www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Chân tăng chỉnh MF là gì?
Chân tăng chỉnh MF được sử dụng để cân bằng và cố định máy móc, khung thiết bị và hệ thống tự động hóa trên nền không hoàn toàn phẳng.
Dòng MF có hai lựa chọn vật liệu gồm thép carbon và inox SUS304. Phiên bản inox phù hợp môi trường cần chống ăn mòn hoặc vệ sinh thường xuyên.
Sản phẩm hỗ trợ nhiều kích thước ren từ M12 đến M42. Tải trọng cho phép thay đổi theo kích thước, phù hợp nhiều cấp tải trong nhà máy.
Đặc điểm và ứng dụng của chân tăng chỉnh MF
- Vật liệu thép carbon hoặc inox SUS304.
- Nhiều kích thước ren từ M12 đến M42.
- Đa dạng chiều dài thân và kích thước chân đế.
- Tải trọng phù hợp máy móc và thiết bị công nghiệp.
- Hỗ trợ cân bằng thiết bị trên bề mặt không đồng đều.
- Có thể sản xuất kích thước đặc biệt theo yêu cầu.
Chân tăng chỉnh MF phù hợp cho máy sản xuất, băng tải, bàn thao tác, tủ máy và khung tự động hóa.
Khả năng lựa chọn vật liệu và kích thước giúp sản phẩm thích ứng với nhiều điều kiện lắp đặt.
Khi nào nên chọn chân tăng chỉnh MF?
MF phù hợp khi cần một dòng chân tăng chỉnh có kết cấu đơn giản, nhiều kích thước và khả năng chịu tải linh hoạt.
Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cần cân bằng máy nhưng không yêu cầu cấu tạo chân đế chuyên biệt.
Với môi trường thông thường, phiên bản thép giúp cân đối chi phí và khả năng chịu tải.
Với khu vực ẩm, dễ ăn mòn hoặc cần vệ sinh thường xuyên, phiên bản inox SUS304 phù hợp hơn.
Nếu thiết bị cần cấu tạo đế, góc lắp hoặc cơ chế cố định khác, có thể tham khảo thêm các dòng MFT, MFB và MFR cùng nhóm.
Việc chọn đúng series giúp phù hợp hơn với tải trọng, kết cấu máy và không gian lắp đặt.
Sản phẩm và danh mục liên quan
Xem thêm các mẫu
chân tăng chỉnh WOOIL
để so sánh tải trọng, vật liệu và kiểu chân đế.
Với hệ thống máy tải lớn, có thể tham khảo
chân tăng chỉnh chịu tải nặng
.

|
MODEL |
KÍCH THƯỚC(mm) |
Chất liệu |
Xử lý bề mặt |
Tải trọng cho phép |
||||||
|
Ø |
M |
S |
H |
N |
B |
BU-LÔNG & ĐAI ỐC |
PHẦN DƯỚI |
HOÀN THIỆN |
4EA/kg |
|
|
MF (THÉP) SMF (SUS) |
53 |
M12x1.75 |
50 |
74 |
8 |
16 |
SM10C SUS304 |
SM45C SUS304 |
Mạ Niken MF Xử lý axit SMF (Tự nhiên) |
1000 |
|
75 |
99 |
|||||||||
|
100 |
124 |
|||||||||
|
125 |
149 |
|||||||||
|
150 |
174 |
|||||||||
|
200 |
224 |
|||||||||
|
250 |
274 |
|||||||||
|
300 |
324 |
|||||||||
|
59 |
M12x1.75 |
50 |
76 |
18 |
||||||
|
75 |
101 |
|||||||||
|
100 |
126 |
|||||||||
|
125 |
151 |
|||||||||
|
150 |
176 |
|||||||||
|
200 |
226 |
|||||||||
|
250 |
276 |
|||||||||
|
300 |
326 |
|||||||||
|
59 64 |
M16x2.0 |
50 |
86 |
10 |
19 |
2000 | ||||
|
75 |
111 |
|||||||||
|
100 |
136 |
|||||||||
|
130 |
166 |
|||||||||
|
150 |
186 |
|||||||||
|
180 |
216 |
|||||||||
|
200 |
236 |
|||||||||
|
250 |
286 |
|||||||||
|
300 |
336 |
|||||||||
|
78 |
M16x2.0 |
50 |
86 |
26 |
||||||
|
75 |
111 |
|||||||||
|
100 |
136 |
|||||||||
|
130 |
166 |
|||||||||
|
150 |
186 |
|||||||||
|
180 |
216 |
|||||||||
|
200 |
236 |
|||||||||
|
250 |
286 |
|||||||||
|
300 |
336 |
|||||||||
|
64 |
M20x2.5 |
80 |
112 |
13 |
19 |
3000 |
||||
|
100 |
132 |
|||||||||
|
130 |
162 |
|||||||||
|
150 |
182 |
|||||||||
|
180 |
212 |
|||||||||
|
200 |
232 |
|||||||||
|
250 |
282 |
|||||||||
|
300 |
332 |
|||||||||
|
78 |
M20x2.5 |
80 |
119 |
26 |
||||||
|
100 |
139 |
|||||||||
|
130 |
169 |
|||||||||
|
150 |
189 |
|||||||||
|
180 |
219 |
|||||||||
|
200 |
239 |
|||||||||
|
250 |
289 |
|||||||||
|
300 |
339 |
|||||||||
|
78 |
M24x3.0 |
100 |
142 |
16 |
26 |
4000 |
||||
|
130 |
172 |
|||||||||
|
150 |
192 |
|||||||||
|
200 |
242 |
|||||||||
|
250 |
292 |
|||||||||
|
300 |
342 |
|||||||||
|
98 |
M24x3.0 |
100 |
146 |
30 |
||||||
|
130 |
176 |
|||||||||
|
150 |
196 |
|||||||||
|
200 |
246 |
|||||||||
|
250 |
296 |
|||||||||
|
300 |
346 |
|||||||||
|
78 |
M30x3.5 |
100 |
145 |
19 |
26 |
5000 |
||||
|
150 |
195 |
|||||||||
|
200 |
245 |
|||||||||
|
250 |
295 |
|||||||||
|
300 |
345 |
|||||||||
|
98 |
M30x3.5 |
100 |
149 |
30 |
||||||
|
150 |
199 |
|||||||||
|
200 |
249 |
|||||||||
|
250 |
299 |
|||||||||
|
300 |
349 |
|||||||||
|
98 |
M42x4.5 |
150 |
202 |
22 |
30 |
SM45C SUS304 |
6000 |
|||
|
200 |
252 |
|||||||||
|
250 |
302 |
|||||||||
|
300 |
352 |
|||||||||
|
128 148 |
M42x4.5 |
150 |
203 |
31 |
||||||
|
200 |
253 |
|||||||||
|
250 |
303 |
|||||||||
|
300 |
353 |
|||||||||
※ Other special specifications are made-to-order (PARTICULAR CASE IS MADE-TO-ORDER)

