www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Chân tăng chỉnh NHNR-65 & NHNR-65 phẳng là gì?
NHNR-65 là dòng chân tăng chỉnh tải nhẹ của WOOIL,
được sử dụng để cân bằng và cố định máy móc,
khung thiết bị, bàn thao tác và hệ thống tự động hóa.
Sản phẩm sử dụng đế đường kính Ø65 mm
và có hai kết cấu chính:
NHNR-65 có khả năng điều chỉnh góc
và NHNR-65 phẳng không có chức năng điều chỉnh góc.
Cả hai kết cấu đều có lựa chọn bằng thép
hoặc inox SUS304, với các cỡ ren M12, M16 và M20
cùng tải cho phép từ 500 đến 1.000 kg khi sử dụng 4 chân.
NHNR-65 và NHNR-65 phẳng khác nhau thế nào?
| Phiên bản | Vật liệu | Điều chỉnh góc | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| NHNR-65 | Thép | Có | Nền phẳng hoặc nền có độ nghiêng |
| SNHNR-65 | SUS304 | Có | Nền phẳng hoặc nền có độ nghiêng |
| NHNR-65 Phẳng | Thép | Không | Nền phẳng, vị trí cố định |
| SNHNR-65 Phẳng | SUS304 | Không | Nền phẳng, môi trường cần SUS304 |
Phiên bản NHNR-65 có cơ cấu cho phép phần chân
thích nghi tốt hơn với bề mặt có độ nghiêng.
WOOIL khuyến nghị cấu hình này khi thiết bị
được đặt trên nền không hoàn toàn phẳng.
Phiên bản phẳng không có chức năng điều chỉnh góc,
phù hợp khi bề mặt lắp đặt ổn định
và không cần cơ cấu tự thích nghi theo góc nền.
Thông số kỹ thuật chân tăng chỉnh NHNR-65
| Kích thước ren | Đường kính đế | Chiều dài bulông S | Tải cho phép / 4 chân |
|---|---|---|---|
| M12 × 1.75 | Ø65 mm | 50 / 75 / 100 / 125 / 150 / 200 mm | 500 kg |
| M16 × 2.0 | Ø65 mm | 50 / 75 / 100 / 130 / 150 / 180 / 200 / 250 mm | 800 kg |
| M20 × 2.5 | Ø65 mm | 80 / 100 / 130 / 150 / 180 / 200 / 250 mm | 1.000 kg |
Tải trọng trên là tải cho phép khi sử dụng
cấu hình 4 chân theo dữ liệu của WOOIL.
Không nên hiểu 500–1.000 kg là tải của một chân riêng lẻ.
Vật liệu chân tăng chỉnh NHNR-65 Steel và SUS304
| Phiên bản | Bulông & đai ốc | Phần đế | Xử lý bề mặt |
|---|---|---|---|
| NHNR – Steel | SM10C | SPHC 3t | Mạ Niken / sơn bột đen |
| SNHNR – SUS | SUS304 | SUS304 3t | Polishing |
Phiên bản thép phù hợp với các máy móc
và thiết bị sử dụng trong môi trường công nghiệp thông thường.
Phiên bản SNHNR bằng SUS304 phù hợp hơn
khi thiết bị yêu cầu vật liệu inox,
khả năng chống ăn mòn hoặc cần vệ sinh thường xuyên.
Cách chọn NHNR-65 M12, M16 hay M20
Việc lựa chọn kích thước ren cần bắt đầu
từ tải trọng tổng của thiết bị,
kết cấu vị trí lắp và đường kính lỗ ren trên khung máy.
-
M12:
phù hợp mức tải cho phép đến 500 kg/4 chân. -
M16:
phù hợp mức tải cho phép đến 800 kg/4 chân. -
M20:
phù hợp mức tải cho phép đến 1.000 kg/4 chân.
Sau khi xác định kích thước ren,
cần lựa chọn chiều dài bulông phù hợp
với khoảng điều chỉnh chiều cao cần thiết.
Ứng dụng của chân tăng chỉnh NHNR-65
- Máy tự động hóa tải nhẹ.
- Khung máy và khung thiết bị.
- Bàn thao tác công nghiệp.
- Tủ máy và cabinet.
- Thiết bị đo và kiểm tra.
- Jig và fixture.
- Băng tải kích thước nhỏ.
- Thiết bị cần điều chỉnh độ cao trên nền không bằng phẳng.
Với vị trí có nền nghiêng,
nên ưu tiên NHNR-65 có chức năng điều chỉnh góc.
Với nền phẳng và ổn định,
phiên bản NHNR-65 phẳng giúp đơn giản hóa kết cấu
nhưng vẫn giữ các lựa chọn ren và vật liệu tương ứng.
Lưu ý khi lựa chọn và lắp đặt NHNR-65
- Xác định đúng phiên bản điều chỉnh góc hoặc phiên bản phẳng.
- Chọn NHNR thép hoặc SNHNR SUS304 theo môi trường sử dụng.
- Không tính tải 4 chân thành tải của một chân.
- Kiểm tra kích thước ren M12, M16 hoặc M20.
- Chọn chiều dài bulông theo khoảng điều chỉnh cần thiết.
- Kiểm tra đường kính đế Ø65 mm với không gian lắp đặt.
- Đối chiếu bản vẽ kỹ thuật trước khi gia công khung máy.
- Các thông số đặc biệt cần xác nhận trước khi đặt hàng.
Sản phẩm và danh mục liên quan
Xem thêm các dòng
chân tăng chỉnh công nghiệp
để lựa chọn tải trọng, kiểu đế,
vật liệu và chức năng điều chỉnh phù hợp.
Nếu thiết bị có tải trọng lớn hơn,
có thể tham khảo
chân tăng chỉnh MF thép và inox SUS304
của WOOIL.

|
MODEL |
KÍCH THƯỚC (mm) |
CHẤT LIỆU |
Xử lý bề mặt |
Tải trọng cho phép |
||||||
|
Ø |
M |
S |
H |
N |
B |
BU LÔNG & ĐAI ỐC |
Phần dưới (THÉP) |
FINSH |
4EA/kg |
|
|
NHNR (THÉP)
SNHNR (SUS)
NHNR (Pyeong) (THÉP)
SNHNR (Pyeong) (SUS) |
65 |
M12x1.75 |
50 |
86 |
10 |
26 |
SM10C
SUS304 |
3t (SPHC)
3t (SUS304) |
NHNR mạ niken (Ni)
bột đen lớp phủ (Bức tranh đen)
SNHNR Đánh bóng (PL) |
500 |
|
75 |
111 |
|||||||||
|
100 |
136 |
|||||||||
|
125 |
161 |
|||||||||
|
150 |
186 |
|||||||||
|
200 |
236 |
|||||||||
|
M16x2.0 |
50 |
88 |
12 |
800 |
||||||
|
75 |
113 |
|||||||||
|
100 |
138 |
|||||||||
|
130 |
168 |
|||||||||
|
150 |
188 |
|||||||||
|
180 |
218 |
|||||||||
|
200 |
238 |
|||||||||
|
250 |
288 |
|||||||||
|
M20x2.5 |
80 |
121 |
15 |
1000 |
||||||
|
100 |
141 |
|||||||||
|
130 |
171 |
|||||||||
|
150 |
191 |
|||||||||
|
180 |
221 |
|||||||||
|
200 |
241 |
|||||||||
|
250 |
291 |
|||||||||

