www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Bánh Xe Điều Chỉnh Độ Cao WI-60FM Mặt Bích MC Nylon Tải 300kg WOOIL
Brand / Thương hiệu:
Bánh xe điều chỉnh độ cao WI-60FM WOOIL sử dụng kiểu lắp mặt bích, bánh MC Nylon và tải trọng cho phép lên đến 300kg/bánh. Sản phẩm hỗ trợ di chuyển, cố định và cân bằng thiết bị, phù hợp máy móc, khung máy và hệ thống công nghiệp
● Chức năng điều chỉnh độ cao / Di chuyển dễ dàng, ổn định và chống bụi
● Thiết bị truyền thông / Thiết bị chuyên dụng khác nhau / Thiết bị thí nghiệm / Thiết bị y tế / Thiết bị lắp ráp AL PROFILE
● Chống tĩnh điện / Màu ngà theo đơn đặt hàng
“`html
Bánh xe điều chỉnh độ cao WI-60FM WOOIL là dòng bánh xe công nghiệp
kiểu lắp mặt bích, sử dụng bánh MC Nylon
và có tải trọng cho phép lên đến 300kg trên mỗi bánh.
Sản phẩm phù hợp cho máy móc, khung máy và thiết bị công nghiệp cần kết hợp
di chuyển, cố định và điều chỉnh cân bằng độ cao.
WI-60FM thuộc dòng WI Series của WOOIL, sử dụng bánh đường kính Ø50mm,
bề rộng 24,5mm, mặt bích 73 × 73mm và hành trình điều chỉnh 10mm.
Thiết kế nhỏ gọn giúp sản phẩm phù hợp với nhiều loại máy
và khung thiết bị có không gian lắp đặt hạn chế.
Thông số kỹ thuật bánh xe WI-60FM WOOIL
| Mã sản phẩm | WI-60FM |
|---|---|
| Thương hiệu | WOOIL |
| Dòng sản phẩm | WI Series |
| Kiểu lắp | Mặt bích / Top Plate |
| Vật liệu bánh | MC Nylon |
| Tải trọng cho phép / 1 bánh | 300kg |
| Tải trọng khuyến nghị | 600kg |
| Đường kính bánh | Ø50mm |
| Bề rộng bánh | 24,5mm |
| Chiều cao tổng | 84,5mm |
| Hành trình điều chỉnh độ cao | 10mm |
| Khoảng cách tâm | 37,5mm |
| Kích thước mặt bích | 73 × 73mm |
| Khoảng cách lỗ | 58 × 58mm |
| Kích thước lỗ | Ø6,7 / Ø8,7mm |
| Trọng lượng | Khoảng 0,70kg |
| Nhiệt độ sử dụng | -10°C đến 90°C |
Đặc điểm nổi bật của bánh xe điều chỉnh độ cao WI-60FM
Tải trọng lên đến 300kg mỗi bánh
WI-60FM WOOIL có tải trọng cho phép lên đến
300kg/bánh, phù hợp với máy móc,
bàn máy và thiết bị công nghiệp có tải trọng vừa.
Tải trọng khuyến nghị của dòng WI-60 là 600kg,
giúp người sử dụng có cơ sở lựa chọn model
theo tổng tải trọng thực tế của thiết bị.
Bánh MC Nylon cho ứng dụng công nghiệp
Phiên bản WI-60FM sử dụng bánh MC Nylon.
Đây là vật liệu có độ cứng cao và khả năng chịu tải tốt,
phù hợp với các hệ thống máy móc cần độ ổn định khi vận hành.
Dòng WI-40 đến WI-120 của WOOIL sử dụng Nylon-6 tiêu chuẩn,
trong khi MC Nylon là tùy chọn theo yêu cầu.
Vì vậy WI-60FM phù hợp với những ứng dụng cần vật liệu bánh MC Nylon.
Thiết kế nhỏ gọn
WI-60FM có đường kính bánh Ø50mm,
chiều cao tổng chỉ khoảng 84,5mm
và mặt bích 73 × 73mm.
Kích thước này giúp model phù hợp với
các khung máy và thiết bị có không gian lắp đặt hạn chế.
Kết hợp di chuyển và cố định thiết bị
Dòng WI Series tích hợp bánh xe và chân điều chỉnh trong cùng một cụm.
Khi cần di chuyển, máy có thể lăn trên bánh xe.
Khi đến vị trí làm việc, chân đế có thể được điều chỉnh xuống sàn
để tăng độ ổn định cho thiết bị.
Điều chỉnh cân bằng độ cao 10mm
WI-60FM có hành trình điều chỉnh khoảng 10mm,
hỗ trợ cân bằng máy khi nền không hoàn toàn bằng phẳng
hoặc khi cần căn chỉnh độ cao của khung thiết bị.
Kiểu lắp mặt bích 73 × 73mm
WI-60FM sử dụng mặt bích kích thước
73 × 73mm,
khoảng cách lỗ 58 × 58mm.
Kiểu lắp mặt bích phù hợp để bắt trực tiếp
vào đáy máy, khung thép hoặc kết cấu nhôm định hình.
Cấu tạo và vật liệu WI-60FM WOOIL
WI-60FM thuộc dòng bánh xe điều chỉnh độ cao đa chức năng của WOOIL,
gồm bánh xe, cụm thân chịu lực, mặt lắp,
chân đế và cơ cấu tăng chỉnh.
- Kiểu lắp: mặt bích / Top Plate.
- Bánh xe: MC Nylon.
- Đường kính bánh: Ø50mm.
- Bề rộng bánh: 24,5mm.
- Cơ cấu điều chỉnh: hỗ trợ nâng hạ và cân bằng máy.
- Chân đế: hỗ trợ cố định thiết bị khi vận hành.
Ứng dụng của bánh xe WI-60FM WOOIL
Với tải trọng 300kg/bánh và kích thước nhỏ gọn,
bánh xe WI-60FM WOOIL
phù hợp với nhiều ứng dụng:
- Máy móc công nghiệp.
- Máy tự động hóa.
- Khung máy sản xuất.
- Bàn thao tác công nghiệp.
- Thiết bị viễn thông.
- Thiết bị phòng thí nghiệm.
- Thiết bị y tế.
- Máy chuyên dụng.
- Khung nhôm định hình.
- Thiết bị cần thường xuyên thay đổi vị trí.
WI-60FM và WI-60F khác nhau như thế nào?
Hai model cùng thuộc WI-60 Series,
cùng kiểu lắp mặt bích và cùng nhóm kích thước.
Điểm khác biệt chính nằm ở vật liệu bánh xe.
| Tiêu chí | WI-60F | WI-60FM |
|---|---|---|
| Kiểu lắp | Mặt bích | Mặt bích |
| Vật liệu bánh | Nylon-6 | MC Nylon |
| Tải trọng / bánh | 300kg | 300kg |
| Đường kính bánh | Ø50mm | Ø50mm |
Nếu ưu tiên bánh Nylon-6 tiêu chuẩn,
có thể tham khảo
bánh xe điều chỉnh độ cao WI-60F WOOIL
.
Cần tải trọng lớn hơn WI-60FM nên chọn model nào?
Nếu thiết bị yêu cầu tải trọng lớn hơn 300kg/bánh
nhưng vẫn muốn sử dụng bánh MC Nylon,
có thể nâng lên
bánh xe điều chỉnh độ cao WI-80FM WOOIL tải 600kg
.
WI-80FM có tải trọng cho phép lên đến 600kg/bánh,
phù hợp hơn với máy móc và thiết bị có tải trọng lớn.
Khi nào nên chọn WI-60FM?
- Cần tải trọng lên đến 300kg trên mỗi bánh.
- Cần bánh MC Nylon.
- Cần kiểu lắp mặt bích nhỏ gọn.
- Cần kết hợp di chuyển và cố định máy.
- Cần điều chỉnh cân bằng thiết bị.
- Cần bánh xe cho máy và khung công nghiệp cỡ vừa.
Lưu ý khi lựa chọn bánh xe tải trọng 300kg
Khi tính tải trọng bánh xe,
không nên chỉ lấy tổng trọng lượng thiết bị
chia đều cho số lượng bánh.
Cần xem xét vị trí trọng tâm,
độ phẳng của mặt sàn,
rung động khi máy hoạt động
và khả năng phân bố tải không đồng đều.
Nên áp dụng hệ số an toàn phù hợp
để đảm bảo bánh xe hoạt động ổn định
trong điều kiện sử dụng thực tế.
Câu hỏi thường gặp về WI-60FM
WI-60FM chịu tải bao nhiêu?
Theo thông số dòng WI-60 của WOOIL,
tải trọng cho phép là
300kg trên mỗi bánh.
WI-60FM sử dụng bánh vật liệu gì?
WI-60FM là phiên bản sử dụng
bánh MC Nylon.
WI-60FM là mặt bích hay ty ren?
WI-60FM là phiên bản
lắp mặt bích / Top Plate.
WI-60FM có điều chỉnh được độ cao không?
Có. Dòng WI-60 có hành trình điều chỉnh
khoảng 10mm,
hỗ trợ cân bằng và cố định máy.
Cần tải trọng cao hơn WI-60FM nên chọn mã nào?
Có thể chuyển lên
WI-80FM WOOIL
với tải trọng cho phép 600kg/bánh.
Liên hệ tư vấn bánh xe điều chỉnh độ cao WOOIL
Để lựa chọn đúng
bánh xe điều chỉnh độ cao WI-60FM WOOIL
hoặc các model WI Series khác,
khách hàng nên cung cấp tải trọng thiết bị,
số lượng bánh dự kiến,
kích thước vị trí lắp
và điều kiện vận hành thực tế.
Lựa chọn đúng model giúp thiết bị di chuyển thuận tiện,
đồng thời đảm bảo khả năng cân bằng,
cố định và độ ổn định khi vận hành.
“`
Vật liệu
|
Số |
Tên sản phẩm |
Theo mô hình |
Kết cấu |
Xử lý bề mặt |
||||
|
1 |
Tấm gắn |
Tất cả các mô hình nhận dạng |
SPHC |
Mạ kẽm |
|||||
|
2 |
Ganggu |
STB2 |
Mạ kẽm Crom |
||||||
|
3 |
thân hình |
ALDC12 |
Sơn tĩnh điện (NGÀ) |
||||||
|
4 |
xử lý |
NYLON-6 |
MÀU SẮC: ĐỎ |
||||||
|
5 |
Bu lông điều chỉnh |
SWCH10A |
Mạ kẽm |
||||||
|
6 |
Ghim |
||||||||
|
7 |
Đôn |
40~100 |
Polyurethane |
MÀU SẮC: ĐEN |
|||||
| *Chống tĩnh điện và màu ngà theo đơn đặt hàng | |||||||||
| 120~150 | ALDC12 | Sơn tĩnh điện (ĐEN) | |||||||
|
8 |
Bánh xe |
40~120 |
NYLON-6 |
MÀU SẮC: ĐEN |
|||||
| *Polyurethane , MC NYLON theo đơn đặt hàng | |||||||||
| 150 | MC NYLON | MÀU SẮC: XANH DƯƠNG | |||||||

