www.cokhitieuchuan.com

MAKING IT EASIER

Chân Tăng Chỉnh Góc Đế Cao Su KL-19-MFNR

Brand / Thương hiệu:

Chất Liệu
● Thép không gỉ Inox Sus 304 / Thép Carbon

Màu Sắc
● Đánh bóng / Mạ Niken

Đường Kính Bát Đế
● Tùy Chỉnh

Chiều Cao
● Tùy Chỉnh

Chân tăng chỉnh KL-19-MFNR KONGJIN là gì?

Chân tăng chỉnh KL-19-MFNR là dòng Level Adjuster
tải nặng của KONGJIN, được sử dụng để cân bằng,
cố định và điều chỉnh chiều cao cho máy móc
và thiết bị công nghiệp.

Sản phẩm có kết cấu chống bụi,
phần đế hỗ trợ tiếp xúc ổn định với mặt sàn
và có cả phiên bản thép KL-19-MFNR
lẫn phiên bản inox KL-19-SMFNR.

Dải ren từ M12 đến M30,
đường kính đế từ Ø59 đến Ø98 mm
và tải cho phép từ 1.000 đến 5.000 kg
khi sử dụng cấu hình 4 chân.

Đặc điểm chân tăng chỉnh KL-19-MFNR

  • Thương hiệu: KONGJIN.
  • Model: KL-19-MFNR / KL-19-SMFNR.
  • Loại: chân tăng chỉnh công nghiệp – Level Adjuster.
  • Thiết kế phù hợp với thiết bị tải nặng.
  • Có kết cấu chống bụi.
  • Có phiên bản thép và inox SUS304.
  • Kích thước ren từ M12 đến M30.
  • Đường kính đế Ø59, Ø78 và Ø98 mm.
  • Tải cho phép từ 1.000 đến 5.000 kg/4 chân.
  • Có nhiều chiều dài bulông lựa chọn.
  • Có dữ liệu 2D, 3D và catalog kỹ thuật từ KONGJIN.

Thông số kỹ thuật KL-19-MFNR

Đường kính đế Kích thước ren Chiều dài S Tải cho phép / 4 chân
Ø59 mm M12 × 1.75 75 / 100 / 125 / 150 / 200 mm 1.000 kg
Ø59 mm M16 × 2.0 50 / 75 / 100 / 130 / 150 / 180 / 200 / 250 mm 2.000 kg
Ø78 mm M16 × 2.0 50 / 75 / 100 / 130 / 150 / 180 / 200 / 250 mm 2.000 kg
Ø78 mm M20 × 2.5 100 / 130 / 150 / 180 / 200 / 250 mm 3.000 kg
Ø98 mm M24 × 3.0 100 / 150 / 200 / 250 mm 4.000 kg
Ø98 mm M30 × 3.5 150 / 200 / 250 mm 5.000 kg

Tải trọng được KONGJIN công bố theo cấu hình
4 chân tăng chỉnh.
Không nên hiểu mức 1–5 tấn
là tải cho phép của một chân riêng lẻ.

Phiên bản KL-19-MFNR thép và KL-19-SMFNR inox

Phiên bản Bulông & đai ốc Phần đế Xử lý bề mặt
KL-19-MFNR – Steel SM10C SM45C Mạ Niken
KL-19-SMFNR – SUS SUS304 SUS304 Natural

Phiên bản thép phù hợp với máy móc
và thiết bị trong môi trường công nghiệp thông thường.

Phiên bản KL-19-SMFNR sử dụng SUS304,
phù hợp hơn với môi trường có độ ẩm,
yêu cầu chống ăn mòn hoặc cần đồng bộ vật liệu inox.

Đế cao su và kết cấu chống bụi của KL-19-MFNR

KL-19-MFNR được thiết kế với kết cấu chống bụi,
phù hợp với máy móc và thiết bị hoạt động
trong môi trường sản xuất công nghiệp.

Phần đế có lớp cao su tiếp xúc với mặt sàn,
giúp tăng độ ổn định tại vị trí lắp đặt
và hạn chế tiếp xúc trực tiếp giữa phần kim loại
của chân với bề mặt nền.

Khi lựa chọn cần kiểm tra đường kính đế
và không gian lắp đặt thực tế,
đặc biệt với các model Ø78 và Ø98 mm.

Các ứng dụng của KL-19-MFNR

KONGJIN phát triển KL-19-MFNR
cho nhiều loại thiết bị công nghiệp
có yêu cầu tải trọng và độ ổn định cao.

  • Máy công cụ.
  • Thiết bị đo lường.
  • Thiết bị sản xuất bán dẫn.
  • Máy kiểm tra và thiết bị test.
  • Máy bán hàng tự động.
  • Thiết bị y tế.
  • Máy tự động hóa.
  • Khung máy công nghiệp.

Cách chọn KL-19-MFNR theo tải trọng

Tải yêu cầu / 4 chân Ren tham khảo Đế
Đến 1.000 kg M12 Ø59 mm
Đến 2.000 kg M16 Ø59 hoặc Ø78 mm
Đến 3.000 kg M20 Ø78 mm
Đến 4.000 kg M24 Ø98 mm
Đến 5.000 kg M30 Ø98 mm

Ngoài tải trọng,
cần kiểm tra kích thước ren trên khung máy,
chiều dài bulông và chiều cao tổng
trước khi lựa chọn model.

KL-19-MFNR khác MFNR WOOIL như thế nào?

KL-19-MFNR và MFNR WOOIL đều thuộc nhóm
chân tăng chỉnh công nghiệp
và sử dụng cách ký hiệu MFNR tương tự.

Tuy nhiên KL-19-MFNR là model của KONGJIN,
có mã sản phẩm KD riêng,
bảng kích thước riêng và dải tải tiêu chuẩn riêng.

Vì vậy không nên dùng bảng thông số
của MFNR WOOIL cho KL-19-MFNR KONGJIN
dù tên model khá giống nhau.

Lưu ý khi lựa chọn KL-19-MFNR

  • Xác nhận thương hiệu KONGJIN trước khi đặt hàng.
  • Không nhầm với MFNR của WOOIL.
  • Kiểm tra tải trọng theo cấu hình 4 chân.
  • Chọn ren M12, M16, M20, M24 hoặc M30.
  • Kiểm tra đường kính đế Ø59, Ø78 hoặc Ø98 mm.
  • Chọn chiều dài bulông đúng với kết cấu máy.
  • Chọn bản Steel hoặc SUS304 theo môi trường.
  • Đối chiếu file 2D/3D trước khi gia công hàng loạt.

Sản phẩm và danh mục liên quan

Xem thêm các dòng

chân tăng chỉnh công nghiệp

để lựa chọn sản phẩm theo tải trọng,
vật liệu và cấu tạo phần đế.

Nếu cần tham khảo dòng chân tăng chỉnh
có khả năng điều chỉnh góc của WOOIL,
có thể xem

chân tăng chỉnh MFN thép và inox SUS304
.

Tính năng
• Sản phẩm có nhiều hình dạng.
• Phù hợp với tải trọng nặng.
• Cấu trúc chống bụi.
Thông số kỹ thuật
• Vật liệu sử dụng: Thép, Thép không gỉ
• Hoàn thiện: Mạ niken (MFNi)
Công dụng
• Dụng cụ đo lường, Máy công cụ, Thiết bị bán dẫn, Máy bán hàng tự động, Dụng cụ y tế, v.v.

Model

Code

KÍCH THƯỚC(m/m)

CHẤT LIỆU

HOÀN THIỆN

4ea/kg

MFN

SMFN

D

M

S

H

N

B

P

BU-LÔNG&ỐC

PHẦN DƯỚI

KL-19-MFNR(STEEL)

KL-19-SMFNR(SUS)

KD01944

KD01977

59

M12x1.75

75

111

8

22

6

SM10C

SUS304

SM45C

SUS304

KL-19-MFNR (Ni)

KL-19-SMFNR (Natural)

1000

KD01940

KD01973

100

136

KD01941

KD01974

125

161

KD01942

KD01975

150

186

KD01943

KD01976

200

236

KD01951

KD01984

59

M16x2.0

50

88

10

22

2000

KD01952

KD01985

75

113

KD01945

KD01978

100

138

KD01946

KD01979

130

168

KD01947

KD01980

150

188

KD01948

KD01981

180

218

KD01949

KD01982

200

238

KD01950

KD01983

250

288

KD01959

KD01992

78

M16x2.0

50

96

10

26

10

2000

KD01960

KD01993

75

121

KD01953

KD01986

100

146

KD01954

KD01987

130

176

KD01955

KD01988

150

196

KD01956

KD01989

180

226

KD01957

KD01990

200

246

KD01958

KD01991

250

296

KD01961

KD01994

M20x2.5

100

149

13

26

3000

KD01962

KD01995

130

179

KD01963

KD01996

150

199

KD02399

KD01997

180

229

KD01964

KD01998

200

249

KD01965

KD01999

250

299

KD01966

KD02000

98

M24x3.0

100

155

16

29

10

4000

KD01967

KD02001

150

205

KD02400

KD02002

200

255

KD01968

KD02003

250

305

KD01969

KD02004

M30x3.5

150

208

19

29

5000

KD01970

KD02005

200

258

KD01971

KD02006

250

308

Sản phẩm liên quan

Lên đầu trang