G1 Manual Stage | Bàn Tinh Chỉnh Góc Nghiêng 2 Trục G1 Series
G1 Manual Stage là gì?
G1 Manual Stage là dòng bàn tinh chỉnh góc nghiêng 2 trục thuộc G1 Series, được thiết kế cho các ứng dụng cần điều chỉnh góc chính xác theo trục α & β. Sản phẩm phù hợp với những vị trí cần căn chỉnh độ nghiêng của linh kiện, cụm gá, thiết bị quang học, đầu đo hoặc các bộ phận trong hệ thống cơ khí chính xác.
Đặc điểm nổi bật của bàn tinh chỉnh góc nghiêng G1 Series
Với thiết kế dạng bàn tinh chỉnh cơ, G1 Manual Stage sử dụng dẫn hướng Dovetail kết hợp cơ cấu Worm & Gear, giúp quá trình điều chỉnh góc diễn ra ổn định, mượt và dễ kiểm soát. Cơ cấu này phù hợp với các ứng dụng cần thao tác thủ công nhưng vẫn yêu cầu độ chính xác và độ lặp lại tốt.
Dòng bàn tinh chỉnh góc nghiêng này hỗ trợ căn chỉnh theo hai phương α & β, giúp người dùng dễ dàng tinh chỉnh vị trí góc của chi tiết trong quá trình gá đặt, đo kiểm, lắp ráp hoặc vận hành thiết bị.
Thông số kỹ thuật G1 Manual Stage
G1 Series có nhiều mã sản phẩm khác nhau, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng thực tế. Tùy theo kích thước mặt bàn, tâm xoay, góc hành trình, tải trọng và không gian lắp đặt, người dùng có thể lựa chọn model phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.
Các mã G1-40R15, G1-60R60, G1-100R105
Nhóm G1-40 gồm các mã G1-40R15, G1-40R35 và G1-40R51, phù hợp với các ứng dụng cần bàn tinh chỉnh góc nghiêng nhỏ gọn, dễ lắp đặt và thao tác linh hoạt trong không gian hạn chế.
Nhóm G1-60 gồm các mã G1-60R50, G1-60R60, G1-60R84 và G1-60R60S, phù hợp với các hệ thống cần mặt bàn lớn hơn, khả năng căn chỉnh góc ổn định và dễ tích hợp vào thiết bị cơ khí, đo kiểm hoặc quang học.
Các mã G1-80R87 và G1-100R105 phù hợp với những ứng dụng cần mặt bàn lớn hơn, tải trọng cao hơn và độ ổn định tốt khi điều chỉnh góc nghiêng trong hệ thống cơ khí chính xác hoặc tự động hóa.
Ứng dụng của G1 Manual Stage
G1 Manual Stage được sử dụng trong nhiều ứng dụng như gá đặt linh kiện, căn chỉnh cơ khí, thiết bị đo kiểm, hệ thống quang học, phòng thí nghiệm và dây chuyền tự động hóa. Sản phẩm đặc biệt phù hợp với các vị trí cần điều chỉnh góc nghiêng theo trục α & β một cách chính xác.
Vì sao nên chọn G1 Manual Stage?
G1 Manual Stage là lựa chọn phù hợp khi người dùng cần một dòng bàn tinh chỉnh góc nghiêng có thiết kế chắc chắn, thao tác thủ công đơn giản và khả năng căn chỉnh góc ổn định. Với các mã phổ biến như G1-40R15, G1-40R35, G1-40R51, G1-60R50, G1-60R60, G1-60R84, G1-60R60S, G1-80R87 và G1-100R105, sản phẩm đáp ứng tốt nhiều nhu cầu căn chỉnh trong cơ khí chính xác, đo kiểm, quang học và tự động hóa.
Từ khóa và tag sản phẩm liên quan
- G1 Manual Stage
- G1 Series
- G1-40R15
- G1-40R35
- G1-40R51
- G1-60R50
- G1-60R60
- G1-60R84
- G1-60R60S
- G1-80R87
- G1-100R105
- bàn tinh chỉnh góc nghiêng
- bàn điều chỉnh góc nghiêng 2 trục
- bàn tinh chỉnh trục α & β
- bàn tinh chỉnh cơ
- manual stage
- tilt stage
- DpinKorea Manual Stage
Câu hỏi thường gặp về G1 Manual Stage
G1 Manual Stage dùng để làm gì?
G1 Manual Stage dùng để điều chỉnh góc nghiêng theo trục α & β trong các hệ thống gá đặt, căn chỉnh cơ khí, đo kiểm, quang học và tự động hóa.
G1 Manual Stage thuộc loại bàn tinh chỉnh nào?
Sản phẩm thuộc nhóm bàn tinh chỉnh góc nghiêng, bàn điều chỉnh góc nghiêng 2 trục và bàn tinh chỉnh cơ Manual Stage.
G1 Series có những mã nào?
G1 Series có các mã phổ biến như G1-40R15, G1-40R35, G1-40R51, G1-60R50, G1-60R60, G1-60R84, G1-60R60S, G1-80R87 và G1-100R105.
G1 Manual Stage có điểm gì nổi bật?
G1 Manual Stage sử dụng dẫn hướng Dovetail kết hợp cơ cấu Worm & Gear, giúp căn chỉnh góc mịn, ổn định và phù hợp với các ứng dụng cần điều chỉnh góc chính xác.
| Specification / Model |
G1-40R15 |
G1-40R35 |
G1-40R51 |
|
| Stage Surface (mm) |
40 X 40 |
40 X 40 |
40 X 40 |
|
| Rotation Center (mm) |
15 |
35 |
51 |
|
| Travel Range |
± 15º |
± 15º |
± 10º |
|
| Rotation Angle |
≒3.46º |
≒2.19º |
≒1.6º |
|
| Resolution (mm) |
0.1º / Vernier |
0.1º / Vernier |
0.1º / Vernier |
|
| Round less (mm) |
15±0.2 |
35±0.2 |
51±0.2 |
|
| Travel Guide |
Dovetail Type, Worm & Gear |
Dovetail Type, Worm & Gear |
Dovetail Type, Worm & Gear |
|
| Material |
Aluminum |
Aluminum |
Aluminum |
|
| Load Capacity (kg/f) |
3 |
3 |
3 |
|
| Weight (kg) |
0.2 |
0.2 |
0.2 |
|
| Specification / Model |
G1-60R50 |
G1-60R60 |
G1-60R84 |
G1-60R60S |
| Stage Surface (mm) |
60 X 60 |
60 X 60 |
60 X 60 |
60 X 60 |
| Rotation Center (mm) |
50 |
60 |
84 |
60 |
| Travel Range |
± 15º |
± 15º |
± 15º |
± 5º |
| Rotation Angle |
≒1.38º |
≒1.31º |
≒0.93º |
≒1.31º |
| Resolution (mm) |
0.1º / Vernier |
0.1º / Vernier |
0.1º / Vernier |
0.1º / Vernier |
| Round less (mm) |
50±0.2 |
60±0.2 |
84±0.2 |
60±0.2 |
| Travel Guide |
Dovetail Type, Worm & Gear |
Dovetail Type, Worm & Gear |
Dovetail Type, Worm & Gear |
Dovetail Type, Lead Screw |
| Material |
Aluminum |
Aluminum |
Aluminum |
Aluminum |
| Load Capacity (kg/f) |
6 |
6 |
6 |
6 |
| Weight (kg) |
0.22 |
0.175 |
0.22 |
0.175 |
| Specification / Model |
G1-80R87 |
G1-100R105 |
|
|
| Stage Surface (mm) |
80 X 80 |
100 X 100 |
|
|
| Rotation Center (mm) |
87 |
105 |
|
|
| Travel Range |
± 15º |
± 15º |
|
|
| Rotation Angle |
≒0.9º |
≒0.75º |
|
|
| Resolution (mm) |
0.1º / Vernier |
0.1º / Vernier |
|
|
| Round less (mm) |
87±0.2 |
105±0.2 |
|
|
| Travel Guide |
Dovetail Type, Worm & Gear |
Dovetail Type, Worm & Gear |
|
|
| Material |
Aluminum |
Aluminum |
|
|
| Load Capacity (kg/f) |
8 |
10 |
|
|
| Weight (kg) |
0.53 |
0.96 |
|
|
G1-40R15

G1-40R35

G1-40R51

G1-60R50

G1-60R60

G1-60R84

G1-60R60S

G1-80R87

G1-100R105
