www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Chân Tăng Chỉnh A-M/A-MS
Brand / Thương hiệu:
Chân Tăng Chỉnh A-M/A-MS thuộc dòng chân đế điều chỉnh tải trung bình và tải nặng của AUTO CFT, được gia công cơ khí sau quá trình rèn. Sản phẩm sử dụng vật liệu thép S10C, S45C hoặc inox SUS304 tùy bộ phận, có kích thước ren M12–M42 và tải trọng cho phép từ 1.000 đến 6.000 kg/4 chân. Ứng dụng trong hệ thống băng tải, máy công cụ và thiết bị tự động hóa.
Mã sản phẩm
● A-M / A-MS Series
Vật liệu
● Ty ren: S10C / SUS304; Đế: S45C / SUS304
Kích thước ren
● M12, M16, M20, M24, M30, M42
Tải trọng cho phép
● 1.000 – 6.000 kg/4 chân
Ứng dụng
● Băng tải, máy công cụ và thiết bị tự động hóa

| MÃ SẢN PHẨM | Kích thước (mm) | Vật liệu | Tải trọng cho phép (kg/4 chân) |
Xử lý bề mặt |
|||||||
| L1 | L2 | H | I | A | M | Ty ren & đai ốc | Đế chân tăng chỉnh | ||||
| A-M-12 A-MS-12 |
60 90 120 150 |
86 116 145 176 |
84 114 144 174 |
8 | 16 18 |
Ø48 Ø60 |
M12×1.75 | S10C / SUS304 |
S45C / SUS304 |
1,000 | Mạ Niken (Ni) |
| A-M-16 A-MS-16 |
50 80 100 130 150 180 200 |
86 116 136 166 186 216 236 |
78 108 128 158 178 208 228 |
10 | 18 26 |
Ø60 Ø78 |
M16×2.0 | S10C / SUS304 |
S45C / SUS304 |
2,000 | Mạ Niken (Ni) |
| A-M-20 A-MS-20 |
100 130 150 180 200 |
139 169 189 219 239 |
131 161 181 211 231 |
13 | 18 26 |
Ø60 Ø78 |
M20×2.5 | S10C / SUS304 |
S45C / SUS304 |
3,000 | Mạ Niken (Ni) |
| A-M-24 A-MS-24 |
100 130 150 180 200 |
146 176 196 226 246 |
141 171 191 221 241 |
15 | 26 31 |
Ø78 Ø98 |
M24×3.0 | S10C / SUS304 |
S45C / SUS304 |
4,000 | Mạ Niken (Ni) hoặc Mạ Niken hóa học (E-Ni) |
| A-M-30 A-MS-30 |
150 200 |
200 250 |
195 245 |
19 | 26 31 |
Ø78 Ø98 |
M30×3.5 | S10C / SUS304 |
S45C / SUS304 |
5,000 | Mạ Niken (Ni) hoặc Mạ Niken hóa học (E-Ni) |
| A-M-42 A-MS-42 |
150 200 250 |
207 257 307 |
26 | 31 | Ø98 Ø127 |
M42×4.5 | S45C / SUS304 |
S45C / SUS304 |
6,000 | Mạ Niken (Ni) hoặc Mạ Niken hóa học (E-Ni) |
|
※ Có nhận sản xuất theo yêu cầu.
