Model |
Code |
KÍCH THƯỚC(m/m) |
CHẤT LIỆU |
HOÀN THIỆN |
4ea/kg |
||||||||
MFN |
SMFN |
D |
M |
S |
H |
N |
B |
P |
BU-LÔNG&ỐC |
PHẦN DƯỚI |
|||
KL-19-MFNR(STEEL)KL-19-SMFNR(SUS) |
KD01944 |
KD01977 |
59 |
M12x1.75 |
75 |
111 |
8 |
22 |
6 |
SM10CSUS304 |
SM45CSUS304 |
KL-19-MFNR (Ni)KL-19-SMFNR (Natural) |
1000 |
KD01940 |
KD01973 |
100 |
136 |
||||||||||
KD01941 |
KD01974 |
125 |
161 |
||||||||||
KD01942 |
KD01975 |
150 |
186 |
||||||||||
KD01943 |
KD01976 |
200 |
236 |
||||||||||
KD01951 |
KD01984 |
59 |
M16x2.0 |
50 |
88 |
10 |
22 |
2000 |
|||||
KD01952 |
KD01985 |
75 |
113 |
||||||||||
KD01945 |
KD01978 |
100 |
138 |
||||||||||
KD01946 |
KD01979 |
130 |
168 |
||||||||||
KD01947 |
KD01980 |
150 |
188 |
||||||||||
KD01948 |
KD01981 |
180 |
218 |
||||||||||
KD01949 |
KD01982 |
200 |
238 |
||||||||||
KD01950 |
KD01983 |
250 |
288 |
||||||||||
KD01959 |
KD01992 |
78 |
M16x2.0 |
50 |
96 |
10 |
26 |
10 |
2000 |
||||
KD01960 |
KD01993 |
75 |
121 |
||||||||||
KD01953 |
KD01986 |
100 |
146 |
||||||||||
KD01954 |
KD01987 |
130 |
176 |
||||||||||
KD01955 |
KD01988 |
150 |
196 |
||||||||||
KD01956 |
KD01989 |
180 |
226 |
||||||||||
KD01957 |
KD01990 |
200 |
246 |
||||||||||
KD01958 |
KD01991 |
250 |
296 |
||||||||||
KD01961 |
KD01994 |
M20x2.5 |
100 |
149 |
13 |
26 |
3000 |
||||||
KD01962 |
KD01995 |
130 |
179 |
||||||||||
KD01963 |
KD01996 |
150 |
199 |
||||||||||
KD02399 |
KD01997 |
180 |
229 |
||||||||||
KD01964 |
KD01998 |
200 |
249 |
||||||||||
KD01965 |
KD01999 |
250 |
299 |
||||||||||
KD01966 |
KD02000 |
98 |
M24x3.0 |
100 |
155 |
16 |
29 |
10 |
4000 |
||||
KD01967 |
KD02001 |
150 |
205 |
||||||||||
KD02400 |
KD02002 |
200 |
255 |
||||||||||
KD01968 |
KD02003 |
250 |
305 |
||||||||||
KD01969 |
KD02004 |
M30x3.5 |
150 |
208 |
19 |
29 |
5000 |
||||||
KD01970 |
KD02005 |
200 |
258 |
||||||||||
KD01971 |
KD02006 |
250 |
308 |
||||||||||
www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Chân tăng chỉnh KL-19-MFNR KONGJIN là gì?
Chân tăng chỉnh KL-19-MFNR là dòng Level Adjuster
tải nặng của KONGJIN, được sử dụng để cân bằng,
cố định và điều chỉnh chiều cao cho máy móc
và thiết bị công nghiệp.
Sản phẩm có kết cấu chống bụi,
phần đế hỗ trợ tiếp xúc ổn định với mặt sàn
và có cả phiên bản thép KL-19-MFNR
lẫn phiên bản inox KL-19-SMFNR.
Dải ren từ M12 đến M30,
đường kính đế từ Ø59 đến Ø98 mm
và tải cho phép từ 1.000 đến 5.000 kg
khi sử dụng cấu hình 4 chân.
Đặc điểm chân tăng chỉnh KL-19-MFNR
- Thương hiệu: KONGJIN.
- Model: KL-19-MFNR / KL-19-SMFNR.
- Loại: chân tăng chỉnh công nghiệp – Level Adjuster.
- Thiết kế phù hợp với thiết bị tải nặng.
- Có kết cấu chống bụi.
- Có phiên bản thép và inox SUS304.
- Kích thước ren từ M12 đến M30.
- Đường kính đế Ø59, Ø78 và Ø98 mm.
- Tải cho phép từ 1.000 đến 5.000 kg/4 chân.
- Có nhiều chiều dài bulông lựa chọn.
- Có dữ liệu 2D, 3D và catalog kỹ thuật từ KONGJIN.
Thông số kỹ thuật KL-19-MFNR
| Đường kính đế | Kích thước ren | Chiều dài S | Tải cho phép / 4 chân |
|---|---|---|---|
| Ø59 mm | M12 × 1.75 | 75 / 100 / 125 / 150 / 200 mm | 1.000 kg |
| Ø59 mm | M16 × 2.0 | 50 / 75 / 100 / 130 / 150 / 180 / 200 / 250 mm | 2.000 kg |
| Ø78 mm | M16 × 2.0 | 50 / 75 / 100 / 130 / 150 / 180 / 200 / 250 mm | 2.000 kg |
| Ø78 mm | M20 × 2.5 | 100 / 130 / 150 / 180 / 200 / 250 mm | 3.000 kg |
| Ø98 mm | M24 × 3.0 | 100 / 150 / 200 / 250 mm | 4.000 kg |
| Ø98 mm | M30 × 3.5 | 150 / 200 / 250 mm | 5.000 kg |
Tải trọng được KONGJIN công bố theo cấu hình
4 chân tăng chỉnh.
Không nên hiểu mức 1–5 tấn
là tải cho phép của một chân riêng lẻ.
Phiên bản KL-19-MFNR thép và KL-19-SMFNR inox
| Phiên bản | Bulông & đai ốc | Phần đế | Xử lý bề mặt |
|---|---|---|---|
| KL-19-MFNR – Steel | SM10C | SM45C | Mạ Niken |
| KL-19-SMFNR – SUS | SUS304 | SUS304 | Natural |
Phiên bản thép phù hợp với máy móc
và thiết bị trong môi trường công nghiệp thông thường.
Phiên bản KL-19-SMFNR sử dụng SUS304,
phù hợp hơn với môi trường có độ ẩm,
yêu cầu chống ăn mòn hoặc cần đồng bộ vật liệu inox.
Đế cao su và kết cấu chống bụi của KL-19-MFNR
KL-19-MFNR được thiết kế với kết cấu chống bụi,
phù hợp với máy móc và thiết bị hoạt động
trong môi trường sản xuất công nghiệp.
Phần đế có lớp cao su tiếp xúc với mặt sàn,
giúp tăng độ ổn định tại vị trí lắp đặt
và hạn chế tiếp xúc trực tiếp giữa phần kim loại
của chân với bề mặt nền.
Khi lựa chọn cần kiểm tra đường kính đế
và không gian lắp đặt thực tế,
đặc biệt với các model Ø78 và Ø98 mm.
Các ứng dụng của KL-19-MFNR
KONGJIN phát triển KL-19-MFNR
cho nhiều loại thiết bị công nghiệp
có yêu cầu tải trọng và độ ổn định cao.
- Máy công cụ.
- Thiết bị đo lường.
- Thiết bị sản xuất bán dẫn.
- Máy kiểm tra và thiết bị test.
- Máy bán hàng tự động.
- Thiết bị y tế.
- Máy tự động hóa.
- Khung máy công nghiệp.
Cách chọn KL-19-MFNR theo tải trọng
| Tải yêu cầu / 4 chân | Ren tham khảo | Đế |
|---|---|---|
| Đến 1.000 kg | M12 | Ø59 mm |
| Đến 2.000 kg | M16 | Ø59 hoặc Ø78 mm |
| Đến 3.000 kg | M20 | Ø78 mm |
| Đến 4.000 kg | M24 | Ø98 mm |
| Đến 5.000 kg | M30 | Ø98 mm |
Ngoài tải trọng,
cần kiểm tra kích thước ren trên khung máy,
chiều dài bulông và chiều cao tổng
trước khi lựa chọn model.
KL-19-MFNR khác MFNR WOOIL như thế nào?
KL-19-MFNR và MFNR WOOIL đều thuộc nhóm
chân tăng chỉnh công nghiệp
và sử dụng cách ký hiệu MFNR tương tự.
Tuy nhiên KL-19-MFNR là model của KONGJIN,
có mã sản phẩm KD riêng,
bảng kích thước riêng và dải tải tiêu chuẩn riêng.
Vì vậy không nên dùng bảng thông số
của MFNR WOOIL cho KL-19-MFNR KONGJIN
dù tên model khá giống nhau.
Lưu ý khi lựa chọn KL-19-MFNR
- Xác nhận thương hiệu KONGJIN trước khi đặt hàng.
- Không nhầm với MFNR của WOOIL.
- Kiểm tra tải trọng theo cấu hình 4 chân.
- Chọn ren M12, M16, M20, M24 hoặc M30.
- Kiểm tra đường kính đế Ø59, Ø78 hoặc Ø98 mm.
- Chọn chiều dài bulông đúng với kết cấu máy.
- Chọn bản Steel hoặc SUS304 theo môi trường.
- Đối chiếu file 2D/3D trước khi gia công hàng loạt.
Sản phẩm và danh mục liên quan
Xem thêm các dòng
chân tăng chỉnh công nghiệp
để lựa chọn sản phẩm theo tải trọng,
vật liệu và cấu tạo phần đế.
Nếu cần tham khảo dòng chân tăng chỉnh
có khả năng điều chỉnh góc của WOOIL,
có thể xem
chân tăng chỉnh MFN thép và inox SUS304
.
Tính năng
• Sản phẩm có nhiều hình dạng.
• Phù hợp với tải trọng nặng.
• Cấu trúc chống bụi.
Thông số kỹ thuật
• Vật liệu sử dụng: Thép, Thép không gỉ
• Hoàn thiện: Mạ niken (MFNi)
Công dụng
• Dụng cụ đo lường, Máy công cụ, Thiết bị bán dẫn, Máy bán hàng tự động, Dụng cụ y tế, v.v.

