Kích thước kỹ thuật
(Đơn vị: mm)
| MÃ SẢN PHẨM | TRỌNG LƯỢNG | ![]() |
![]() |
![]() |
||||||||
| Kg | 1EA | 4EA | Ø | W | F | F1 | Hole | H | I | L | O | |
| APLC-200F(FU) | 0.58 | 140 | 400 | Ø50 | 26 | 73×73 | 58×58 | Ø6.5 | 73 | 40 | 110 | 48 |
| APLC-700F (FU) | 1.48 | 470 | 1400 | Ø72 | 31 | 95×95 | 70×70 | Ø9.5 | 100 | 60 | 148 | 64 |
– Tích hợp đồng thời (Tất cả trong một): Di chuyển dễ dàng, cố định vững chắc, tăng chỉnh chiều cao và xoay tròn 360 độ.
– Có khả năng căn chỉnh (tăng giảm) cho các thiết bị có biên độ chiều cao lớn.
● Các loại khung nhôm định hình, Thiết bị tự động hóa, Máy móc ngành sản xuất bán dẫn và màn hình hiển thị, Hệ thống băng tải,...
● Trọng lượng cho phép: 470kg/EA
Trọng lượng khuyến nghị: 1400kg/4EA
Nhiệt độ: 10~60 ℃
Tiêu chuẩn RoHS

(Đơn vị: mm)
| MÃ SẢN PHẨM | TRỌNG LƯỢNG | ![]() |
![]() |
![]() |
||||||||
| Kg | 1EA | 4EA | Ø | W | F | F1 | Hole | H | I | L | O | |
| APLC-200F(FU) | 0.58 | 140 | 400 | Ø50 | 26 | 73×73 | 58×58 | Ø6.5 | 73 | 40 | 110 | 48 |
| APLC-700F (FU) | 1.48 | 470 | 1400 | Ø72 | 31 | 95×95 | 70×70 | Ø9.5 | 100 | 60 | 148 | 64 |

* M: Chất liệu / T: Phương pháp xử lý
| MODEL | ① Mặt đế | ② Ổ bi | ③ Thân khung | ④ Chốt định vị | ⑤ Bánh xe | ⑥ Đế bát chịu lực | ⑦ Chân đế cao su | |||||||
| M | T | M | T | M | T | M | T | M | T | M | T | M | T | |
| APLC-200F(FU) | SPC | Xi mạ kẽm | STB2 | Ni-Cr | SPC | Xi mạ kẽm | Swrch 10A |
Xi mạ kẽm | PA6 | Đen | SPC | Xi mạ kẽm | NBR | Đen |
| APLC-700F(FU) | S45C | – | – | |||||||||||
* BÁNH XE: Poly Urethane, Antistatic Polyurethane, Mc Nylon (Màu ngà hoặc Xanh Blue)
– Polyurethane (Nhựa PU / Cao su nhân tạo)
– Antistatic Polyurethane (Nhựa PU chống tĩnh điện / ESD Polyurethane)
– MC Nylon (Nhựa MC đúc – Màu ngà hoặc Màu xanh)
* CHÂN ĐẾ: Chân đế có thể thay thế (chất liệu polyurethane)