www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
ACHHUT-300SF
Brand / Thương hiệu:
Được thiết kế cho các thiết bị có tải trọng siêu nặng, mang lại khả năng lăn và di chuyển hiệu quả.
Ứng dụng
● Thiết bị và xe vận chuyển công nghiệp có tải trọng từ 12.000–18.000 kg.
Tải trọng cho phép mỗi bánh
● 6.000 kg.
Tải trọng đề xuất cho 4 bánh
● 18.000 kg.
Nhiệt độ sử dụng
● -10°C đến 60°C.
Tuân thủ tiêu chuẩn RoHS.
●
Có thể lắp thêm đầu bơm mỡ (grease nipple) theo yêu cầu.
●
▪ Mã đặt hàng (Ordering Code)

▪ Kích thước (Dimension)
Đơn vị: mm
| MÃ SẢN PHẨM | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
|||||||
| SF | RF | 1EA | 4EA | Ø | W | F | F1 | Lỗ lắp | H | L | O | |
| ACHHUT(A)-200SF/RF | 32 | 24 | 4000 | 12000 | Ø200 | 100×2 | 305×285 | 265×245 | Ø18 | 290 | 303 | 60 |
| ACHHUT(A)-250SF/RF | 62 | 43 | 5000 | 15000 | Ø250 | 100×2 | 305×285 | 265×245 | Ø18 | 340 | 348 | 80 |
| ACHHUT(A)-300SF/RF | 88 | 71 | 6000 | 18000 | Ø300 | 100×2 | 305×285 | 265×245 | Ø18 | 390 | 393 | 100 |
※ Vui lòng tham khảo bản vẽ CAD để biết kích thước chi tiết.
▪ Thông tin vật liệu và xử lý bề mặt
| MÃ SẢN PHẨM | ① Mặt bích | ② Càng bánh xe | ③ Lõi bánh xe | ④ Bánh xe | ||||
| Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | Xử lý bề mặt | |
| ACHHUT-200SF/RF ACHHUT(A)-200SF/RF |
SPHC | Mạ kẽm (Zn) | SPHC | Mạ kẽm (Zn) | Nhôm | – | Polyurethane (PU chống tĩnh điện) |
– |
| ACHHUT-250SF/RF ACHHUT(A)-250SF/RF |
||||||||
| ACHHUT-300SF/RF ACHHUT(A)-300SF/RF |
||||||||
※ Độ cứng lớp Polyurethane: Shore A 95±2.





