www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Bánh Xe ACHU-200 series D200mm Mặt bích tải 1700kg/1 bánh 50mm PU PA càng xoay
Brand / Thương hiệu:
-
Bánh xe ACHU-200 series (mã ACHU-200SF) là phiên bản lớn nhất trong phân khúc Heavy Duty, đường kính D200mm (bánh xe 200mm), bề rộng lốp 50mm. Cấu trúc càng thép siêu dày kết hợp ổ bi côn đũa chịu lực cực đại. Mâm bánh xe bọc bánh xe PU / Nylon đặc chủng, thiết lập kỷ lục gánh tải lên đến bánh xe tải trọng 1700kg/bánh (cụm 4 bánh tải 5.100kg), là giải pháp tối thượng cho thiết bị siêu trường siêu trọng
● Thiết bị bán dẫn, dây chuyền sản xuất linh kiện điện tử, máy móc nghiên cứu phát triển, thiết bị phòng thí nghiệm, thiết bị hóa chất và thiết bị y tế.
● 1.700 kg/bánh
● 5.000 kg/4 bánh
● -10°C đến 60°C
● Tuân thủ RoHS
Tổng quan về dòng bánh xe siêu tải lớn nhất ACHU-200 series D200mm
Bánh xe ACHU-200 series (model đỉnh cao ACHU-200SF) là biểu tượng sức mạnh trong hệ sinh thái linh kiện dẫn hướng siêu tải trọng (Heavy Duty Caster) của hãng. Sở hữu đường kính vành mâm khổng lồ bánh xe D200 (quy chuẩn bánh xe 200mm) cùng bề rộng lốp bám đường 50mm, thiết bị cung cấp đòn bẩy cơ học vô song, giúp một hoặc hai công nhân có thể dễ dàng đẩy những cỗ máy nặng hàng tấn di chuyển nhẹ nhàng qua các địa hình nhà xưởng không bằng phẳng.
Lõi mâm thép cường độ cao được bọc gia cố bởi lớp bánh xe PU (Polyurethane) hoặc Nylon kỹ thuật đặc nguyên khối, chống biến dạng hoàn toàn khi chịu nén thời gian dài. Hệ thống cổ càng xoay được cấu trúc bởi lớp thép dập định hình siêu dày, bao bọc cụm bạc đạn côn (bi đũa) hấp thụ xung lực tuyệt đối. Kết cấu này giúp ACHU-200 vươn tới giới hạn bánh xe tải trọng 1700kg trên một mâm đơn mà vẫn duy trì khả năng quay đa hướng 360 độ hoàn hảo.
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết
| Thông số kỹ thuật | Quy cách / Giá trị chi tiết |
|---|---|
| Thuộc dòng sản phẩm | ACHU-200 series (Heavy Duty) – Mã: ACHU-200SF |
| Cơ cấu càng kết nối | Càng xoay đa hướng 360° (Swivel Top Plate) |
| Đường kính bánh xe (D) | 200 mm (chuẩn bánh xe D200) |
| Bề rộng lốp lăn (W) | 50 mm |
| Chiều cao lắp đặt (H) | 253 mm |
| Chất liệu bánh | Polyurethane (PU) / Nylon đúc đặc chịu nén cực lớn |
| Kích thước mặt bích (F) | 150 × 150 mm (Bản bích mở rộng) |
| Khoảng cách tâm lỗ bích (F1) | 115 × 115 mm |
| Đường kính lỗ vít / bulong | Ø14 mm (Khuyên dùng ốc M12 – M14) |
| Tải trọng định mức (1 bánh) | 1.700 kg/bánh (1.7 Tấn) |
| Tải trọng vận hành (Cụm 4 bánh) | 5.100 kg / cụm (5.1 Tấn) |
Hệ sinh thái cấu hình ACHU-200 series
Nhằm tương thích với các nguyên lý thiết kế khung gầm siêu trọng lực, bánh xe ACHU-200 series mang đến 3 biến thể kết cấu chuyên nghiệp:
- ACHU-200SF (Phiên bản tiêu chuẩn): Bánh xe càng xoay 360 độ (Swivel), giải phóng không gian chuyển động đa chiều cho cụm máy.
- ACHU-200RF: Càng bích cố định (Rigid), làm trục hãm hướng cho các hệ thống xe kéo (trailer) tuyến tính, ngăn chặn độ văng khi rẽ.
- ACHU-200SFB: Càng xoay tích hợp khóa hãm phanh (Swivel with Brake), chốt kẹp chặt trục bánh, chống trôi trượt khi lắp đặt hoặc vận hành thiết bị ở mặt phẳng nghiêng.
Đặc tính kỹ thuật ưu việt của dòng ACHU-200
- Kỷ lục tải trọng 1.7 Tấn/Bánh: Với định mức bánh xe tải trọng 1700kg, cụm 4 bánh dễ dàng nâng đỡ các bồn Silo, tháp làm mát, hay trạm biến áp có tổng khối lượng trên 5 Tấn.
- Kết cấu ngàm thép bọc bi đũa: Hoàn toàn loại bỏ tình trạng vỡ bi cổ khi bánh xe vô tình rơi vào các khe nứt mẻ hoặc rãnh thoát nước của nền nhà máy.
- Bản bích lớn 150x150mm: Bề mặt tiếp xúc với gầm máy cực rộng, chống hiện tượng xé rách tôn gầm tại các điểm hàn/bắt ốc khi cỗ máy chịu lực vặn xoắn.
Ứng dụng thực tiễn trong đại công nghiệp
Là dòng mâm cỡ đại cao tới 253mm, bánh xe 200mm ACHU-200SF là sự lựa chọn số 1 cho các tác vụ khó khăn nhất:
- Chế tạo và vận hành xe rơ-moóc kéo công nghiệp siêu trọng tại cảng biển, xưởng đóng tàu và sửa chữa hàng không.
- Gá ráp làm bánh xe đẩy nâng hạ khuôn mẫu, máy chấn thủy lực, máy phay giường CNC nguyên khối.
- Xe kéo vận chuyển cuộn thép, phôi đúc siêu nặng trong các nhà máy luyện kim cường độ cao.
Đối với các yêu cầu tùy biến kỹ thuật cao hơn hoặc tra cứu các dải sản phẩm tương đương, quý doanh nghiệp vui lòng truy cập danh mục bánh xe chịu tải để được các chuyên gia hỗ trợ giải pháp toàn diện nhất.
Mã đặt hàng (Ordering Code)

Kích thước (Dimension)
Đơn vị: mm
| MÃ SẢN PHẨM | ![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
![]() |
||||||||
| SF | SFB | RF | 1EA | 4EA | Ø | W | F | F1 | Hole | H | L | O | |
| ACHU-100SF/SFB/RF | 7.3 | 8.0 | 5.0 | 670 | 2000 | Ø100 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 159 | 175 | 40 |
| ACHM-100SF/SFB/RF | 7.1 | 7.8 | 4.9 | 1000 | 3000 | ||||||||
| ACHU-125SF/SFB/RF | 7.9 | 8.5 | 5.6 | 1000 | 3000 | Ø125 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 181 | 198 | 50 |
| ACHM-125SF/SFB/RF | 7.6 | 8.3 | 5.3 | 1400 | 4000 | ||||||||
| ACHU-150SF/SFB/RF | 8.2 | 9.1 | 6.0 | 1400 | 4000 | Ø150 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 208 | 208 | 50 |
| ACHM-150SF/SFB/RF | 8.0 | 8.9 | 5.8 | 2000 | 6000 | ||||||||
| ACHU-200SF/SFB/RF | 9.5 | 10.4 | 7.2 | 1700 | 5000 | Ø200 | 60 | 170×140 | 140×105 | Ø14 | 253 | 245 | 60 |
| ACHM-200SF/SFB/RF | 9.2 | 10.2 | 6.9 | 2400 | 7000 | ||||||||
※ Vui lòng tham khảo bản vẽ CAD để biết kích thước chi tiết.
Thông tin vật liệu và xử lý bề mặt

| MÃ SẢN PHẨM | ① Mặt bích | ② Càng bánh xe | ③ Lõi bánh xe | ④ Bánh xe | |||
| Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | Xử lý bề mặt | Vật liệu | |
| ACHU-100SF/SFB/RF ACHUA-100SF/SFB/RF |
S45C | Mạ kẽm (Zn) | S45C & SPHC | Mạ kẽm (Zn) | Nhôm | – | Polyurethane chống tĩnh điện |
| ACHM-100SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
| ACHU-125SF/SFB/RF ACHUA-125SF/SFB/RF |
Polyurethane chống tĩnh điện | ||||||
| ACHM-125SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
| ACHU-150SF/SFB/RF ACHUA-150SF/SFB/RF |
Polyurethane chống tĩnh điện | ||||||
| ACHM-150SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
| ACHU-200SF/SFB/RF ACHUA-200SF/SFB/RF |
Polyurethane chống tĩnh điện | ||||||
| ACHM-200SF/SFB/RF | Nylon MC | ||||||
※ Độ cứng bề mặt bánh Polyurethane: Shore A 95 ± 2.
※ Có thể lắp đầu bơm mỡ theo yêu cầu.





