www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Chân Tăng Chỉnh MFU Thép & Inox SUS304
Brand / Thương hiệu:
● Thép không gỉ Inox SUS 304 / Thép carbon
● Có thể điều chỉnh góc cho tải trọng cao và được thiết kế phù hợp với thiết bị bán dẫn và thiết bị thử nghiệm, duy trì điều kiện tối ưu cho thiết bị chính xác tải trọng cao.
● Tùy chỉnh
● Tùy chỉnh
Chân tăng chỉnh MFU WOOIL là gì?
Chân tăng chỉnh MFU là dòng level foot tải nặng
của WOOIL, được thiết kế để cân bằng, cố định
và điều chỉnh chiều cao cho máy móc,
thiết bị chính xác và hệ thống công nghiệp có tải trọng lớn.
Điểm nổi bật của MFU là khả năng điều chỉnh góc tại phần đế,
giúp chân thích nghi với bề mặt sàn có độ nghiêng
và duy trì vị trí tiếp xúc ổn định hơn khi lắp máy.
Series gồm phiên bản MFU bằng thép
và SMFU bằng inox SUS304,
với kích thước ren từ M16 đến M52
và tải cho phép từ 2.000 đến 8.000 kg khi sử dụng 4 chân.
Đặc điểm chân tăng chỉnh MFU tải nặng
- Thương hiệu: WOOIL.
- Series: MFU / SMFU.
- Loại: chân tăng chỉnh tải nặng – Heavy Duty Level Foot.
- Có chức năng điều chỉnh góc tại phần đế.
- Phù hợp với bề mặt sàn có độ nghiêng.
- Phiên bản MFU sử dụng thép SM45C.
- Phiên bản SMFU sử dụng inox SUS304.
- Ren từ M16 đến M52.
- Đường kính đế từ Ø78 đến Ø148 mm.
- Tải cho phép từ 2.000 đến 8.000 kg/4 chân.
- Phù hợp máy chính xác và thiết bị tải trọng lớn.
- Có thể đặt thông số đặc biệt theo yêu cầu.
Thông số kỹ thuật chân tăng chỉnh MFU
| Đường kính đế | Kích thước ren | Chiều dài bulông S | Tải cho phép / 4 chân |
|---|---|---|---|
| Ø78 mm | M16 × 2.0 | 100 / 150 / 200 mm | 2.000 kg |
| Ø78 mm | M20 × 2.5 | 100 / 150 / 200 mm | 3.000 kg |
| Ø98 mm | M24 × 3.0 | 100 / 130 / 150 / 200 / 250 mm | 4.000 kg |
| Ø98 mm | M30 × 3.5 | 100 / 150 / 200 / 250 mm | 5.000 kg |
| Ø128 mm | M36 × 4.0 | 150 / 200 / 250 mm | 5.500 kg |
| Ø128 mm | M42 × 4.5 | 150 / 200 / 250 mm | 6.000 kg |
| Ø148 mm | M52 × 5.0 | 150 / 200 / 250 mm | 8.000 kg |
Tải trọng của MFU được WOOIL công bố theo cấu hình
4 chân tăng chỉnh.
Vì vậy không nên hiểu mức 2–8 tấn
là tải trọng cho phép của một chân riêng lẻ.
Kích thước MFU theo từng cỡ ren
| Ren | Đế ØD | N | B | Tải / 4 chân |
|---|---|---|---|---|
| M16 × 2.0 | Ø78 mm | 13 mm | 35 mm | 2.000 kg |
| M20 × 2.5 | Ø78 mm | 13 mm | 35 mm | 3.000 kg |
| M24 × 3.0 | Ø98 mm | 14 mm | 41 mm | 4.000 kg |
| M30 × 3.5 | Ø98 mm | 14 mm | 41 mm | 5.000 kg |
| M36 × 4.0 | Ø128 mm | 20 mm | 45 mm | 5.500 kg |
| M42 × 4.5 | Ø128 mm | 20 mm | 45 mm | 6.000 kg |
| M52 × 5.0 | Ø148 mm | 25 mm | 50 mm | 8.000 kg |
MFU và SMFU khác nhau thế nào?
| Phiên bản | Bulông & đai ốc | Phần đế | Xử lý bề mặt |
|---|---|---|---|
| MFU – Thép | SM45C | SM45C | Mạ Crom (Cr) |
| SMFU – Inox | SUS304 | SUS304 | Xử lý axit / Natural |
MFU bằng thép phù hợp với máy móc
và thiết bị công nghiệp tải nặng
hoạt động trong môi trường sản xuất thông thường.
SMFU bằng inox SUS304 phù hợp hơn
với các khu vực cần khả năng chống ăn mòn,
vệ sinh thường xuyên hoặc yêu cầu đồng bộ vật liệu inox.
Khả năng điều chỉnh góc của chân MFU
Một trong những đặc điểm quan trọng nhất của MFU
là cơ cấu cho phép phần đế điều chỉnh góc
theo bề mặt tiếp xúc.
Khi nền có độ nghiêng,
phần đế có thể thích nghi tốt hơn với mặt sàn
thay vì chỉ tiếp xúc tại một cạnh như chân đế cứng.
Đặc tính này phù hợp với các máy tải lớn,
máy chính xác hoặc thiết bị khó di chuyển,
nơi việc duy trì tiếp xúc ổn định giữa chân và mặt sàn
có ý nghĩa quan trọng đối với quá trình lắp đặt.
Ứng dụng của chân tăng chỉnh MFU
WOOIL thiết kế MFU cho các ứng dụng tải nặng
và đặc biệt nhấn mạnh khả năng sử dụng
với thiết bị bán dẫn, thiết bị kiểm tra
và các máy chính xác có trọng lượng lớn.
- Thiết bị sản xuất bán dẫn.
- Máy kiểm tra và thiết bị test.
- Máy chính xác tải trọng lớn.
- Máy tự động hóa công nghiệp.
- Khung máy tải nặng.
- Dây chuyền sản xuất.
- Thiết bị đo kiểm kích thước lớn.
- Máy cần cân bằng trên nền có độ nghiêng.
Cách chọn MFU M16 đến M52
Việc lựa chọn MFU nên bắt đầu từ
tải trọng tổng của máy và số lượng chân thực tế sử dụng.
| Yêu cầu tải / 4 chân | Ren tham khảo |
|---|---|
| Đến 2.000 kg | M16 |
| Đến 3.000 kg | M20 |
| Đến 4.000 kg | M24 |
| Đến 5.000 kg | M30 |
| Đến 5.500 kg | M36 |
| Đến 6.000 kg | M42 |
| Đến 8.000 kg | M52 |
Sau khi xác định cấp tải,
cần tiếp tục kiểm tra kích thước ren trên khung máy,
đường kính đế và chiều dài bulông cần thiết.
MFU khác MF như thế nào?
MF và MFU đều thuộc nhóm chân tăng chỉnh
dành cho máy móc công nghiệp của WOOIL,
nhưng phạm vi sử dụng và kết cấu không hoàn toàn giống nhau.
MFU được thiết kế cho tải nặng,
có khả năng điều chỉnh góc
và có model tải lên tới 8.000 kg/4 chân.
Trong khi đó,
MF có dải tải thấp hơn
và phù hợp với nhiều máy công nghiệp tiêu chuẩn.
Vì vậy không nên thay thế hai series
chỉ dựa trên kích thước ren.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt MFU
- Không hiểu tải 4 chân là tải của một chân.
- Xác định tổng trọng lượng máy trước khi chọn model.
- Kiểm tra sự phân bố tải giữa các chân.
- Chọn đúng ren từ M16 đến M52.
- Kiểm tra bước ren trước khi lắp.
- Chọn chiều dài bulông phù hợp với khoảng điều chỉnh.
- Kiểm tra đường kính đế Ø78, Ø98, Ø128 hoặc Ø148 mm.
- Chọn MFU thép hoặc SMFU SUS304 theo môi trường sử dụng.
- Đối chiếu bản vẽ kỹ thuật trước khi gia công khung máy.
Sản phẩm và danh mục liên quan
Xem thêm các dòng
chân tăng chỉnh công nghiệp
để lựa chọn sản phẩm theo tải trọng,
kiểu đế và vật liệu.
Nếu thiết bị có tải trọng thấp hơn,
có thể tham khảo
chân tăng chỉnh MF thép và inox SUS304
của WOOIL.
Với nhu cầu sử dụng dòng phổ thông có PAD mỏng hơn MFR,
có thể tham khảo
chân tăng chỉnh MFTR thép và inox SUS304
.
|
MODEL |
KÍCH THƯỚC (mm) |
VẬT LIỆU |
Xử lý bề mặt |
Tải trọng cho phép |
||||||
|
Ø |
M |
S |
H |
N |
B |
BU LÔNG & ĐAI ỐC |
Phần dưới |
HOÀN THIỆN |
4EA/kg |
|
|
MFU (THÉP)
SMFU (SUS) |
78 |
M16x2.0 |
100 |
148 |
13 |
35 |
SM45C
SUS304 |
SM45C
SUS304 |
MFU Mạ crom (Cr)
SMFU xử lý axit (Tự nhiên) |
2000 |
|
150 |
198 |
|||||||||
|
200 |
248 |
|||||||||
|
78 |
M20x2.5 |
100 |
148 |
13 |
35 |
3000 |
||||
|
150 |
198 |
|||||||||
|
200 |
248 |
|||||||||
|
98 |
M24x3.0 |
100 |
155 |
14 |
41 |
4000 |
||||
|
130 |
185 |
|||||||||
|
150 |
205 |
|||||||||
|
200 |
255 |
|||||||||
|
250 |
305 |
|||||||||
|
98 |
M30x3.5 |
100 |
155 |
14 |
41 |
5000 |
||||
|
150 |
205 |
|||||||||
|
200 |
255 |
|||||||||
|
250 |
305 |
|||||||||
|
128 |
M36x4.0 |
150 |
215 |
20 |
45 |
5500 |
||||
|
200 |
265 |
|||||||||
|
250 |
315 |
|||||||||
|
128 |
M42x4.5 |
150 |
215 |
20 |
45 |
6000 |
||||
|
200 |
265 |
|||||||||
|
250 |
315 |
|||||||||
|
148 |
M52x5.0 |
150 |
225 |
25 |
50 |
8000 |
||||
|
200 |
275 |
|||||||||
|
250 |
325 |
|||||||||
※ Các thông số kỹ thuật đặc biệt khác được sản xuất theo đơn đặt hàng (TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ ĐƯỢC SẢN XUẤT THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG)

