Kích thước kỹ thuật
(Đơn vị: mm)
| MÃ SẢN PHẨM | TRỌNG LƯỢNG | ![]() |
![]() |
![]() |
||||||||
| Kg | 1EA | 4EA | Ø | W | F | F1 | Hole | H | I | L | O | |
| ALC-1000F (FB) | 2.06 | 670 | 2000 | Ø75 | 55 | 95×95 | 70×70 | Ø9.5 | 110 | 60 | 151 | 66 |
| ALCT-1000F | 1.88 | 670 | 2000 | Ø72 | 25×2 | 95×95 | 70×70 | Ø9.5 | 109 | 60 | 149 | 66 |
– Tích hợp đồng thời (Tất cả trong một): Di chuyển dễ dàng, cố định vững chắc, tăng chỉnh chiều cao và xoay tròn 360 độ.
– Có khả năng căn chỉnh (tăng giảm) cho các thiết bị có biên độ chiều cao lớn.
● Các loại khung nhôm định hình, Thiết bị tự động hóa, Máy móc ngành sản xuất bán dẫn và màn hình hiển thị, Hệ thống băng tải,...
● Trọng lượng cho phép: 670kg/EA
Trọng lượng khuyến nghị: 2000kg/4EA
Nhiệt độ: 10~60 ℃
Tiêu chuẩn RoHS

(Đơn vị: mm)
| MÃ SẢN PHẨM | TRỌNG LƯỢNG | ![]() |
![]() |
![]() |
||||||||
| Kg | 1EA | 4EA | Ø | W | F | F1 | Hole | H | I | L | O | |
| ALC-1000F (FB) | 2.06 | 670 | 2000 | Ø75 | 55 | 95×95 | 70×70 | Ø9.5 | 110 | 60 | 151 | 66 |
| ALCT-1000F | 1.88 | 670 | 2000 | Ø72 | 25×2 | 95×95 | 70×70 | Ø9.5 | 109 | 60 | 149 | 66 |

* M: Chất liệu / T: Phương pháp xử lý
| MODEL | ① Mặt đế | ② Ổ bị | ③ Khung | ④ Chốt định vị | ⑤ Bánh xe | ⑥ Khóa bánh | ⑦ Chân đế cao su | |||||||
| M | T | M | T | M | T | M | T | M | T | M | T | M | T | |
| ALC-1000F | S45C | Xi mạ kẽm | STB2 | Ni-Cr | ALDC12 | Sơn tĩnh điện màu kem | Swrch 10A |
Xi mạ kẽm | PA6 | Đen | – | Xi mạ kẽm | AL | Ni |
| ALC-1000FB | Zn | |||||||||||||
| ALCT-1000F | – | |||||||||||||
* BÁNH XE: Poly Urethane, Antistatic Polyurethane, Mc Nylon (Màu ngà hoặc Xanh Blue)
– Polyurethane (Nhựa PU / Cao su nhân tạo)
– Antistatic Polyurethane (Nhựa PU chống tĩnh điện / ESD Polyurethane)
– MC Nylon (Nhựa MC đúc – Màu ngà hoặc Màu xanh)