỉnh 3 trục XYR/XYθ, còn SU4 bổ sung thêm trục Z. Vì vậy SU4 phù hợp hơn khi cần chỉnh vị trí X, Y, chiều cao Z và góc xoay trong cùng một cụm gá.

SU4 Manual Stage dùng cơ cấu dẫn hướng gì?

SU4 Manual Stage dùng dạng Combination Unit, kết hợp các cơ cấu dẫn hướng như Cross Roller, Dovetail hoặc Ball Guide tùy theo từng trục trong cụm stage.

SU4-80 khác gì SU4-6018?

SU4-80 có mặt bàn 80 × Φ80 mm, hành trình XY ±12.5 mm, Z ±6.5 mm và tải trọng 3.5 kgf. SU4-6018 có mặt bàn 60 × Φ60 mm, hành trình XY ±6.5 mm, Z ±6.5 mm và tải trọng 2.5 kgf.

Khi nào nên chọn SU4-100?

Nên chọn SU4-100 khi cần mặt bàn lớn 100 × Φ100 mm, hành trình XY ±12.5 mm, hành trình Z ±12.5 mm và tải trọng 4 kgf cho camera, cảm biến, jig hoặc cụm đo kiểm lớn hơn.

Specification / Model SU4-4016 SU4-4018 SU4-6018 SU4-6020
Stage Surface (mm) 40 X Φ40 40 X Φ40 60 X Φ60 60 X Φ60
Travel Range (mm) XY : ±6.5 / Z : ±3 / R : 360º ±5º XY : ±6.5 / Z : ±3 / R : 360º ±5º XY : ±6.5 / Z : ±6.5 / R : 360º ±5º XY : ±6.5 / Z : ±6.5 / R : 360º ±5º
Load Capacity (kg/f) 0.8 0.8 2.5 2.5
Weight (kg) 0.5 0.5 1.55 1.55
Applicable Stage – XY S2-4016 (107P) S2-4018 (108P) S2-6018 (109P) S2-6020 (110P)
Applicable Stage – Z S6H-40 (138P) S6H-40 (138P) S6H-60 (139P) S6H-60 (139P)
Applicable Stage – R RDS-40 (206P) RDS-40 (206P) RDS-60 (206P) RDS-60 (206P)
Dimension A (mm) 40 40 60 60
Dimension B (mm) 83 87 110 114
Dimension C (mm) 13.3 13.3 13.3 13.3
Dimension D (mm) 20.5 20.5 31.5 31.5
Dimension E (mm) 21.5 21.5 35.5 35.5
Dimension F (mm) 21 21 28.5 28.5
Specification / Model SU4-6024 SU4-80 SU4-100
Stage Surface (mm) 60 X Φ60 80 X Φ80 100 X Φ100
Travel Range (mm) XY : ±6.5 / Z : ±6.5 / R : 360º ±5º XY : ±12.5 / Z : ±6.5 / R : 360º ±5º XY : ±12.5 / Z : ±12.5 / R : 360º ±5º
Load Capacity (kg/f) 2.5 3.5 4
Weight (kg) 1.55 2.57 3.54
Applicable Stage – XY S2-6024 (111P) S2-80 (112P) S2-100 (113P)
Applicable Stage – Z S6H-60 (139P) S6H-80 (142P) S6H-100 (143P)
Applicable Stage – R RDS-60 (206P) RDS-80 (206P) RDS-100 (210P)
Dimension A (mm) 60 80 100
Dimension B (mm) 122 125 165
Dimension C (mm) 13.3 13.3 13.3
Dimension D (mm) 31.5 31 29
Dimension E (mm) 35.5 40.7 69.7
Dimension F (mm) 28.5 24.1 24.1

Sản phẩm liên quan

Lên đầu trang