www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Bánh Xe ACHU-125 series D125mm Mặt bích tải 1000kg/1 bánh 50mm PU PA càng xoay
Brand / Thương hiệu:
-
Bánh xe ACHU-125 series (mã tiêu chuẩn ACHU-125SF) thuộc phân khúc Heavy Duty, đường kính D125mm (bánh xe 125mm), bề rộng lốp 50mm. Càng thép siêu cường kết hợp bạc đạn côn chịu lực, mâm bọc bánh xe PU / Nylon đúc đặc siêu bền. Khả năng gánh vác cực đại đạt bánh xe tải trọng 1000kg/bánh (tải an toàn 3.000kg/bộ 4 bánh), chuyên dùng cho xe kéo hàng và bệ máy công nghiệp nặng
● Thiết bị bán dẫn, dây chuyền sản xuất linh kiện điện tử, máy móc nghiên cứu phát triển, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị hóa chất và thiết bị y tế.
● 1.400 kg/bánh
● 4.000 kg/4 bánh
● -10°C đến 60°C
● Tuân thủ RoHS
Tổng quan về dòng bánh xe siêu tải ACHU-125 series D125mm
Bánh xe ACHU-125 series (model tiêu chuẩn ACHU-125SF) là dòng linh kiện chịu lực hạng nặng (Heavy Duty Caster) được gia công đặc biệt nhằm đáp ứng các môi trường làm việc khắc nghiệt nhất. Kích thước vành mâm lăn bánh xe D125 (tương đương bánh xe 125mm) kết hợp cùng bản lốp rộng tới 50mm mang đến diện tích tiếp xúc lớn, giúp cỗ máy vận hành ổn định, phân tán lực hiệu quả và chống sụt lún sàn nhà xưởng.
Sản phẩm sử dụng mâm ép kim loại cường độ cao bọc ngoài là lớp lốp bánh xe PU (Polyurethane) hoặc PA/Nylon đúc nguyên khối, đem lại đặc tính kháng mài mòn, chống nứt mẻ và không để lại vết hằn bẩn trên nền xưởng. Hệ thống cổ xoay được cấu tạo từ vòng bi côn tỳ lực cường độ cao (bạc đạn chà chữ thập) và càng thép dập cực dày, cho phép cụm bánh chinh phục mức bánh xe tải trọng 1000kg trên mỗi bánh đơn mà vẫn đảm bảo khả năng quay đầu bẻ lái trơn tru.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số kỹ thuật | Quy cách / Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Thuộc dòng sản phẩm | ACHU-125 series (Heavy Duty) – Mã: ACHU-125SF |
| Cơ cấu càng kết nối | Càng xoay đa hướng 360° (Swivel Top Plate) |
| Đường kính bánh xe (D) | 125 mm (chuẩn bánh xe D125) |
| Bề rộng lốp lăn (W) | 50 mm (Bản siêu rộng) |
| Chiều cao lắp đặt (H) | 181 mm |
| Chất liệu bánh | Polyurethane (PU) / Nylon đúc đặc chịu mài mòn |
| Kích thước mặt bích (F) | 120 × 120 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ bích (F1) | 90 × 90 mm |
| Đường kính lỗ vít / bulong | Ø13 mm (Sử dụng ốc M12) |
| Tải trọng định mức (1 bánh) | 1.000 kg/bánh (1 Tấn) |
| Tải trọng vận hành (Cụm 4 bánh) | 3.000 kg / cụm (3 Tấn) |
Các biến thể trong nhóm ACHU-125 series
Nhằm đáp ứng linh hoạt các phương án dẫn hướng cho thiết bị siêu trường siêu trọng, dòng bánh xe ACHU-125 series mang tới 3 phiên bản lựa chọn:
- ACHU-125SF (Phiên bản tiêu chuẩn): Bánh xe càng xoay 360 độ (Swivel) giúp xoay trở dễ dàng tại các góc hẹp của nhà kho.
- ACHU-125RF: Càng bích cố định chạy thẳng (Rigid), làm bánh lái hoặc dùng cho hệ thống băng chuyền đẩy tay tuyến tính.
- ACHU-125SFB: Càng xoay tích hợp cụm khóa hãm phanh (Swivel with Brake) định vị chắc chắn cụm thiết bị khi thi công và bảo trì máy.
Đặc tính kỹ thuật ưu việt của dòng ACHU-125
- Chịu tải hạng nặng 1 Tấn/Bánh: Mức bánh xe tải trọng 1000kg là một bước nhảy vọt so với các loại bánh D125 phổ thông, lý tưởng cho khung máy dập, khuôn nhựa khổ lớn và tay máy Robot công nghiệp.
- Cổ xoay bạc đạn đũa bọc kín: Cơ cấu bi côn hấp thụ tối đa lực sốc chấn dọc trục, tránh phá vỡ cụm bi khi lăn qua gờ cửa xưởng.
- Lớp PU kháng cắt xé: Hợp chất bánh xe PU đặc chủng giúp lốp không bị biến dạng vĩnh viễn khi máy móc đứng yên một chỗ quá lâu chịu lực nén.
Ứng dụng thực tiễn
Với độ bền cơ học cao, dòng sản phẩm này thường xuyên xuất hiện tại các công trình và xưởng sản xuất quy mô lớn:
- Chế tạo và hoán cải xe rơ-moóc kéo hàng nội bộ (Industrial Trailers) bằng xe nâng hoặc xe kéo tự hành.
- Gắn dưới các cụm tủ điện trung thế, trạm biến áp, và bồn chứa hóa chất kích thước lớn.
- Xe vận chuyển phôi thép, xe nâng đẩy khuôn cơ khí có trọng lượng lên đến 3 Tấn.
Đối với các nhu cầu vận chuyển khác, quý khách hàng có thể tham khảo thêm nhiều giải pháp bánh xe giảm chấn, bánh tĩnh điện tại danh mục bánh xe chịu tải để đảm bảo thiết kế được tối ưu nhất.
Mã đặt hàng (Ordering Code)

Kích thước (Dimension)
Đơn vị: mm
| MÃ SẢN PHẨM | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||||||
| SF | SFB | RF | 1EA | 4EA | Ø | W | F | F1 | Hole | H | L | O | |
| ACHU-100SF/SFB/RF | 7.3 | 8.0 | 5.0 | 670 | 2000 | Ø100 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 159 | 175 | 40 |
| ACHM-100SF/SFB/RF | 7.1 | 7.8 | 4.9 | 1000 | 3000 | ||||||||
| ACHU-125SF/SFB/RF | 7.9 | 8.5 | 5.6 | 1000 | 3000 | Ø125 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 181 | 198 | 50 |
| ACHM-125SF/SFB/RF | 7.6 | 8.3 | 5.3 | 1400 | 4000 | ||||||||
| ACHU-150SF/SFB/RF | 8.2 | 9.1 | 6.0 | 1400 | 4000 | Ø150 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 208 | 208 | 50 |
| ACHM-150SF/SFB/RF | 8.0 | 8.9 | 5.8 | 2000 | 6000 | ||||||||
| ACHU-200SF/SFB/RF | 9.5 | 10.4 | 7.2 | 1700 | 5000 | Ø200 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 253 | 245 | 60 |
| ACHM-200SF/SFB/RF | 9.2 | 10.2 | 6.9 | 2400 | 7000 | ||||||||
※ Vui lòng tham khảo bản vẽ CAD để biết kích thước chi tiết.
Thông tin vật liệu và xử lý bề mặt

| MÃ SẢN PHẨM | ① Bu lông | ② Càng bánh xe | ③ Lõi bánh xe | ④ Bánh xe | |||
| Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | |
| ACHU-100SF/SFB/RF ACHUA-100SF/SFB/RF |
SPC | Mạ kẽm (Zn) | S45C & SPHC | Mạ kẽm (Zn) | Nhôm | – | Polyurethane chống tĩnh điện |
| ACHM-100SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
| ACHU-125SF/SFB/RF ACHUA-125SF/SFB/RF |
Polyurethane chống tĩnh điện | ||||||
| ACHM-125SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
| ACHU-150SF/SFB/RF ACHUA-150SF/SFB/RF |
Polyurethane chống tĩnh điện | ||||||
| ACHM-150SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
| ACHU-200SF/SFB/RF ACHUA-200SF/SFB/RF |
Polyurethane chống tĩnh điện | ||||||
| ACHM-200SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
※ Độ cứng bề mặt bánh Polyurethane: Shore A 95 ± 2 (áp dụng cho các dòng bánh Polyurethane trong bảng).
※ Có thể lắp đầu bơm mỡ theo yêu cầu.





