● Ball Guide hướng dẫn bi mượt mà Mô Hình Chọn Lọc
● STB1(steel) thép
STB1 Manual Stage là dòng bàn tinh chỉnh 1 trục thép thuộc STB1 Series, dùng để dịch chuyển tuyến tính chính xác theo trục X hoặc Y. Sản phẩm sử dụng cơ cấu Ball Guide cho chuyển động mượt, thân thép mạ nickel chống oxy hóa, phù hợp cho gá đặt linh kiện, đo kiểm, quang học, cơ khí chính xác và hệ thống tự động hóa
STB1 Manual Stage là dòng bàn tinh chỉnh 1 trục thép STB1 Series, thuộc nhóm bàn tinh chỉnh cơ khí chính xác của DpinKorea. Sản phẩm được thiết kế để dịch chuyển tuyến tính theo trục X hoặc trục Y, phù hợp cho các ứng dụng gá đặt linh kiện, căn chỉnh cơ khí, thiết bị đo kiểm, hệ thống quang học và dây chuyền tự động hóa.
Dòng STB1 Series sử dụng cơ cấu dẫn hướng Ball Guide giúp chuyển động mượt, ổn định trong quá trình tinh chỉnh thủ công. Thân bàn được làm từ thép mạ nickel chống oxy hóa, mang lại độ cứng vững cao, phù hợp với các môi trường làm việc cần độ ổn định và độ chính xác khi căn chỉnh vị trí.
STB1 Manual Stage là gì?
STB1 Manual Stage là bàn tinh chỉnh cơ 1 trục, dùng để điều chỉnh vị trí chi tiết theo một phương tuyến tính. Người dùng có thể sử dụng sản phẩm để tinh chỉnh theo trục X hoặc trục Y tùy theo hướng lắp đặt thực tế.
Khác với các dòng bàn tinh chỉnh 2 trục, STB1 Manual Stage tập trung vào khả năng dịch chuyển một phương, giúp kết cấu đơn giản, dễ lắp đặt và phù hợp với các cụm máy cần căn chỉnh chính xác theo một hướng cố định.
Đặc điểm nổi bật của bàn tinh chỉnh 1 trục thép STB1 Series
Series: STB1 Series
Loại sản phẩm: Manual Stage, bàn tinh chỉnh cơ khí chính xác
Số trục: 1 trục, dùng cho trục X hoặc trục Y
Công năng: Dịch chuyển tuyến tính chính xác bằng thao tác thủ công
Cơ cấu dẫn hướng: Ball Guide cho chuyển động mượt và ổn định
Vật liệu: Steel mạ nickel chống oxy hóa
Độ chia: 10µm/division, tương đương 0.01 mm
Ứng dụng: Gá đặt, căn chỉnh cơ khí, đo kiểm, quang học, tự động hóa
Thông số kỹ thuật STB1 Manual Stage
Dòng STB1 Manual Stage có nhiều mã sản phẩm với kích thước mặt bàn, hành trình và tải trọng khác nhau. Người dùng có thể lựa chọn model phù hợp dựa trên không gian lắp đặt, kích thước chi tiết cần gá, tải trọng yêu cầu và hành trình tinh chỉnh cần sử dụng.
Mã sản phẩm
Mặt bàn
Hành trình
Độ chia
Cơ cấu dẫn hướng
Vật liệu
Tải trọng
STB1-3015
30 x 30 mm
±3 mm
0.01 mm
Ball Guide
Steel mạ nickel chống oxy hóa
3 kgf
STB1-4016
40 x 40 mm
±6.5 mm
0.01 mm
Ball Guide
Steel mạ nickel chống oxy hóa
5 kgf
STB1-4018
40 x 40 mm
±6.5 mm
0.01 mm
Ball Guide
Steel mạ nickel chống oxy hóa
5 kgf
STB1-6018
60 x 60 mm
±6.5 mm
0.01 mm
Ball Guide
Steel mạ nickel chống oxy hóa
10 kgf
STB1-6024
60 x 60 mm
±6.5 mm
0.01 mm
Ball Guide
Steel mạ nickel chống oxy hóa
10 kgf
STB1-8018
80 x 80 mm
±12.5 mm
0.01 mm
Ball Guide
Steel mạ nickel chống oxy hóa
12 kgf
Các mã STB1-3015, STB1-4016, STB1-4018, STB1-6018, STB1-6024, STB1-8018
STB1-3015
STB1-3015 là model nhỏ gọn trong dòng STB1 Manual Stage, có mặt bàn 30 x 30 mm, hành trình ±3 mm, độ chia 0.01 mm và tải trọng 3 kgf. Sản phẩm phù hợp cho các vị trí gá đặt nhỏ, thiết bị đo kiểm mini hoặc cụm căn chỉnh cần tiết kiệm không gian.
Bản vẽ kích thước STB1-3015 với mặt bàn 30 x 30 mm, hành trình ±3 mm.
STB1-4016
STB1-4016 có mặt bàn 40 x 40 mm, hành trình ±6.5 mm và tải trọng 5 kgf. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng căn chỉnh tuyến tính theo trục X hoặc trục Y trong cơ khí chính xác, đồ gá, thiết bị đo và hệ thống lắp ráp nhỏ.
Bản vẽ kích thước STB1-4016, mặt bàn 40 x 40 mm, hành trình ±6.5 mm.
STB1-4018
STB1-4018 thuộc nhóm bàn tinh chỉnh thép mặt bàn 40 x 40 mm, sử dụng cơ cấu Ball Guide cho chuyển động ổn định. Model này phù hợp với các cụm máy cần tinh chỉnh thủ công chính xác, thao tác mượt và độ chia 0.01 mm.
Bản vẽ kích thước STB1-4018 với mặt bàn 40 x 40 mm, chuyển động Ball Guide.
STB1-6018
STB1-6018 có mặt bàn 60 x 60 mm, hành trình ±6.5 mm và tải trọng 10 kgf. Model này phù hợp cho các ứng dụng cần diện tích gá đặt lớn hơn, độ ổn định cao hơn và khả năng chịu tải tốt hơn so với các mã kích thước nhỏ.
Bản vẽ kích thước STB1-6018, mặt bàn 60 x 60 mm, tải trọng 10 kgf.
STB1-6024
STB1-6024 là bàn tinh chỉnh 1 trục mặt bàn 60 x 60 mm, thân thép mạ nickel chống oxy hóa, tải trọng 10 kgf. Sản phẩm thích hợp cho đồ gá, máy đo, cụm căn chỉnh cơ khí và các vị trí cần chuyển động tuyến tính ổn định.
Bản vẽ kích thước STB1-6024, mặt bàn 60 x 60 mm, kết cấu thép mạ nickel.
STB1-8018
STB1-8018 có mặt bàn 80 x 80 mm, hành trình ±12.5 mm và tải trọng 12 kgf. Đây là model phù hợp cho các chi tiết lớn hơn, yêu cầu hành trình tinh chỉnh dài hơn và cần độ cứng vững tốt trong quá trình vận hành.
Bản vẽ kích thước STB1-8018, mặt bàn 80 x 80 mm, hành trình ±12.5 mm.
Ứng dụng của bàn tinh chỉnh 1 trục thép STB1 Series
Bàn tinh chỉnh 1 trục thép STB1 Series được sử dụng trong nhiều hệ thống yêu cầu căn chỉnh vị trí chính xác bằng thao tác thủ công. Với kết cấu thép mạ nickel và cơ cấu Ball Guide, sản phẩm phù hợp cho cả môi trường nghiên cứu, sản xuất, lắp ráp và kiểm tra chất lượng.
Gá đặt và căn chỉnh linh kiện cơ khí chính xác
Điều chỉnh vị trí trong thiết bị đo kiểm
Lắp đặt trong hệ thống quang học, camera, cảm biến
Ứng dụng trong máy tự động hóa và bán tự động
Sử dụng trong phòng thí nghiệm, R&D, dây chuyền sản xuất
Căn chỉnh cụm chi tiết theo trục X hoặc trục Y
Vì sao nên chọn STB1 Manual Stage?
STB1 Manual Stage là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng bàn tinh chỉnh 1 trục có kết cấu chắc chắn, chuyển động mượt và khả năng làm việc ổn định. Vật liệu thép mạ nickel giúp tăng độ bền, hạn chế oxy hóa, trong khi cơ cấu Ball Guide hỗ trợ quá trình tinh chỉnh thủ công chính xác và dễ kiểm soát.
Với nhiều tùy chọn kích thước từ STB1-3015 đến STB1-8018, dòng sản phẩm này đáp ứng linh hoạt các nhu cầu từ không gian lắp đặt nhỏ đến các ứng dụng cần mặt bàn lớn, tải trọng cao và hành trình tinh chỉnh dài hơn.
Nhóm sản phẩm liên quan: Manual Stage, Linear Stage, bàn tinh chỉnh 1 trục, bàn trượt vi chỉnh cơ khí
Tag sản phẩm liên quan
STB1 Manual Stage
STB1 Series
STB1 steel manual stage
bàn tinh chỉnh 1 trục
bàn tinh chỉnh thép
bàn trượt vi chỉnh 1 trục
bàn tinh chỉnh trục X
bàn tinh chỉnh trục Y
Ball Guide manual stage
DpinKorea manual stage
STB1-3015
STB1-4016
STB1-4018
STB1-6018
STB1-6024
STB1-8018
Câu hỏi thường gặp về STB1 Manual Stage
STB1 Manual Stage dùng để làm gì?
STB1 Manual Stage dùng để dịch chuyển tuyến tính chính xác theo trục X hoặc trục Y. Sản phẩm thường được sử dụng trong đồ gá, thiết bị đo kiểm, hệ thống quang học, cơ khí chính xác và tự động hóa.
STB1 Manual Stage là bàn tinh chỉnh mấy trục?
STB1 Manual Stage là bàn tinh chỉnh 1 trục. Sản phẩm dùng cho một phương dịch chuyển tuyến tính, có thể là trục X hoặc trục Y tùy theo cách lắp đặt.
STB1 Series sử dụng cơ cấu dẫn hướng gì?
STB1 Series sử dụng cơ cấu dẫn hướng Ball Guide, giúp chuyển động mượt, ổn định và phù hợp với thao tác tinh chỉnh thủ công chính xác.
STB1 Manual Stage có vật liệu gì?
STB1 Manual Stage sử dụng vật liệu thép mạ nickel chống oxy hóa. Kết cấu này giúp tăng độ cứng vững, độ bền và sự ổn định khi sử dụng trong các hệ thống cơ khí chính xác.
STB1 Manual Stage có những mã nào?
Dòng STB1 Manual Stage gồm các mã phổ biến như STB1-3015, STB1-4016, STB1-4018, STB1-6018, STB1-6024 và STB1-8018.
Khi nào nên chọn STB1 thay vì STB2?
Nên chọn STB1 Manual Stage khi chỉ cần tinh chỉnh theo một phương tuyến tính. Trường hợp cần điều chỉnh đồng thời hai phương X và Y, nên chọn dòng STB2 Manual Stage.
Specification / Model
STB1-3015
STB1-4016
STB1-4018
STB1-6018
Microhead Position
Left, Right, Center
Left, Right, Center
Left, Right, Center
Left, Right, Center
Stage Surface (mm)
30 X 30
40 X 40
40 X 40
60 X 60
Stroke (mm)
± 3
± 6.5
± 6.5
± 6.5
Resolution (mm)
10um / division (0.01)
10um / division (0.01)
10um / division (0.01)
10um / division (0.01)
Parallelism (mm)
0.03
0.03
0.03
0.03
Straightness (mm)
0.003
0.003
0.003
0.005
Travel Guide
Ball Guide
Ball Guide
Ball Guide
Ball Guide
Material
Steel (Anti-oxidation, nickel plating)
Steel (Anti-oxidation, nickel plating)
Steel (Anti-oxidation, nickel plating)
Steel (Anti-oxidation, nickel plating)
Load Capacity (kg/f)
3
5
5
10
Weight (kg)
0.11
0.23
0.25
0.5
Specification / Model
STB1-6024
STB1-8018
Microhead Position
Left, Right, Center
Left, Right, Center
Stage Surface (mm)
60 X 60
80 X 80
Stroke (mm)
± 6.5
± 12.5
Resolution (mm)
10um / division (0.01)
10um / division (0.01)
Parallelism (mm)
0.03
0.03
Straightness (mm)
0.005
0.005
Travel Guide
Ball Guide
Ball Guide
Material
Steel (Anti-oxidation, nickel plating)
Steel (Anti-oxidation, nickel plating)
Load Capacity (kg/f)
10
12
Weight (kg)
0.677
0.8
The amount of movement is read on the vernier scale.
How to read the vernier scale is as follows.
Read the zero position of the scale Ⓐ in mm on the scale Ⓑ (29mm in the picture on the right)
Look at the scale Ⓐ and read the scale Ⓒ that comes to the same position as the scale Ⓑ (matching between bottom and top scales) (the above figures in 0.1 mm increments)
The total measured value of (1) and (2) is 29.6 mm