www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Bàn Căn Chỉnh Tự Động 3 Trục XYθ LAC3 Series
Brand / Thương hiệu:
Bàn tinh chỉnh tự động 3 trục X–Y–θ
● Bàn tinh chỉnh tự động 3 trục X,Y- tuyến tính,xoay θ
● Cross Roller (con lăn chéo, ổn định và chịu tải tốt cho tuyến tính + xoay)
Ball Screw và Cross Roller Guide
Mô hình chọn lọc
● LAC3
LAC3 Auto Stage là gì?
LAC3 Auto Stage là dòng bàn căn chỉnh tự động 3 trục X–Y–θ của DpinKorea,
cho phép điều chỉnh đồng thời vị trí theo hai phương tuyến tính X, Y
và hiệu chỉnh góc xoay θ trên cùng một cụm stage.
Khác với bàn XYZ, trục thứ ba của LAC3 không phải chuyển động nâng hạ Z
mà là chuyển động xoay θ. Cấu hình này phù hợp với các ứng dụng cần
căn tâm, căn mép và hiệu chỉnh hướng của chi tiết.
LAC3 sử dụng Ball Screw cấp C5 hoặc C7 kết hợp Cross Roller Guide,
giúp chuyển động ổn định và hạn chế độ rơ trong các hệ thống
căn chỉnh tự động có yêu cầu độ chính xác cao.
Đặc điểm nổi bật của LAC3 Auto Stage
- Tích hợp 3 trục X, Y và θ trong cùng một cụm stage.
- Hai chuyển động tuyến tính X/Y kết hợp một chuyển động xoay θ.
- Sử dụng Cross Roller Guide cho chuyển động ổn định.
- Ball Screw có lựa chọn cấp chính xác C5 hoặc C7.
- Độ phân giải X/Y đạt 0,002 mm/pulse.
- Góc xoay tiêu chuẩn ±5°.
- Sử dụng motor bước 5 pha.
- Tích hợp Home Sensor và Limit Sensor.
- Có hai model LAC3-7070 và LAC3-9090.
Thông số LAC3-7070 và LAC3-9090
| Thông số | LAC3-7070 | LAC3-9090 |
|---|---|---|
| Kích thước mặt bàn | 70 × 70 mm | 90 × 90 mm |
| Hành trình X | ±7 mm | ±10 mm |
| Hành trình Y | ±3 mm | ±10 mm |
| Phạm vi xoay θ | ±5° | ±5° |
| Độ phân giải X/Y | 0,002 mm/pulse | 0,002 mm/pulse |
| Độ phân giải θ | Khoảng 0,003°/pulse | Khoảng 0,002°/pulse |
| Tải trọng | 3 kg | 15 kg |
| Khối lượng | 1,9 kg | 4 kg |
LAC3-7070 phù hợp với các cụm nhỏ, tải nhẹ và không gian lắp đặt hạn chế.
LAC3-9090 có mặt bàn, hành trình và tải trọng lớn hơn,
phù hợp với các cụm camera, jig hoặc thiết bị có kích thước lớn hơn.
Ứng dụng của bàn căn chỉnh 3 trục XYθ LAC3
LAC3 phù hợp với các hệ thống cần điều chỉnh cả vị trí và góc của chi tiết,
chẳng hạn như camera machine vision, cảm biến, linh kiện quang học,
jig kiểm tra và máy lắp ráp tự động.
Hai trục X/Y được sử dụng để hiệu chỉnh sai lệch vị trí trên mặt phẳng,
trong khi trục θ hỗ trợ xoay chi tiết về đúng góc yêu cầu.
Nhờ đó một cụm LAC3 có thể thay thế phương án ghép nhiều stage riêng biệt
trong một số cấu hình máy.
Khi nào nên chọn LAC3 Auto Stage?
LAC3 phù hợp khi hệ thống cần căn chỉnh tự động theo X, Y và θ
nhưng không yêu cầu chuyển động nâng hạ theo trục Z.
Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng cần hiệu chỉnh vị trí
và góc nhiều lần trong chu kỳ sản xuất hoặc cần điều khiển thông qua
controller, PLC và hệ thống motion control.
Nếu chỉ cần điều chỉnh thủ công, Manual Stage sẽ đơn giản hơn.
Nếu chỉ cần một hoặc hai trục chuyển động,
nên lựa chọn stage đúng số trục để giảm kích thước và chi phí hệ thống.
Phân biệt LAC3 với bàn XY và bàn XYZ
- Bàn XY:
chỉ điều chỉnh hai phương tuyến tính X và Y. - LAC3 XYθ:
điều chỉnh X, Y và thêm trục xoay θ để hiệu chỉnh góc. - Bàn XYZ:
sử dụng ba chuyển động tuyến tính X, Y và Z, trong đó Z là trục nâng hạ.
Việc xác định đúng XYθ hay XYZ rất quan trọng,
vì hai cấu hình đều có ba trục nhưng chức năng của trục thứ ba hoàn toàn khác nhau.
Lưu ý khi lựa chọn LAC3
- Chọn LAC3-7070 hoặc LAC3-9090 theo kích thước tải.
- Kiểm tra hành trình cần thiết của trục X và Y.
- Xác định phạm vi hiệu chỉnh góc θ.
- Kiểm tra tải trọng của camera, jig hoặc cụm thiết bị.
- Lựa chọn Ball Screw C5 hoặc C7 theo yêu cầu độ chính xác.
- Đối chiếu motor, driver và controller trước khi tích hợp.
- Kiểm tra bản vẽ lắp đặt và vị trí đầu nối trước khi đặt hàng.
Sản phẩm và danh mục liên quan
Xem thêm các dòng
bàn tinh chỉnh Auto Stage
để lựa chọn số trục, hành trình và cơ cấu truyền động phù hợp.
Nếu ứng dụng chỉ cần điều chỉnh thủ công theo trục X và Z,
có thể tham khảo
S7V Manual Stage
.
Cần xác nhận model, kích thước mặt bàn, hành trình X/Y, góc θ, tải trọng, cấp Ball Screw C5/C7, độ phân giải, motor, driver, controller, cảm biến, đầu nối, chiều dài cáp, bản vẽ lỗ gá và revision sản phẩm.
“`
| Specification / Model | LAC3-7070 | LAC3-9090 | ||
|---|---|---|---|---|
| Stage Surface (mm) | 70 X 70 | 90 X 90 | ||
| Travel Range ( ˚ ) | ± 7, ± 3, ± 5 ˚ | ± 10, ± 10, ± 5 ˚ | ||
| Travel Guide | Ball Screw Φ6 Lead1 [C5, C7] CROSS ROLLER GUIDE | Ball Screw Φ8 Lead1 [C5, C7] CROSS ROLLER GUIDE | ||
| Resolution (mm) | Y : 0.002mm / Pulse (Full Step) θ : ≒0.003˚/Pulse (Full Step) | Y : 0.002mm / Pulse (Full Step) θ : ≒0.002˚/Pulse (Full Step) | ||
| Maximum Speed | Y : 20mm / sec (10KHZ) θ : 15˚/sec (5KHZ) | Y : 20mm / sec (10KHZ) θ : 10˚/sec (5KHZ) | ||
| Accuracy (㎛) | 5 / C5 8 / C7 | 5 / C5 7 / C7 | ||
| Repeatability (mm) | Y : ± 0.5㎛ / C5, ± 1㎛ / C7 θ : ± 0.005˚ / C5, ± 0.007˚ / C7 | Y : ± 0.5㎛ / C5, ± 1㎛ / C7 θ : ± 0.005˚ / C5, ± 0.007˚ / C7 | ||
| Parallelism (mm) | 0.03 | 0.03 | ||
| Straightness (mm) | 0.008 | 0.008 | ||
| Load Capacity (kg) | 3 | 15 | ||
| Motor | 5-Phase Stepping (PK523PB) | 5-Phase Stepping (PK545NB) | ||
| Sensor | 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor | 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor | ||
| Material | Aluminum | Aluminum | ||
| Weight (kg) | 1.9 | 4 |

LAC3-7070

LAC3-9090

