www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Bánh xe điều chỉnh độ cao GD-60-F-NYN
thuộc GD Series của G-DOK / FOOT MASTER,
kết hợp chức năng di chuyển,
cân chỉnh chiều cao và cố định thiết bị tại vị trí làm việc.
GD-60-F-NYN sử dụng bánh
Nylon 66 đường kính Ø50 mm,
kiểu lắp F-Type bằng mặt plate 73 × 73 mm
và đế NBR hỗ trợ giảm rung khi máy được cố định.
Sản phẩm có tải cho phép
280 kg cho một caster,
hành trình điều chỉnh 10 mm
và có thể thao tác bằng núm chỉnh tích hợp hoặc cờ lê.
Đặc điểm và thông số GD-60-F-NYN
- Thương hiệu: G-DOK / FOOT MASTER.
- Series: GD.
- Model: GD-60-F-NYN.
- Loại: bánh xe điều chỉnh độ cao.
- Kiểu lắp: F-Type / mặt plate.
- Bánh Nylon 66.
- Đường kính bánh Ø50 mm.
- Bề rộng bánh 25 mm.
- Bánh không sử dụng vòng bi.
- Khoảng điều chỉnh chiều cao 10 mm.
- Đế NBR hỗ trợ chống rung.
- Tải cho phép 280 kg/bánh.
- Tải 4 bánh theo công bố hãng: 560 kg.
- Nhiệt độ sử dụng từ -10 đến +90°C.
| Thông số | GD-60-F-NYN |
|---|---|
| Thương hiệu | G-DOK / FOOT MASTER |
| Series | GD |
| Kiểu lắp | F-Type / mặt plate |
| Vật liệu bánh | Nylon 66 |
| Độ cứng tham khảo | Shore D70 |
| Vòng bi bánh | Không |
| Đường kính bánh | Ø50 mm |
| Bề rộng bánh | 25 mm |
| Kích thước plate | 73 × 73 mm |
| Khoảng cách lỗ | 58 × 58 mm |
| Đường kính lỗ | Ø7 hoặc Ø8,5 mm |
| Khoảng điều chỉnh | 10 mm |
| Offset | 36 mm |
| Chiều cao tổng | 82 mm |
| Nhiệt độ sử dụng | -10 ~ +90°C |
| Tải cho phép | 280 kg / 1 caster |
| Tải 4 caster theo hãng | 560 kg |
G-DOK công bố tải 560 kg
cho hệ thống sử dụng 4 caster.
Khi thiết kế máy cần tính thêm trọng lượng thiết bị,
tải vận hành và sự phân bố tải thực tế.
GD-60-F-NYN điều chỉnh độ cao như thế nào?
GD-60 tích hợp bánh xe
với một chân đỡ điều chỉnh
trong cùng một cụm caster.
Khi cần thay đổi vị trí,
chân đỡ được nâng lên
để máy di chuyển bằng bánh xe.
Sau khi thiết bị tới vị trí làm việc,
người vận hành có thể sử dụng
núm chỉnh tích hợp hoặc cờ lê
để điều chỉnh chân đỡ tiếp xúc với mặt sàn.
Hành trình điều chỉnh của GD-60-F-NYN
là 10 mm,
hỗ trợ cân chỉnh thiết bị
khi mặt sàn có sai lệch nhỏ.
Cấu tạo và đế NBR chống rung
GD Series sử dụng kết cấu
được thiết kế cho thiết bị cần
vừa di chuyển vừa cố định sau khi lắp đặt.
- Plate bằng thép dập.
- Đầu xoay sử dụng kết cấu double ball bearing.
- Vị trí bearing seat được xử lý tăng cứng.
- Thân nhôm hoàn thiện màu Ivory.
- Bề mặt kim loại được sơn tĩnh điện và mạ kẽm.
- Đế NBR hỗ trợ giảm rung khi cố định máy.
- Bánh Nylon 66 không sử dụng vòng bi.
Đế NBR có tính đàn hồi,
vì vậy có thể xuất hiện
một mức biến dạng nhỏ khi chịu tải.
Đây là đặc tính bình thường của vật liệu.
GD-60 và GDR-60 khác nhau như thế nào?
| Tiêu chí | GD-60-F-NYN | GDR-60-F-NYN |
|---|---|---|
| Cơ cấu điều chỉnh | Núm chỉnh tích hợp hoặc cờ lê | Tay gạt |
| Vật liệu bánh | Nylon 66 | Nylon 66 |
| Đường kính bánh | Ø50 mm | Ø50 mm |
| Plate | 73 × 73 mm | 73 × 73 mm |
| Khoảng điều chỉnh | 10 mm | 10 mm |
| Offset | 36 mm | 38 mm |
| Tải 1 caster | 280 kg | 250 kg |
GD-60 phù hợp khi cần
cơ cấu điều chỉnh tiêu chuẩn bằng núm hoặc cờ lê.
GDR-60 phù hợp hơn khi muốn thao tác
bằng cơ cấu tay gạt tích hợp.
Vì hai series có cơ cấu vận hành
và tải trọng khác nhau,
không nên xem GD-60 và GDR-60
là cùng một sản phẩm.
Tùy chọn của GD-60-F-NYN
| Model tùy chọn | Đặc điểm |
|---|---|
| GD-60-F-NYN-CEN | Phiên bản chống tĩnh điện |
| GD-60-F-NYN-CUR | Phiên bản sử dụng đế Polyurethane |
| GD-60-F-NYN-FBL | Phiên bản thân màu đen |
Khi đặt hàng cần ghi đầy đủ model
và mã tùy chọn nếu có,
tránh nhầm với cấu hình GD-60-F-NYN tiêu chuẩn.
Ứng dụng và cách chọn GD-60-F-NYN
GD-60-F-NYN phù hợp với các thiết bị
cần thường xuyên thay đổi vị trí
nhưng vẫn phải được cân chỉnh
và cố định khi đưa vào vận hành.
- Máy tự động hóa.
- Thiết bị sản xuất.
- Thiết bị phòng thí nghiệm.
- Máy kiểm tra và đo lường.
- Khung máy nhôm định hình.
- Thiết bị cần giảm rung sau khi cố định.
- Máy cần caster mặt plate 73 × 73 mm.
Trước khi lắp đặt cần kiểm tra
mặt plate 73 × 73 mm,
khoảng lỗ 58 × 58 mm
và lỗ bắt Ø7 hoặc Ø8,5 mm.
Đồng thời cần kiểm tra tổng tải của máy,
vị trí trọng tâm
và mức phân bố tải thực tế
trước khi xác định số lượng caster.
Xem thêm nhóm
bánh xe điều chỉnh độ cao
để lựa chọn sản phẩm
theo tải trọng, kiểu gá và cơ cấu điều chỉnh.
| Đường kính bánh xe | 50 mm |
| Chiều rộng của bánh xe | 25 mm |
| Độ cứng bánh xe | 70 Bờ D |
| Kích thước của mặt bánh xe | 73 x 73 mm |
| Tâm lỗ bánh xe | 58 x 58 mm |
| Lỗ bánh xe | 7 hoặc 8,5 mm |
| Độ cân bằng | 10 mm |
| Độ lệch | 36 mm |
| Chiều cao tổng thể | 82 mm |
| Nhiệt độ | -10 ~ +90 ℃ |
| Tải trọng / 1 cái | 280 kg |
| Tải trọng / 4 cái | 560 kg |
| Đường kính bánh xe | 1.97 “ |
| Chiều rộng của bánh xe | 0.98 “ |
| Độ cứng bánh xe | 70 Shore D |
| Kích thước của mặt bánh xe | 2.87 x 2.87 “ |
| Tâm lỗ bánh xe | 2.28 x 2.28 “ |
| Lỗ bánh xe | 0.28 or 0.33 “ |
| Độ cân bằng | 0.39 “ |
| Độ lệch | 1.41 “ |
| Chiều cao tổng thể | 3.22 “ |
| Nhiệt độ | +14 ~ +194 ℉ |
| Tải trọng / 1 cái | 617 lbs |
| Tải trọng / 4 cái | 1,235 lbs |