www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Bánh Xe ACHU-100 series D100mm Mặt bích tải 670kg/1 bánh 50mm PU PA càng xoay
Brand / Thương hiệu:
-
Bánh xe ACHU-100 series (mã tiêu chuẩn ACHU-100SF) là dòng bánh xe siêu tải (Heavy Duty) đường kính D100mm (bánh xe 100mm), bản lốp siêu rộng 50mm. Càng thép dày hàn gia cường tích hợp cụm bi cổ xoay chịu lực lớn. Bề mặt lăn là lớp bánh xe PU / Nylon đúc đặc chịu cày xước, đạt giới hạn bánh xe tải trọng 670kg/bánh (cụm 4 bánh tải an toàn 2.010kg). Chuyên trị các dòng xe kéo hàng nhà máy và chân bệ máy siêu nặng
● Thiết bị bán dẫn, dây chuyền sản xuất linh kiện điện tử, máy móc nghiên cứu phát triển, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị hóa chất và thiết bị y tế.
● 670 kg
● 2.000 kg
● -10°C đến 60°C
● Tuân thủ RoHS
● Có thể lắp đầu bơm mỡ theo yêu cầu
Tổng quan về dòng bánh xe siêu tải ACHU-100 series D100mm
Bánh xe ACHU-100 series (mã sản phẩm ACHU-100SF) là thiết bị dẫn hướng thuộc phân khúc siêu tải trọng (Heavy Duty Caster) được thiết kế đặc biệt cho các ứng dụng công nghiệp nặng. Mặc dù sở hữu kích thước mâm gọn gàng với bánh xe D100 (bánh xe 100mm), nhưng sản phẩm lại được trang bị bề rộng lốp lên tới 50mm, giúp mở rộng diện tích tiếp xúc, chống lún nứt bề mặt sàn và tăng cường độ cân bằng cho thiết bị.
Lõi bánh được gia công bằng kim loại đặc bọc lớp bánh xe PU (Polyurethane) hoặc PA (Nylon) chịu mài mòn cực cao. Cơ cấu cổ xoay không dùng bi chà thông thường mà sử dụng bạc đạn côn (cổ rùa) kết hợp khung thép hàn dập nguyên khối siêu dày. Nhờ vậy, cấu trúc càng xoay 360 độ của ACHU-100SF có thể bền bỉ gánh vác mức bánh xe tải trọng 670kg cho mỗi mâm bánh mà không xảy ra tình trạng rơ lắc hay kẹt cứng.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số kỹ thuật | Quy cách / Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Thuộc dòng sản phẩm | ACHU-100 series (Heavy Duty) – Mã: ACHU-100SF |
| Cơ cấu càng kết nối | Càng xoay đa hướng 360° (Swivel Top Plate) |
| Đường kính bánh xe (D) | 100 mm (chuẩn bánh xe D100) |
| Bề rộng lốp lăn (W) | 50 mm (Bản siêu rộng) |
| Chiều cao lắp đặt (H) | 158 mm |
| Chất liệu bánh | Polyurethane (PU) / Nylon đúc đặc công nghiệp |
| Kích thước mặt bích (F) | 120 × 120 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ bích (F1) | 90 × 90 mm |
| Đường kính lỗ vít / bulong | Ø13 mm (Sử dụng ốc M12) |
| Tải trọng định mức (1 bánh) | 670 kg/bánh |
| Tải trọng vận hành (Cụm 4 bánh) | 2.010 kg / cụm |
Các biến thể trong nhóm ACHU-100 series
Nhằm đáp ứng các phương án cố định và cơ động khác nhau cho khung gầm tải siêu nặng, dòng bánh xe ACHU-100 series cung cấp 3 phiên bản cấu hình chính:
- ACHU-100SF (Phiên bản tiêu chuẩn): Bánh xe càng xoay 360 độ (Swivel), mang lại tính cơ động cao nhất cho các thiết bị cần di chuyển trong không gian hẹp.
- ACHU-100RF: Càng bích cố định thẳng (Rigid), thường lắp ở 2 bánh sau của xe đẩy để kiểm soát hướng lái thẳng tuyến tính.
- ACHU-100SFB: Càng xoay tích hợp cụm khóa hãm phanh (Swivel with Brake), chốt chặt vị trí thiết bị trên mặt phẳng khi cần thao tác hoặc dừng đỗ.
Đặc tính kỹ thuật ưu việt của dòng ACHU Heavy Duty
- Kết cấu thép siêu cường: Mặt bích kích thước lớn 120x120mm và lỗ ốc Ø13mm (dùng bulong M12) tạo liên kết vững chắc tuyệt đối với gầm máy.
- Chống phá hủy hình học: Khác với các loại mâm dập phổ thông, lớp bánh xe PU trên dòng ACHU kết dính cực chặt vào mâm kim loại, không bị lột lốp hay mẻ mạt khi ôm cua dưới mức bánh xe tải trọng 670kg.
- Tối ưu thể tích thiết bị: Việc sử dụng bánh xe 100mm giúp hạ thấp trọng tâm của cỗ máy (chiều cao H chỉ 158mm), chống lật hiệu quả cho các hệ thống tủ điện hay máy phay vát mép cồng kềnh.
Ứng dụng thực tiễn
Dòng sản phẩm siêu tải ACHU-100SF là sự đầu tư lý tưởng cho các hạng mục cơ khí hạng nặng:
- Thiết kế hệ thống xe kéo rơ-moóc tải trọng lớn trong khu xưởng cơ khí, đóng tàu, hàng không.
- Gá ráp dưới gầm các bồn phản ứng hóa chất, bồn silo cần di động.
- Chế tạo đế di động cho các khuôn đúc ép nhựa, máy dập, và các trạm Robot tay máy.
Đối với các dự án cần dải tải trọng cao hơn nữa hoặc cấu hình giảm chấn lò xo, quý khách hàng vui lòng tham khảo thêm tại danh mục bánh xe chịu tải để nhận tư vấn giải pháp và báo giá đại lý chi tiết.
Mã đặt hàng (Ordering Code)

Kích thước (Dimension)
Đơn vị: mm
| MÃ SẢN PHẨM | Trọng lượng tịnh | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||||||
| SF | SFB | RF | 1EA | 4EA | Ø | W | F | F1 | Lỗ lắp | H | L | O | |
| ACHU-100SF/SFB/RF | 7.3 | 8.0 | 5.0 | 670 | 2000 | Ø100 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 159 | 175 | 40 |
| ACHM-100SF/SFB/RF | 7.1 | 7.8 | 4.9 | 1000 | 3000 | Ø100 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 159 | 175 | 40 |
| ACHU-125SF/SFB/RF | 7.9 | 8.5 | 5.6 | 1000 | 3000 | Ø125 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 181 | 198 | 50 |
| ACHM-125SF/SFB/RF | 7.6 | 8.3 | 5.3 | 1400 | 4000 | Ø125 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 181 | 198 | 50 |
| ACHU-150SF/SFB/RF | 8.2 | 9.1 | 6.0 | 1400 | 4000 | Ø150 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 208 | 208 | 50 |
| ACHM-150SF/SFB/RF | 8.0 | 8.9 | 5.8 | 2000 | 6000 | Ø150 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 208 | 208 | 50 |
| ACHU-200SF/SFB/RF | 9.5 | 10.4 | 7.2 | 1700 | 5000 | Ø200 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 253 | 245 | 60 |
| ACHM-200SF/SFB/RF | 9.2 | 10.2 | 6.9 | 2400 | 7000 | Ø200 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 253 | 245 | 60 |
※ Vui lòng tham khảo bản vẽ CAD để biết kích thước chi tiết.
Thông tin vật liệu và xử lý bề mặt

| MÃ SẢN PHẨM | ① Mặt bích | ② Càng bánh xe | ③ Lõi bánh xe | ④ Bánh xe | |||
| Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | |
| ACHU-100SF/SFB/RF | S45C | Mạ kẽm (Zn) | S45C & SPHC | Mạ kẽm (Zn) | Nhôm | – | Polyurethane chống tĩnh điện |
| ACHMA-100SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
| ACHM-100SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
| ACHU-125SF/SFB/RF | Polyurethane chống tĩnh điện | ||||||
| ACHM-125SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
| ACHU-150SF/SFB/RF | Polyurethane chống tĩnh điện | ||||||
| ACHM-150SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
| ACHU-200SF/SFB/RF | Polyurethane chống tĩnh điện | ||||||
| ACHM-200SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
※ Độ cứng bánh Polyurethane: Shore A 95 ± 2.
※ Có thể lắp đầu bơm mỡ theo yêu cầu.




