www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Chân tăng chỉnh chống rung, chống trượt A-V / A-VS / A-VP / A-VU Series – AUTO CFT
Brand / Thương hiệu:
Chân tăng chỉnh A-V / A-VS / A-VP / A-VU Series của AUTO CFT được thiết kế để điều chỉnh độ cao, giảm rung động và hạn chế trượt cho máy móc, thiết bị công nghiệp.
Mã sản phẩm
● A-V / A-VS / A-VP / A-VU Series
Kích thước ren
● M6×1.0, M8×1.25, M10×1.5, M12×1.75, M16×2.0, M20×2.5
Vật liệu đệm chống rung
● Cao su NBR / PVC / Polyurethane
Đường kính ngoài A
● Ø28, Ø38, Ø50, Ø60 mm
Ứng dụng
● Băng tải, máy công cụ, thiết bị tự động hóa

| MÃ SẢN PHẨM | Kích thước (mm) | Vật liệu | Tải trọng cho phép (kg/4 chân) |
Xử lý bề mặt | |||||||
| L1 | L2 | H | I | A | M | Ty ren & đai ốc | Đế chân tăng chỉnh | Đệm chống rung | |||
| A-V-6 A-VS-6 A-VU-6 |
40 | 55.5 | 4 | 11.5 | Ø28 | M6×1.0 | S10C/ SUS304 |
SPC(2t)/ SUS304(2t) |
NBR Polyurethane |
100 | Mạ Niken (Ni) / Đánh bóng (PL) |
| A-V-8 A-VS-8 A-VU-8 |
40 80 |
58 98 |
5.5 | 12.5 | Ø38 | M8×1.25 | S10C/ SUS304 |
SPC(2t)/ SUS304(2t) |
NBR Polyurethane |
200 | Mạ Niken (Ni) / Đánh bóng (PL) |
| A-V-10 A-VS-10 A-VU-10 |
60 100 |
79.5 119.5 |
7 | 12.5 | Ø38 | M10×1.5 | S10C/ SUS304 |
SPC(2t)/ SUS304(2t) |
NBR Polyurethane |
300 | Mạ Niken (Ni) / Đánh bóng (PL) |
| A-V-12 A-VS-12 A-VP-12 A-VU-12 |
60 90 120 150 |
86 116 146 176 |
8 | 18 | Ø50 | M12×1.75 | S10C/ SUS304 |
SPC(2t)/ SUS304(2t) |
NBR PVC Polyurethane |
500 | Mạ Niken (Ni) / Đánh bóng (PL) |
| A-V-16 A-VS-16 A-VP-16 A-VU-16 |
50 80 100 130 150 180 200 |
78 108 128 158 178 208 228 |
10 | 18 | Ø50/ Ø60 |
M16×2.0 | S10C/ SUS304 |
SPC(2t)/ SUS304(2t) |
NBR PVC Polyurethane |
800 | Mạ Niken (Ni) / Đánh bóng (PL) |
| A-V-20 A-VS-20 A-VP-20 A-VU-20 |
100 130 150 180 200 |
131 161 181 211 231 |
13 | 18 | Ø60 | M20×2.5 | S10C/ SUS304 |
SPC(2t)/ SUS304(2t) |
NBR PVC Polyurethane |
1000 | Mạ Niken (Ni) / Đánh bóng (PL) |
※ Dòng A-VP sử dụng đệm đáy bằng PVC, có giá thành thấp.
※ Dòng A-VU sử dụng đệm đáy bằng Polyurethane.
※ Có thể đặt hàng sản phẩm theo yêu cầu.
