www.cokhitieuchuan.com

MAKING IT EASIER

[create_shortcode_menu_Cate_mau]

LA Auto Stage | Bàn Căn Chỉnh Tự Động 3 Trục XYθ LA Series

Brand / Thương hiệu:

Bàn tinh chỉnh tự động 3 trục

● Bàn tinh chỉnh tự động trục X,Y,θ

Cơ Chế Dẫn Hướng

● Ball Guide (hướng dẫn bi, chuyển động mượt mà và ma sát thấp)

Mô hình chọn lọc

● LA

LA Auto Stage là dòng bàn căn chỉnh tự động 3 trục X–Y–θ của DpinKorea, cho phép dịch chuyển tinh chỉnh theo hai phương tuyến tính và xoay hiệu chỉnh góc trên cùng một kết cấu dạng thấp. Sản phẩm sử dụng Ball Screw cấp C5/C7, motor bước 5 pha và hệ thống Home/Limit Sensor.

LA Series gồm 7 mã sản phẩm riêng biệt:

LA-1042, LA-1578, LA-2078, LA-2084, LA-3090, LA-35120 và LA-45120.

  • Mặt bàn từ 100 × 100 mm đến 450 × 450 mm.
  • Tải trọng tiêu chuẩn từ 5 kg đến 200 kg.
  • Độ phân giải tuyến tính 0,002 hoặc 0,004 mm/pulse.
  • Chuyển động theo 3 trục X, Y và θ.
  • Kết cấu tích hợp giúp giảm chiều cao so với chồng nhiều stage riêng.
  • Phù hợp với máy căn chỉnh, lắp ráp, kiểm tra, machine vision và thiết bị đo chính xác.

LA Auto Stage | Bàn Căn Chỉnh Tự Động 3 Trục XYθ LA Series

LA Auto Stage là dòng bàn căn chỉnh tự động 3 trục X–Y–θ của DpinKorea, được thiết kế để dịch chuyển tinh chỉnh theo hai phương tuyến tính X, Y và xoay hiệu chỉnh quanh trục θ. Sản phẩm phù hợp với các hệ thống cần căn tâm, căn mép, hiệu chỉnh vị trí và góc của camera, cảm biến, màn hình, linh kiện, đồ gá hoặc cụm thiết bị chính xác.

LA Series sử dụng kết cấu tích hợp dạng thấp, giúp giảm chiều cao tổng thể so với phương án chồng riêng bàn trượt X, bàn trượt Y và bàn xoay. Dòng sản phẩm có kích thước mặt bàn từ 100 × 100 mm đến 450 × 450 mm, tải trọng tiêu chuẩn từ 5 kg đến 200 kg.

Series gồm 7 mã sản phẩm riêng biệt: LA-1042, LA-1578, LA-2078, LA-2084, LA-3090, LA-35120 và LA-45120. Mỗi mã có kích thước, hành trình, góc xoay, tải trọng, vít me, motor và cơ cấu dẫn hướng khác nhau.

Lưu ý quan trọng: mã đúng là LA-35120, không phải LA-35150. LA-2078 và LA-2084 cũng là hai sản phẩm riêng biệt dù cùng có mặt bàn 200 × 200 mm.

LA Auto Stage là gì?

LA Auto Stage có tên kỹ thuật là 3-Axis Motorized Alignment Stage hoặc XYθ Motorized Alignment Stage. Hãng cũng thể hiện dòng sản phẩm dưới ký hiệu LA (UVW).

Hai trục X và Y thực hiện chuyển động tuyến tính để điều chỉnh vị trí theo hai phương trên mặt phẳng. Trục θ thực hiện chuyển động xoay để điều chỉnh góc của chi tiết. Nhờ đó, người sử dụng có thể căn chỉnh đồng thời vị trí và góc trên cùng một cụm stage.

LA không phải bàn trượt XYZ vì sản phẩm không thực hiện chuyển động nâng hạ theo trục Z. Công năng chính của sản phẩm là alignment, căn tâm, căn mép và hiệu chỉnh sai lệch vị trí hoặc góc.

Đặc điểm nổi bật của bàn căn chỉnh tự động 3 trục XYθ LA

  • Điều khiển 3 trục X–Y–θ: kết hợp hai chuyển động tuyến tính và một chuyển động xoay.
  • Kết cấu tích hợp dạng thấp: giảm chiều cao so với việc chồng ba stage riêng biệt.
  • Nhiều kích thước mặt bàn: từ 100 × 100 mm đến 450 × 450 mm.
  • Tải trọng đa dạng: từ 5 kg đến 200 kg cho các model tiêu chuẩn.
  • Ball Screw chính xác: có lựa chọn cấp C5 hoặc C7 tùy yêu cầu.
  • Độ phân giải tuyến tính: 0,002 hoặc 0,004 mm/pulse ở Full Step.
  • Motor bước 5 pha: sử dụng PK523PB, PK545NB hoặc PK566 tùy model.
  • Cảm biến tích hợp: 1 Home Sensor và 2 Limit Sensor.
  • Cơ cấu dẫn hướng theo model: Cross Roller Guide hoặc Ball Guide.
  • Phù hợp tích hợp tự động hóa: có thể kết hợp driver, controller, PLC hoặc hệ thống điều khiển chuyển động.

Thông số kỹ thuật LA Auto Stage

Mã sản phẩm Mặt bàn Hành trình X Hành trình Y Góc θ Truyền động và dẫn hướng Độ phân giải tuyến tính Tốc độ tối đa Tải trọng
LA-1042 100 × 100 mm ±5 mm ±5 mm ±5° Ball Screw Ø6 lead 1 C5/C7; Cross Roller Guide 0,002 mm/pulse 20 mm/s tại 10 kHz 5 kg
LA-1578 150 × 150 mm ±5 mm ±5 mm ±2° Ball Screw Ø8 lead 1 C5/C7; Ball Guide 0,002 mm/pulse 20 mm/s tại 10 kHz 10 kg
LA-2078 200 × 200 mm ±5 mm ±5 mm ±2,5° Ball Screw Ø8 lead 1 C5/C7; Ball Guide 0,002 mm/pulse 20 mm/s tại 10 kHz 30 kg
LA-2084 200 × 200 mm ±7 mm ±7 mm ±3° Ball Screw Ø8 lead 1 C5/C7; Ball Guide 0,002 mm/pulse 20 mm/s tại 10 kHz 30 kg
LA-3090 300 × 300 mm ±6 mm ±6 mm ±2,5° Ball Screw Ø10 lead 2 C5/C7; Ball Guide 0,004 mm/pulse 20 mm/s tại 5 kHz 50 kg
LA-35120 350 × 350 mm ±10 mm ±10 mm ±3° Ball Screw Ø14 lead 2 C5/C7; Ball Guide 0,004 mm/pulse 20 mm/s tại 5 kHz 200 kg
LA-45120 450 × 450 mm ±10 mm ±10 mm ±4° Ball Screw Ø14 lead 2 C5/C7; Ball Guide 0,004 mm/pulse 20 mm/s tại 5 kHz 200 kg

Độ chính xác, độ lặp lại và cấu hình motor

Mã sản phẩm Độ chính xác C5/C7 Độ lặp lại C5/C7 Độ song song Độ song song khi chạy Motor Cảm biến Vật liệu Khối lượng
LA-1042 5/8 µm ±0,5/±1,5 µm 0,03 mm 0,03 mm PK523PB 1 Home, 2 Limit Aluminum 3 kg
LA-1578 5/7 µm ±0,5/±1,5 µm 0,03 mm 0,03 mm PK545NB 1 Home, 2 Limit Aluminum 9 kg
LA-2078 5/7 µm ±0,5/±1,5 µm 0,03 mm 0,03 mm PK545NB 1 Home, 2 Limit Aluminum 15 kg
LA-2084 5/7 µm ±0,5/±1,5 µm 0,03 mm 0,03 mm PK545NB 1 Home, 2 Limit Aluminum 15 kg
LA-3090 5/12 µm ±0,5/±2 µm 0,03 mm 0,02 mm PK545NB 1 Home, 2 Limit Aluminum 15 kg
LA-35120 10/20 µm ±0,5/±2 µm 0,04 mm 0,03 mm PK566 1 Home, 2 Limit Aluminum 19 kg
LA-45120 10/20 µm ±0,5/±2 µm 0,04 mm 0,03 mm PK566 1 Home, 2 Limit Aluminum 29 kg

Lưu ý kỹ thuật: độ phân giải, độ chính xác và độ lặp lại trong bảng là thông số tuyến tính. Độ phân giải và độ chính xác góc θ không được thể hiện riêng trong bảng hiện hành. Cần xác nhận theo bản vẽ, revision, motor, driver và controller trước khi đặt hàng.

Mô tả từng nhóm mã và mã sản phẩm LA

LA-1042 – Bàn căn chỉnh XYθ mặt bàn 100 × 100 mm

LA-1042 là model nhỏ nhất trong LA Series, có mặt bàn 100 × 100 mm, hành trình X/Y ±5 mm, góc xoay θ ±5° và tải trọng 5 kg. Model sử dụng Ball Screw Ø6 lead 1 kết hợp Cross Roller Guide và motor bước 5 pha PK523PB.

LA-1042 phù hợp với camera, cảm biến, thấu kính, linh kiện điện tử hoặc jig nhỏ cần phạm vi hiệu chỉnh góc tương đối lớn.

LA-1578 – Bàn căn chỉnh XYθ mặt bàn 150 × 150 mm

LA-1578 có mặt bàn 150 × 150 mm, hành trình X/Y ±5 mm, góc θ ±2° và tải trọng 10 kg. Sản phẩm sử dụng Ball Screw Ø8 lead 1, Ball Guide và motor PK545NB.

Model phù hợp với cụm thiết bị cỡ nhỏ đến trung bình cần mặt bàn lớn hơn LA-1042 nhưng không yêu cầu tải trọng quá cao.

LA-2078 – Bàn căn chỉnh XYθ mặt bàn 200 × 200 mm

LA-2078 có hành trình X/Y ±5 mm, góc θ ±2,5° và tải trọng 30 kg. Mặt bàn 200 × 200 mm phù hợp với đồ gá, camera, cảm biến hoặc cụm lắp ráp có kích thước trung bình.

LA-2078 là một mã riêng biệt và không được gộp với LA-2084.

LA-2084 – Bàn căn chỉnh XYθ hành trình mở rộng

LA-2084 cũng có mặt bàn 200 × 200 mm và tải trọng 30 kg, nhưng hành trình X/Y tăng lên ±7 mm và góc θ tăng lên ±3°.

Model phù hợp khi hệ thống cần phạm vi căn chỉnh lớn hơn LA-2078 mà vẫn sử dụng mặt bàn 200 × 200 mm.

LA-3090 – Bàn căn chỉnh XYθ tải trọng 50 kg

LA-3090 có mặt bàn 300 × 300 mm, hành trình X/Y ±6 mm, góc θ ±2,5° và tải trọng 50 kg. Model sử dụng Ball Screw Ø10 lead 2 và có độ phân giải tuyến tính 0,004 mm/pulse.

LA-3090 phù hợp với cụm thiết bị lớn, đồ gá kiểm tra hoặc cơ cấu lắp ráp cần mặt bàn rộng và khả năng chịu tải cao hơn.

LA-35120 – Bàn căn chỉnh XYθ tải trọng 200 kg

LA-35120 có mặt bàn 350 × 350 mm, hành trình X/Y ±10 mm, góc θ ±3° và tải trọng tiêu chuẩn 200 kg. Sản phẩm sử dụng Ball Screw Ø14 lead 2 và motor bước 5 pha PK566.

Mã đúng là LA-35120. Không sử dụng mã LA-35150 trong tên sản phẩm, SKU, tag, tên file ảnh hoặc nội dung SEO.

LA-45120 – Bàn căn chỉnh XYθ mặt bàn 450 × 450 mm

LA-45120 là model có mặt bàn lớn nhất trong bảng tiêu chuẩn, đạt 450 × 450 mm. Sản phẩm có hành trình X/Y ±10 mm, góc θ ±4° và tải trọng 200 kg.

So với LA-35120, LA-45120 có mặt bàn rộng hơn và phạm vi xoay lớn hơn, phù hợp với cụm máy hoặc đồ gá có kích thước lớn.

So sánh LA-2078 và LA-2084

Thông số LA-2078 LA-2084
Mặt bàn 200 × 200 mm 200 × 200 mm
Hành trình X/Y ±5 mm ±7 mm
Góc θ ±2,5° ±3°
Tải trọng 30 kg 30 kg

Hai model có cùng mặt bàn và tải trọng nhưng khác hành trình. Cần giữ nguyên từng mã sản phẩm riêng biệt.

So sánh LA-35120 và LA-45120

Thông số LA-35120 LA-45120
Mặt bàn 350 × 350 mm 450 × 450 mm
Hành trình X/Y ±10 mm ±10 mm
Góc θ ±3° ±4°
Tải trọng 200 kg 200 kg
Khối lượng stage 19 kg 29 kg

Ứng dụng của bàn căn chỉnh tự động LA Series

  • Căn chỉnh vị trí và góc của camera công nghiệp.
  • Căn tâm cảm biến, đầu đo hoặc cụm quang học.
  • Căn chỉnh màn hình, tấm nền và linh kiện phẳng.
  • Hiệu chỉnh vị trí đồ gá trong máy lắp ráp tự động.
  • Căn chỉnh chi tiết trước công đoạn ép, dán, hàn hoặc kiểm tra.
  • Tích hợp trong hệ thống machine vision.
  • Ứng dụng trong thiết bị điện tử và bán dẫn.
  • Máy đo kích thước và thiết bị kiểm tra chính xác.
  • Jig kiểm tra cần điều chỉnh đồng thời vị trí và góc.
  • Dây chuyền tự động hóa có yêu cầu căn chỉnh tải trọng lớn.

Vì sao nên chọn LA Auto Stage DpinKorea?

LA Auto Stage tích hợp ba chuyển động X, Y và θ trong một cơ cấu dạng thấp. Thiết kế này giúp giảm chiều cao máy, hạn chế sai số tích lũy và đơn giản hóa quá trình lắp đặt so với phương án chồng nhiều stage riêng biệt.

Dòng sản phẩm cung cấp nhiều lựa chọn từ mặt bàn 100 × 100 mm, tải 5 kg đến mặt bàn 450 × 450 mm, tải 200 kg. Người thiết kế có thể lựa chọn model theo kích thước cụm gá, tải trọng, hành trình và phạm vi xoay thực tế.

Ball Screw cấp C5/C7, motor bước 5 pha và hệ thống Home/Limit Sensor giúp sản phẩm phù hợp với các máy căn chỉnh, kiểm tra và lắp ráp tự động cần khả năng điều khiển vị trí theo chương trình.

Trước khi đặt hàng cần xác nhận bản vẽ, chiều cao stage, vị trí tâm xoay, lỗ gá, cấp vít me, motor, driver, controller, cảm biến và chiều dài cáp.

Danh mục sản phẩm phù hợp

Tag sản phẩm liên quan

LA, LA Series, LA Auto Stage, LA Align Stage, LA Alignment Stage, DpinKorea, DPIN Korea, bàn căn chỉnh tự động, bàn căn tâm tự động, bàn tinh chỉnh tự động 3 trục, bàn căn chỉnh 3 trục, bàn căn chỉnh XYθ, bàn căn chỉnh XY theta, XYθ Auto Stage, XY Theta Stage, UVW Stage, UVW Auto Stage, Motorized Alignment Stage, 3 Axis Alignment Stage, Precision Alignment Stage, Ball Screw, Ball Screw C5, Ball Screw C7, vít me bi chính xác, Cross Roller Guide, Ball Guide, motor bước 5 pha, Home Sensor, Limit Sensor, bàn căn chỉnh dạng thấp, bàn căn chỉnh tải trọng lớn, machine vision, căn chỉnh camera, căn chỉnh cảm biến, jig kiểm tra, máy lắp ráp tự động, LA-1042, LA-1578, LA-2078, LA-2084, LA-3090, LA-35120, LA-45120.

Câu hỏi thường gặp về LA Auto Stage

LA Auto Stage là sản phẩm gì?

LA Auto Stage là bàn căn chỉnh tự động 3 trục X–Y–θ của DpinKorea. Sản phẩm điều chỉnh vị trí theo X, Y và xoay hiệu chỉnh góc θ.

LA Auto Stage có bao nhiêu trục?

LA Series có 3 trục chuyển động gồm hai trục tuyến tính X, Y và một trục xoay θ.

LA có phải bàn trượt XYZ không?

Không. LA không có chuyển động nâng hạ theo trục Z. Trục thứ ba của sản phẩm là trục xoay θ.

Series LA gồm những mã nào?

Series gồm LA-1042, LA-1578, LA-2078, LA-2084, LA-3090, LA-35120 và LA-45120.

Mã đúng là LA-35120 hay LA-35150?

Mã đúng là LA-35120. Không nên sử dụng LA-35150 trong SKU, tag, tên ảnh hoặc nội dung sản phẩm.

LA-2078 và LA-2084 có phải cùng một model không?

Không. LA-2078 có hành trình X/Y ±5 mm và góc ±2,5°. LA-2084 có hành trình X/Y ±7 mm và góc ±3°.

LA-35120 và LA-45120 khác nhau như thế nào?

LA-35120 có mặt bàn 350 × 350 mm và góc θ ±3°. LA-45120 có mặt bàn 450 × 450 mm và góc θ ±4°. Cả hai chịu tải tiêu chuẩn 200 kg.

Độ phân giải của LA Auto Stage là bao nhiêu?

Nhóm LA-1042 đến LA-2084 có độ phân giải tuyến tính 0,002 mm/pulse. Nhóm LA-3090, LA-35120 và LA-45120 có độ phân giải tuyến tính 0,004 mm/pulse.

Độ phân giải góc θ là bao nhiêu?

Bảng hiện hành không công bố riêng độ phân giải góc θ. Cần xác nhận theo bản vẽ và cấu hình điều khiển của từng model.

LA Auto Stage sử dụng loại dẫn hướng nào?

LA-1042 được ghi sử dụng Cross Roller Guide. Các model còn lại trong bảng hiện hành được ghi sử dụng Ball Guide.

Model LA nào có tải trọng lớn nhất?

LA-35120 và LA-45120 có tải trọng tiêu chuẩn lớn nhất, đạt 200 kg.

LA Series có phiên bản L, R hoặc C không?

Không thấy hậu tố L, R hoặc C trong danh sách model LA hiện hành. Mỗi mã trong bảy model là một sản phẩm riêng biệt.

Khi đặt hàng LA Auto Stage cần xác nhận những gì?

Cần xác nhận model, kích thước mặt bàn, hành trình X/Y, góc θ, tải trọng, cấp Ball Screw C5/C7, motor, driver, controller, cảm biến, chiều dài cáp, vị trí tâm xoay, bản vẽ lỗ gá và revision sản phẩm.

“`

LA Auto Stage LA-1042 LA-1578 LA-2078 LA-2084 LA-3090 LA-35120 LA-45120
Tổng quan bàn căn chỉnh tự động 3 trục XYθ LA Series.
Specification / Model LA-1042 LA-1578 LA-2078 LA-2084
Stage Surface (mm) 100 X 100 150 X 150 200 X 200 200 X 200
Travel Range ( ˚ ) ± 5, ± 5 ± 5 ˚ ± 5, ± 5 ± 2 ˚ ± 5, ± 5 ± 2.5 ˚ ± 7, ± 7 ± 3 ˚
Travel Guide   Ball Screw Φ6 Lead1 [C5, C7]    CROSS ROLLER GUIDE   Ball Screw Φ8 Lead1 [C5, C7]        Ball Guide   Ball Screw Φ8 Lead1 [C5, C7]        Ball Guide   Ball Screw Φ8 Lead1 [C5, C7]        Ball Guide
Resolution (mm) 0.002/Pulse (Full Step) 0.002/Pulse (Full Step) 0.002/Pulse (Full Step) 0.002/Pulse (Full Step)
Maximum Speed 20mm / sec (10KHZ) 20mm / sec (10KHZ) 20mm / sec (10KHZ) 20mm / sec (10KHZ)
Running Parallelism (mm) 0.03 0.03 0.03 0.03
Parallelism (mm) 0.03 0.03 0.03 0.03
Load Capacity (kg) 5 10 30 30
Motor 5-Phase Stepping (PK523PB) 5-Phase Stepping (PK545NB) 5-Phase Stepping (PK545NB) 5-Phase Stepping (PK545NB)
Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor
Material Aluminum Aluminum Aluminum Aluminum
Weight (kg) 3 9 15 15
Repeatability (㎛) ±0.5 / C5  ±1.5 / C7 ±0.5 / C5  ±1.5 / C7 ±0.5 / C5  ±1.5 / C7 ±0.5 / C5  ±1.5 / C7
Accuracy (㎛) 5 / C5  8 / C7 5 / C5  7 / C7 5 / C5  7 / C7 5 / C5  7 / C7
Specification / Model LA-3090 LA-35150 LA-45120
Stage Surface (mm) 300 X 300 350 X 350 450 X 450
Travel Range ( ˚ ) ± 6, ± 6 ± 2.5 ˚ ± 10, ± 10 ± 3 ˚ ± 10, ± 10 ± 4 ˚
Travel Guide   Ball Screw Φ10 Lead2 [C5, C7]        Ball Guide   Ball Screw Φ14 Lead2 [C5, C7]        Ball Guide   Ball Screw Φ14 Lead2 [C5, C7]        Ball Guide
Resolution (mm) 0.004/Pulse (Full Step) 0.004/Pulse (Full Step) 0.004/Pulse (Full Step)
Maximum Speed 20mm / sec (5KHZ) 20mm / sec (5KHZ) 20mm / sec (5KHZ)
Accuracy (㎛) 5 / C5  12 / C7 10 / C5  20 / C7 10 / C5  20 / C7
Parallelism (mm) 0.03 0.04 0.04
Running Parallelism (mm) 0.02 0.03 0.03
Load Capacity (kg) 50 200 200
Motor 5-Phase Stepping (PK545NB) 5-Phase Stepping (PK566) 5-Phase Stepping (PK566)
Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor
Material Aluminum Aluminum Aluminum
Weight (kg) 15 19 29
Repeatability (㎛) ±0.5 / C5  ±2 / C7 ±0.5 / C5  ±2 / C7 ±0.5 / C5  ±2 / C7

 

Bảng thông số LA-1042 LA-1578 LA-2078 LA-2084 Auto Stage XYθ
Bảng so sánh bốn model LA có mặt bàn từ 100 × 100 mm đến 200 × 200 mm.
Bảng thông số LA-3090 LA-35120 LA-45120 bàn căn chỉnh XYθ
Bảng thông số nhóm LA mặt bàn lớn và tải trọng từ 50 kg đến 200 kg.

 

 

Sản phẩm liên quan

Lên đầu trang