www.cokhitieuchuan.com

MAKING IT EASIER

[create_shortcode_menu_Cate_mau]

LS1 Auto Stage | Bàn Tinh Chỉnh Tự Động 1 Trục X Cross Roller LS1 Series

Brand / Thương hiệu:

Bàn tinh chỉnh tự động 1 trục ngang

● Bàn tinh chỉnh tự động trục X&Y

Cơ Chế Dẫn Hướng

● Cross Roller (con lăn chéo tiêu chuẩn, ổn định hơn cho tải nặng

Mô hình chọn lọc

● LS1

LS1 Auto Stage là bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X của DpinKorea, sử dụng vít me bi Ball Screw kết hợp dẫn hướng Cross Roller, độ phân giải 0.002mm/pulse, phù hợp cho hệ thống quang học, cơ khí chính xác, máy kiểm tra và tự động hóa cần dịch chuyển tuyến tính ổn định

LS1 Auto Stage | Bàn Tinh Chỉnh Tự Động 1 Trục X Cross Roller LS1 Series

LS1 Auto Stage là dòng bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X của DpinKorea, được thiết kế cho các hệ thống cần dịch chuyển tuyến tính chính xác, ổn định và dễ tích hợp vào máy tự động hóa. Sản phẩm sử dụng cơ cấu truyền động Ball Screw kết hợp dẫn hướng Cross Roller, cho khả năng vận hành mượt, độ lặp lại tốt và phù hợp với nhiều ứng dụng như thiết bị quang học, máy kiểm tra, cơ khí chính xác, camera, laser và hệ thống định vị tự động.

Series LS1 có nhiều mã sản phẩm riêng biệt như LS1-40, LS1-60, LS1-607, LS1-80, LS1-8130, LS1-8160, LS1-100, LS1-120 và LS1-150. Mỗi mã có kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng và khối lượng khác nhau, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn đúng model theo không gian lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật.

LS1 Auto Stage là gì?

LS1 Auto Stage là bàn trượt tự động dạng tuyến tính, hoạt động theo một trục ngang, thường được dùng để dịch chuyển mẫu, đồ gá, cụm quang học hoặc chi tiết máy theo phương X. Khác với bàn tinh chỉnh cơ Manual Stage, LS1 là dòng Auto Stage sử dụng motor bước để điều khiển chuyển động, phù hợp với các hệ thống cần tự động hóa thao tác căn chỉnh và định vị.

Với thiết kế thân nhôm, dẫn hướng Cross Roller và truyền động bằng Ball Screw, bàn tinh chỉnh tự động LS1 giúp giảm sai số trong quá trình dịch chuyển, đồng thời duy trì độ ổn định tốt khi làm việc trong môi trường cơ khí chính xác.

thông số kĩ thuật LS1 Auto Stage bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X Cross Roller DpinKorea
Hình thông số sản phẩm LS1 Auto Stage dùng cho cơ cấu định vị tuyến tính tự động.

Đặc điểm nổi bật của LS1 Auto Stage

  • Bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X: phù hợp cho chuyển động tuyến tính ngang trong hệ thống máy, đồ gá, camera, laser và thiết bị đo.
  • Dẫn hướng Cross Roller: tăng độ ổn định, hạn chế rung lắc và hỗ trợ khả năng chịu tải tốt hơn trong quá trình vận hành.
  • Truyền động Ball Screw: giúp chuyển động mượt, phù hợp các ứng dụng cần độ chính xác và độ lặp lại cao.
  • Độ phân giải 0.002mm/pulse: hỗ trợ định vị chi tiết trong các cụm máy cần điều khiển tự động.
  • Nhiều kích thước mặt bàn: từ 40x40mm đến 150x150mm, đáp ứng đa dạng không gian lắp đặt.
  • Nhiều mức hành trình: từ ±7mm đến ±50mm, phù hợp cả ứng dụng hành trình ngắn và hành trình dài.
  • Tích hợp cảm biến: gồm Home Sensor và Limit Sensor, hỗ trợ kiểm soát vị trí trong quá trình vận hành.
  • Vật liệu Aluminum: giúp tối ưu trọng lượng, dễ lắp đặt vào các hệ thống máy tự động hóa.

Thông số kỹ thuật LS1 Auto Stage

Model Mặt bàn Hành trình Cơ cấu dẫn động Độ phân giải Tốc độ tối đa Độ chính xác Độ lặp lại Tải trọng Motor Khối lượng
LS1-40 40 x 40mm ±7mm Ball Screw Φ6 Lead-1, Cross Roller C5/C7 0.002mm/pulse 20mm/sec 5µm/C5, 8µm/C7 ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 3kg 5-Phase Stepping PK523PB 0.34kg
LS1-60 60 x 60mm ±10mm Ball Screw Φ6 Lead-1, Cross Roller C5/C7 0.002mm/pulse 20mm/sec 5µm/C5, 8µm/C7 ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 4kg 5-Phase Stepping PK523PB 0.57kg
LS1-607 60 x 70mm ±15mm Ball Screw Φ6 Lead-1, Cross Roller C5/C7 0.002mm/pulse 20mm/sec 5µm/C5, 8µm/C7 ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 4kg 5-Phase Stepping PK523PB 0.52kg
LS1-80 80 x 80mm ±15mm Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7 0.002mm/pulse 20mm/sec 7µm/C5, 10µm/C7 ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 15kg 5-Phase Stepping PK545PB 1.32kg
LS1-8130 80 x 130mm ±40mm Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7 0.002mm/pulse 10mm/sec 7µm/C5, 12µm/C7 ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 15kg 5-Phase Stepping PK545NB 1.85kg
LS1-8160 80 x 160mm ±50mm Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7 0.002mm/pulse 10mm/sec 10µm/C5, 15µm/C7 ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 15kg 5-Phase Stepping PK545NB 2.23kg
LS1-100 100 x 100mm ±20mm Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7 0.002mm/pulse 10mm/sec 7µm/C5, 12µm/C7 ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 15kg 5-Phase Stepping PK545NB 1.8kg
LS1-120 120 x 120mm ±25mm Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7 0.002mm/pulse 10mm/sec 7µm/C5, 12µm/C7 ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 15kg 5-Phase Stepping PK545NB 2.4kg
LS1-150 150 x 150mm ±35mm Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7 0.002mm/pulse 10mm/sec 10µm/C5, 15µm/C7 ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 15kg 5-Phase Stepping PK545NB 3.5kg

Thông số chung: cảm biến gồm 1 Home Sensor và 2 Limit Sensor. Vật liệu chính là Aluminum. Tùy từng mã, sản phẩm có kích thước mặt bàn, hành trình, tốc độ tối đa, cấp chính xác và khối lượng khác nhau. Khi đặt hàng nên xác nhận thêm cấp chính xác C5/C7, hướng lắp motor, controller và chiều dài cáp phù hợp với hệ thống.

Mô tả từng nhóm mã/mã sản phẩm LS1 Auto Stage

Nhóm mã Mã sản phẩm riêng biệt Mô tả SEO ngắn Lưu ý khác biệt
Nhóm compact 40–60mm LS1-40, LS1-60, LS1-607 Nhóm bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X kích thước nhỏ, phù hợp không gian lắp đặt hẹp, cụm gá nhẹ và thiết bị cần định vị tuyến tính chính xác. LS1-40 có mặt bàn 40x40mm, hành trình ±7mm; LS1-60 có mặt bàn 60x60mm, hành trình ±10mm; LS1-607 có mặt bàn 60x70mm, hành trình ±15mm.
Nhóm mặt bàn 80mm LS1-80, LS1-8130, LS1-8160 Nhóm LS1 Auto Stage tải 15kg, phù hợp các cụm gá cần mặt bàn rộng hơn và hành trình dài từ ±15mm đến ±50mm. LS1-80 có mặt bàn 80x80mm; LS1-8130 có mặt bàn 80x130mm; LS1-8160 có mặt bàn 80x160mm và hành trình lớn nhất trong nhóm.
Nhóm mặt bàn lớn LS1-100, LS1-120, LS1-150 Nhóm bàn trượt tự động LS1 cỡ lớn, dùng cho cụm cơ khí chính xác, máy kiểm tra, hệ thống quang học hoặc đồ gá cần diện tích lắp đặt rộng. LS1-100, LS1-120 và LS1-150 khác nhau ở kích thước mặt bàn, hành trình, độ song song khi chạy và khối lượng tổng thể.
Tùy chọn cấp chính xác Áp dụng cho toàn series LS1 Series LS1 có tùy chọn cấp chính xác C5/C7, đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau về định vị và độ lặp lại. Nên kiểm tra kỹ bản vẽ, hướng motor, controller, cáp kết nối và cấp chính xác trước khi đặt hàng.

Ứng dụng của bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X LS1

  • Hệ thống quang học, căn chỉnh camera, laser, cảm biến và thấu kính.
  • Máy kiểm tra, máy đo, thiết bị phòng thí nghiệm và jig test chính xác.
  • Cụm máy tự động hóa cần dịch chuyển tuyến tính theo trục X.
  • Hệ thống định vị mẫu, gá kẹp chi tiết, căn chỉnh vật thể trong dây chuyền sản xuất.
  • Ứng dụng cơ khí chính xác, bán dẫn, điện tử, kiểm tra hình ảnh và machine vision.
  • Các cụm máy cần kết hợp nhiều stage để tạo chuyển động XY hoặc XYZ.

Vì sao nên chọn LS1 Auto Stage DpinKorea?

LS1 Auto Stage là lựa chọn phù hợp khi hệ thống cần bàn tinh chỉnh tự động có độ ổn định cao, kích thước đa dạng và dễ tích hợp vào cụm máy. Dẫn hướng Cross Roller giúp chuyển động chắc chắn, trong khi Ball Screw hỗ trợ khả năng dịch chuyển chính xác. Series này có nhiều model từ nhỏ đến lớn, giúp người dùng chọn đúng mặt bàn, hành trình và tải trọng theo yêu cầu kỹ thuật thực tế.

Đối với các dự án máy tự động hóa, thiết bị đo, hệ thống quang học hoặc jig kiểm tra, việc chọn đúng mã LS1 giúp tối ưu không gian lắp đặt, tải trọng, tốc độ và độ chính xác. Người dùng nên đối chiếu bản vẽ kỹ thuật từng mã trước khi chốt model, đặc biệt với các thông số như hành trình, kích thước mặt bàn, vị trí lỗ gá, hướng motor và phụ kiện đi kèm.

Danh mục sản phẩm phù hợp

  • Bàn tinh chỉnh | Bàn vi chỉnh | Bàn trượt
  • Bàn Tinh Chỉnh Quang Học Auto Stage Điều Khiển Tự Động
  • Bàn tinh chỉnh tự động 1 trục
  • Bàn tinh chỉnh trục X
  • Bàn trượt tự động DpinKorea
  • Motorized Linear Stage

Tag sản phẩm liên quan

LS1, LS1 Auto Stage, LS1 Series, DpinKorea, bàn tinh chỉnh tự động, bàn tinh chỉnh 1 trục, bàn tinh chỉnh trục X, bàn trượt tự động, bàn vi chỉnh tự động, Auto Stage, Motorized Stage, Motorized Linear Stage, X Axis Stage, Cross Roller, Ball Screw, Stepping Motor Stage, bàn tinh chỉnh quang học, bàn định vị tuyến tính, LS1-40, LS1-60, LS1-607, LS1-80, LS1-8130, LS1-8160, LS1-100, LS1-120, LS1-150.

Câu hỏi thường gặp về LS1 Auto Stage

LS1 Auto Stage là bàn tinh chỉnh mấy trục?

LS1 Auto Stage là bàn tinh chỉnh tự động 1 trục ngang, thường dùng cho chuyển động tuyến tính theo trục X. Nếu cần chuyển động nhiều trục, có thể kết hợp nhiều stage theo cấu hình phù hợp.

LS1 Auto Stage có phải Manual Stage không?

Không. LS1 là Auto Stage, tức bàn tinh chỉnh tự động dùng motor để điều khiển chuyển động. Vì vậy khi SEO sản phẩm nên dùng tên LS1 Auto Stage hoặc bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X, không nên dùng Manual Stage.

LS1 Auto Stage sử dụng cơ cấu dẫn hướng gì?

Sản phẩm sử dụng dẫn hướng Cross Roller kết hợp truyền động Ball Screw, phù hợp với các ứng dụng cần chuyển động ổn định và độ chính xác cao.

Độ phân giải của LS1 Auto Stage là bao nhiêu?

Độ phân giải của LS1 Auto Stage là 0.002mm/pulse ở chế độ Full Step.

Các mã LS1-40, LS1-60 và LS1-607 khác nhau như thế nào?

Ba mã này khác nhau chủ yếu ở kích thước mặt bàn, hành trình và tải trọng. LS1-40 có mặt bàn 40x40mm, hành trình ±7mm; LS1-60 có mặt bàn 60x60mm, hành trình ±10mm; LS1-607 có mặt bàn 60x70mm, hành trình ±15mm.

LS1 Auto Stage có những mã nào?

Series LS1 gồm các mã LS1-40, LS1-60, LS1-607, LS1-80, LS1-8130, LS1-8160, LS1-100, LS1-120 và LS1-150. Mỗi mã là một phiên bản sản phẩm riêng, không nên gộp sai mã khi đăng sản phẩm hoặc tối ưu SEO.

LS1 Auto Stage phù hợp với ứng dụng nào?

Sản phẩm phù hợp cho hệ thống quang học, căn chỉnh camera, laser, thiết bị đo, jig kiểm tra, máy tự động hóa, machine vision và các cụm cơ khí chính xác cần dịch chuyển tuyến tính.

Khi đặt LS1 Auto Stage cần kiểm tra thông tin gì?

Cần kiểm tra mã model, kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng, cấp chính xác C5/C7, hướng lắp motor, controller, cáp kết nối và bản vẽ lỗ gá trước khi đặt hàng.

Specification / Model LS1-40 LS1-60 LS1-607
Stage Surface (mm) 40 X 40 60 X 60 60 X 70
Travel Range (mm) ± 7 ± 10 ± 15
Travel Guide Ball Screw Φ6 Lead-1         Cross Roller [C5, C7] Ball Screw Φ6 Lead-1         Cross Roller [C5, C7] Ball Screw Φ6 Lead-1         Cross Roller [C5, C7]
Resolution (mm) 0.002/Pulse (Full Step) 0.002/Pulse (Full Step) 0.002/Pulse (Full Step)
Maxinum Speed 20mm/sec (10KHZ) 20mm/sec (10KHZ) 20mm/sec (10KHZ)
Accuracy (㎛) 5 / C5  8 / C7 5 / C5  8 / C7 5 / C5  8 / C7
Repeatability (㎛) ±0.5 / C5  ±1 / C7 ±0.5 / C5  ±1 / C7 ±0.5 / C5  ±1 / C7
Pitching 25′ 25′ 25′
Yawing 20′ 20′ 20′
Parallelism (mm) 0.03 0.03 0.03
Running Parallelism (mm) 0.01 0.01 0.01
Load Capacity (kg) 3 4 4
Motor 5-Phase Stepping(PK523PB) 5-Phase Stepping(PK523PB) 5-Phase Stepping(PK523PB)
Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor 1-Home Sensor, 2-Limits Sensor 1-Home Sensor, 2-Limits Sensor
Materia Aluminum Aluminum Aluminum
Weight(kg) 0.34 0.57 0.52
Specification / Model LS1-80 LS1-8130 LS1-8160
Stage Surface (mm) 80 X 80 80 X 130 80 X 160
Travel Range (mm) ± 15 ± 40 ± 50
Travel Guide Ball Screw Φ8
Lead-1
Cross Roller [C5, C7]
Ball Screw Φ8
Lead-1         Cross Roller [C5, C7]
Ball Screw Φ8
Lead-1         Cross Roller [C5, C7]
Resolution (mm) 0.002/Pulse (Full Step) 0.002/Pulse (Full Step) 0.002/Pulse (Full Step)
Maxinum Speed 20mm/sec (10KHZ) 10mm/sec (5KHZ) 10mm/sec (5KHZ)
Accuracy (㎛) 7 / C5  10 / C7 7 / C5  12 / C7 10 / C5  15 / C7
Repeatability (㎛) ±0.5 / C5  ±1 / C7 ±0.5 / C5  1 / C7 ±0.5 / C5  1 / C7
Pitching 25′ 25′ 25′
Yawing 20′ 20′ 20′
Parallelism (mm) 0.03 0.04 0.05
Running Parallelism (mm) 0.015 0.015 0.02
Load Capacity (kg) 15 15 15
Motor 5-Phase Stepping (PK545PB) 5-Phase Stepping (PK545NB) 5-Phase Stepping (PK545NB)
Sensor 1-Home Sensor, 2-Limits Sensor 1-Home Sensor, 2-Limits Sensor 1-Home Sensor, 2-Limits Sensor
Material Aluminum Aluminum Aluminum
Weight(kg) 1.32 1.85 2.23
Specification / Model LS1-100 LS1-120 LS1-150
Stage Surface (mm) 100 X 100 120 X 120 150 X 150
Travel Range (mm) ± 20 ± 25 ± 35
Travel Guide Ball Screw Φ8 Lead-1         Cross Roller [C5, C7] Ball Screw Φ8 Lead-1         Cross Roller [C5, C7] Ball Screw Φ8 Lead-1         Cross Roller [C5, C7]
Resolution (mm) 0.002/Pulse (Full Step) 0.002/Pulse (Full Step) 0.002/Pulse (Full Step)
Maxinum Speed 10mm/sec (5KHZ) 10mm/sec (5KHZ) 10mm/sec (5KHZ)
Accuracy (㎛) 7 / C5  12 / C7 7 / C5  12 / C7 10 / C5  15 / C7
Repeatability (㎛) ±0.5 / C5  ±1 / C7 ±0.5 / C5  ±1 / C7 ±0.5 / C5  ±1 / C7
Pitching 25′ 25′ 25′
Yawing 20′ 20′ 20′
Parallelism (mm) 0.05 0.05 0.06
Running Parallelism (mm) 0.02 0.03 0.04
Load Capacity (kg) 15 15 15
Motor 5-Phase Stepping (PK545NB) 5-Phase Stepping (PK545NB) 5-Phase Stepping (PK545NB)
Sensor 1-Home Sensor, 2-Limits Sensor 1-Home Sensor, 2-Limits Sensor 1-Home Sensor, 2-Limits Sensor
Material Aluminum Aluminum Aluminum
Weight(kg) 1.8 2.4 3.5

LS1-40

Bản vẽ kích thước LS1-40 Auto Stage bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X
Bản vẽ LS1-40R-□, mặt bàn 40×40mm, hành trình ±7mm.

LS1-60

Bản vẽ kích thước LS1-60 Auto Stage bàn tinh chỉnh tự động Cross Roller
Bản vẽ LS1-60R-□, mặt bàn 60x60mm, hành trình ±10mm.

LS1-607

Bản vẽ kích thước LS1-607 Auto Stage bàn trượt tự động 1 trục X
Bản vẽ LS1-607R-□, mặt bàn 60x70mm, hành trình ±15mm.

LS1-80

Bản vẽ kích thước LS1-80 Auto Stage tải 15kg DpinKorea
Bản vẽ LS1-80R-□, mặt bàn 80x80mm, hành trình ±15mm.

LS1-8130

Bản vẽ kích thước LS1-8130 Auto Stage hành trình ±40mm
Bản vẽ LS1-8130R-□, mặt bàn 80x130mm, hành trình ±40mm.

LS1-8160

Bản vẽ kích thước LS1-8160 Auto Stage hành trình ±50mm
Bản vẽ LS1-8160R-□, mặt bàn 80x160mm, hành trình ±50mm.

LS1-100

Bản vẽ kích thước LS1-100 Auto Stage mặt bàn 100x100mm
Bản vẽ LS1-100R-□, mặt bàn 100x100mm, tải 15kg.

LS1-120

Bản vẽ kích thước LS1-120 Auto Stage mặt bàn 120x120mm
Bản vẽ LS1-120R-□, mặt bàn 120x120mm, hành trình ±25mm.

LS1-150

Bản vẽ kích thước LS1-150 Auto Stage mặt bàn 150x150mm
Bản vẽ LS1-150R-□, mặt bàn 150x150mm, hành trình ±35mm.

Sản phẩm liên quan

Lên đầu trang