www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Bánh Xe ACHU-150 series D150mm Mặt bích tải 1400kg/1 bánh 50mm PU PA càng xoay
Brand / Thương hiệu:
-
Bánh xe ACHU-150 series (mã tiêu chuẩn ACHU-150SF) thuộc phân khúc Heavy Duty, đường kính D150mm (bánh xe 150mm), bề rộng lốp 50mm. Càng thép siêu cường kết hợp bạc đạn côn chịu lực, mâm bọc bánh xe PU / Nylon đúc đặc siêu bền. Khả năng gánh vác cực đại đạt bánh xe tải trọng 1400kg/bánh (tải an toàn 4.200kg/bộ 4 bánh), chuyên dùng cho thiết bị siêu trường siêu trọng trong nhà máy công nghiệp nặng
● Thiết bị bán dẫn, dây chuyền sản xuất linh kiện điện tử, máy móc nghiên cứu phát triển, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị hóa chất và thiết bị y tế.
● 1.400 kg/bánh
● 4.000 kg/4 bánh
● -10°C đến 60°C
● Tuân thủ RoHS
● Có thể lắp đầu bơm mỡ theo yêu cầu
Tổng quan về dòng bánh xe siêu tải ACHU-150 series D150mm
Bánh xe ACHU-150 series (model tiêu chuẩn ACHU-150SF) là thiết bị linh kiện dẫn hướng chịu lực cực khủng (Heavy Duty Caster) chuyên dụng cho các dây chuyền lắp ráp và công xưởng hạng nặng. Với đường kính vành mâm lớn bánh xe D150 (tương đương quy chuẩn bánh xe 150mm) và bản lốp rộng tới 50mm, thiết bị cung cấp tiết diện tiếp xúc mặt sàn tối đa, phân tán áp lực hoàn hảo, giúp hệ thống di chuyển trơn tru mà không làm phá vỡ bề mặt nền xưởng Epoxy hay bê tông.
Vật liệu cấu tạo lớp lăn của mâm ép là lốp bánh xe PU (Polyurethane) hoặc nhựa PA đúc nguyên khối siêu cứng, cho khả năng chống mài mòn, kháng cắt xé và không bám dính phôi kim loại. Cụm cổ xoay được thiết kế đột phá với hệ thống bạc đạn đũa côn, cho phép cấu trúc càng thép vượt qua mọi thử thách cơ học, duy trì ổn định ở mức bánh xe tải trọng 1400kg trên mỗi bánh mà vẫn bẻ lái nhẹ nhàng.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số kỹ thuật | Quy cách / Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Thuộc dòng sản phẩm | ACHU-150 series (Heavy Duty) – Mã: ACHU-150SF |
| Cơ cấu càng kết nối | Càng xoay đa hướng 360° (Swivel Top Plate) |
| Đường kính bánh xe (D) | 150 mm (chuẩn bánh xe D150) |
| Bề rộng lốp lăn (W) | 50 mm (Bản siêu rộng) |
| Chiều cao lắp đặt (H) | 208 mm |
| Chất liệu bánh | Polyurethane (PU) / Nylon đúc đặc chịu tải lớn |
| Kích thước mặt bích (F) | 120 × 120 mm |
| Khoảng cách tâm lỗ bích (F1) | 90 × 90 mm |
| Đường kính lỗ vít / bulong | Ø13 mm (Dùng ốc M12) |
| Tải trọng định mức (1 bánh) | 1.400 kg/bánh (1.4 Tấn) |
| Tải trọng vận hành (Cụm 4 bánh) | 4.200 kg / cụm (4.2 Tấn) |
Các biến thể trong nhóm ACHU-150 series
Để tối ưu hóa các phương án gá lắp bệ máy, bánh xe ACHU-150 series cung cấp 3 phiên bản để đa dạng hóa nhu cầu sử dụng:
- ACHU-150SF (Phiên bản tiêu chuẩn): Bánh xe càng xoay 360 độ (Swivel) giúp xoay trở dễ dàng tại các lối đi hẹp.
- ACHU-150RF: Càng bích cố định thẳng (Rigid), làm bánh định hướng tuyến tính cho xe kéo rơ-moóc hoặc càng kẹp.
- ACHU-150SFB: Càng xoay tích hợp cụm khóa hãm phanh (Swivel with Brake) giúp hãm chết vị trí bánh, đảm bảo an toàn tuyệt đối khi thiết bị đứng yên.
Đặc tính kỹ thuật ưu việt của dòng ACHU-150
- Sức mạnh gánh tải 1.4 Tấn/Bánh: Mức bánh xe tải trọng 1400kg lý tưởng cho cụm 4 bánh nâng hạ các cỗ máy phay giường CNC, máy chấn tôn, khuôn mẫu siêu trường có tổng khối lượng trên 4 Tấn.
- Cổ xoay bạc đạn đũa cường lực: Hấp thụ được tối đa các lực sốc dọc trục tác động từ gờ đường nhà xưởng mà không phá vỡ liên kết ổ bi cổ.
- Lớp PU kháng biến dạng: Sự liên kết chặt chẽ của bánh xe PU đặc chủng với mâm kim loại chống hiện tượng lột lốp, không bị méo xẹp dù cỗ máy đứng cố định nhiều ngày liền.
Ứng dụng thực tiễn
Với kết cấu cao 208mm, dòng sản phẩm hạng siêu nặng ACHU-150SF thường xuyên góp mặt trong các lĩnh vực:
- Chế tạo thiết bị xe rơ-moóc kéo tay/kéo nâng nội bộ (Industrial Trailers) phục vụ xưởng đóng tàu, hàng không.
- Gá ráp làm chân di động dưới cụm tủ điện trung thế, bồn silo chứa hóa chất và xi măng.
- Vận chuyển các khối phôi thép lớn, xe đẩy khuôn mẫu định hình siêu khối lượng.
Nếu doanh nghiệp của bạn đang cần nâng cấp lên các hệ thống bánh chuyên biệt hơn, mời tham khảo chi tiết tại danh mục bánh xe chịu tải để khám phá những giải pháp tiên tiến nhất.
Mã đặt hàng (Ordering Code)

Kích thước (Dimension)
Đơn vị: mm
| MÃ SẢN PHẨM | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||||||
| SF | SFB | RF | 1EA | 4EA | Ø | W | F | F1 | Hole | H | L | O | |
| ACHU-100SF/SFB/RF | 7.3 | 8.0 | 5.0 | 670 | 2000 | Ø100 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 159 | 175 | 40 |
| ACHM-100SF/SFB/RF | 7.1 | 7.8 | 4.9 | 1000 | 3000 | ||||||||
| ACHU-125SF/SFB/RF | 7.9 | 8.5 | 5.6 | 1000 | 3000 | Ø125 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 181 | 198 | 50 |
| ACHM-125SF/SFB/RF | 7.6 | 8.3 | 5.3 | 1400 | 4000 | ||||||||
| ACHU-150SF/SFB/RF | 8.2 | 9.1 | 6.0 | 1400 | 4000 | Ø150 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 208 | 208 | 50 |
| ACHM-150SF/SFB/RF | 8.0 | 8.9 | 5.8 | 2000 | 6000 | ||||||||
| ACHU-200SF/SFB/RF | 9.5 | 10.4 | 7.2 | 1700 | 5000 | Ø200 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 253 | 245 | 60 |
| ACHM-200SF/SFB/RF | 9.2 | 10.2 | 6.9 | 2400 | 7000 | ||||||||
※ Vui lòng tham khảo bản vẽ CAD để biết kích thước chi tiết.
Thông tin vật liệu và xử lý bề mặt

| MÃ SẢN PHẨM | ① Mặt bích | ② Càng bánh xe | ③ Lõi bánh xe | ④ Bánh xe | |||
| Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | |
| ACHU-100SF/SFB/RF ACHUA-100SF/SFB/RF |
S45C | Mạ kẽm (Zn) | S45C & SPHC | Mạ kẽm (Zn) | Nhôm | – | Polyurethane chống tĩnh điện |
| ACHM-100SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
| ACHU-125SF/SFB/RF ACHUA-125SF/SFB/RF |
Polyurethane chống tĩnh điện | ||||||
| ACHM-125SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
| ACHU-150SF/SFB/RF ACHUA-150SF/SFB/RF |
Polyurethane chống tĩnh điện | ||||||
| ACHM-150SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
| ACHU-200SF/SFB/RF ACHUA-200SF/SFB/RF |
Polyurethane chống tĩnh điện | ||||||
| ACHM-200SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
※ Độ cứng bề mặt bánh Polyurethane: Shore A 95 ± 2.
※ Có thể lắp đầu bơm mỡ theo yêu cầu.





