www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
LS2 Auto Stage | Bàn Tinh Chỉnh Tự Động 2 Trục XY Cross Roller LS2 Series
LS2 Auto Stage là dòng bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY của DpinKorea, được thiết kế cho các hệ thống cần dịch chuyển tuyến tính chính xác theo hai phương X và Y. Sản phẩm sử dụng cơ cấu truyền động Ball Screw kết hợp dẫn hướng Cross Roller, giúp chuyển động ổn định, độ lặp lại tốt và phù hợp với các ứng dụng cơ khí chính xác, quang học, camera, laser, máy đo, jig kiểm tra và máy tự động hóa.
Series LS2 gồm nhiều mã sản phẩm riêng biệt như LS2-40, LS2-60, LS2-607, LS2-80, LS2-8130, LS2-8160, LS2-100, LS2-120 và LS2-150. Mỗi mã có kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng, tốc độ và khối lượng khác nhau, giúp người dùng lựa chọn đúng model theo yêu cầu lắp đặt thực tế.
LS2 Auto Stage là gì?
LS2 Auto Stage là bàn trượt tự động dạng tuyến tính 2 trục, dùng để dịch chuyển mẫu, chi tiết, cụm gá hoặc thiết bị quang học theo hai phương X,Y. Khác với bàn tinh chỉnh cơ Manual Stage, LS2 là dòng Auto Stage sử dụng motor bước để điều khiển chuyển động, phù hợp với các hệ thống cần tự động hóa thao tác căn chỉnh và định vị.
Với thiết kế thân nhôm Aluminum, dẫn hướng Cross Roller và truyền động bằng Ball Screw, bàn tinh chỉnh tự động LS2 giúp tối ưu độ ổn định trong quá trình vận hành, hạn chế rung lắc và hỗ trợ định vị chính xác trong các cụm máy tự động hóa.

Đặc điểm nổi bật của LS2 Auto Stage
- Bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY: hỗ trợ dịch chuyển tuyến tính theo hai phương X và Y trong cùng một cụm stage.
- Dẫn hướng Cross Roller: giúp tăng độ ổn định, giảm rung lắc và phù hợp với các ứng dụng cần độ chính xác cao.
- Truyền động Ball Screw: hỗ trợ chuyển động mượt, độ lặp lại tốt và kiểm soát vị trí hiệu quả.
- Độ phân giải 0.002mm/Pulse: phù hợp các hệ thống cần dịch chuyển chính xác theo từng bước nhỏ.
- Nhiều kích thước mặt bàn: từ 40x40mm đến 150x150mm, đáp ứng nhiều không gian lắp đặt khác nhau.
- Nhiều mức hành trình: từ ±7.5mm đến ±50mm, phù hợp cả ứng dụng hành trình ngắn và hành trình dài.
- Tích hợp cảm biến: gồm Home Sensor và Limit Sensor, hỗ trợ kiểm soát vị trí trong quá trình vận hành.
- Vật liệu Aluminum: giúp tối ưu trọng lượng và dễ tích hợp vào hệ thống máy tự động hóa.
Thông số kỹ thuật LS2 Auto Stage
| Model | Mặt bàn | Hành trình | Cơ cấu dẫn động | Độ phân giải | Tốc độ tối đa | Độ chính xác | Độ lặp lại | Tải trọng | Motor | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| LS2-40 | 40 x 40mm | ±7.5mm | Ball Screw Φ6 Lead-1, Cross Roller C5/C7 | 0.002mm/Pulse | 20mm/sec | 5µm/C5, 8µm/C7 | ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 | 2.6kg | 5-Phase Stepping PK523PB | 0.7kg |
| LS2-60 | 60 x 60mm | ±10mm | Ball Screw Φ6 Lead-1, Cross Roller C5/C7 | 0.002mm/Pulse | 20mm/sec | 5µm/C5, 8µm/C7 | ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 | 3.4kg | 5-Phase Stepping PK523PB | 1.2kg |
| LS2-607 | 60 x 70mm | ±15mm | Ball Screw Φ6 Lead-1, Cross Roller C5/C7 | 0.002mm/Pulse | 20mm/sec | 5µm/C5, 8µm/C7 | ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 | 3.4kg | 5-Phase Stepping PK523PB | 1.3kg |
| LS2-80 | 80 x 80mm | ±15mm | Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7 | 0.002mm/Pulse | 20mm/sec | 7µm/C5, 10µm/C7 | ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 | 13.5kg | 5-Phase Stepping PK545NB | 2.7kg |
| LS2-8130 | 80 x 130mm | ±40mm | Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7 | 0.002mm/Pulse | 10mm/sec | 7µm/C5, 12µm/C7 | ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 | 13kg | 5-Phase Stepping PK545NB | 3.7kg |
| LS2-8160 | 80 x 160mm | ±50mm | Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7 | 0.002mm/Pulse | 10mm/sec | 10µm/C5, 15µm/C7 | ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 | 12.5kg | 5-Phase Stepping PK545NB | 4.5kg |
| LS2-100 | 100 x 100mm | ±20mm | Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7 | 0.002mm/Pulse | 10mm/sec | 7µm/C5, 12µm/C7 | ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 | 11kg | 5-Phase Stepping PK545NB | 3.6kg |
| LS2-120 | 120 x 120mm | ±25mm | Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7 | 0.002mm/Pulse | 10mm/sec | 7µm/C5, 12µm/C7 | ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 | 10kg | 5-Phase Stepping PK545NB | 4.8kg |
| LS2-150 | 150 x 150mm | ±35mm | Ball Screw Φ8 Lead-1, Cross Roller C5/C7 | 0.002mm/Pulse | 10mm/sec | 10µm/C5, 15µm/C7 | ±0.5µm/C5, ±1µm/C7 | 8kg | 5-Phase Stepping PK545NB | 7kg |
Thông số chung: LS2 Auto Stage sử dụng vật liệu Aluminum, tích hợp cảm biến Home Sensor và Limit Sensor. Tùy từng mã, sản phẩm có sự khác nhau về kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng, tốc độ tối đa, độ chính xác, độ song song và khối lượng. Khi đặt hàng nên xác nhận thêm cấp chính xác C5/C7, hướng lắp motor, controller và chiều dài cáp phù hợp với hệ thống.
Mô tả từng nhóm mã/mã sản phẩm LS2 Auto Stage
| Nhóm mã | Mã sản phẩm riêng biệt | Mô tả SEO ngắn | Lưu ý khác biệt |
|---|---|---|---|
| Nhóm compact 40–60mm | LS2-40, LS2-60, LS2-607 | Nhóm bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY kích thước nhỏ, phù hợp không gian lắp đặt hẹp, cụm gá nhẹ và thiết bị cần định vị tuyến tính chính xác. | LS2-40 có mặt bàn 40x40mm, hành trình ±7.5mm, tải 2.6kg; LS2-60 có mặt bàn 60x60mm, hành trình ±10mm, tải 3.4kg; LS2-607 có mặt bàn 60x70mm, hành trình ±15mm, tải 3.4kg. |
| Nhóm mặt bàn 80mm | LS2-80, LS2-8130, LS2-8160 | Nhóm LS2 Auto Stage mặt bàn 80mm, phù hợp các cụm máy cần hành trình dài và khả năng chịu tải tốt. | LS2-80 có mặt bàn 80x80mm, tải 13.5kg; LS2-8130 có mặt bàn 80x130mm, hành trình ±40mm; LS2-8160 có mặt bàn 80x160mm, hành trình ±50mm. |
| Nhóm mặt bàn lớn | LS2-100, LS2-120, LS2-150 | Nhóm bàn trượt tự động LS2 cỡ lớn, dùng cho cụm cơ khí chính xác, máy kiểm tra, hệ thống quang học hoặc đồ gá cần diện tích lắp đặt rộng. | LS2-100 có mặt bàn 100x100mm, tải 11kg; LS2-120 có mặt bàn 120x120mm, tải 10kg; LS2-150 có mặt bàn 150x150mm, tải 8kg. |
| Tùy chọn cấp chính xác | Áp dụng cho toàn series LS2 | Series LS2 có tùy chọn cấp chính xác C5/C7, đáp ứng nhiều yêu cầu khác nhau về định vị và độ lặp lại. | Nên kiểm tra kỹ bản vẽ, hướng motor, controller, cáp kết nối và cấp chính xác trước khi đặt hàng. |
Ứng dụng của bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY LS2
- Hệ thống quang học, căn chỉnh camera, laser, cảm biến và thấu kính.
- Máy kiểm tra, máy đo, thiết bị phòng thí nghiệm và jig test chính xác.
- Cụm máy tự động hóa cần dịch chuyển tuyến tính theo hai trục X,Y.
- Hệ thống định vị mẫu, gá kẹp chi tiết, căn chỉnh vật thể trong dây chuyền sản xuất.
- Ứng dụng cơ khí chính xác, bán dẫn, điện tử, kiểm tra hình ảnh và machine vision.
- Các cụm máy cần kết hợp thêm trục Z hoặc rotary stage để tạo hệ định vị nhiều trục.
Vì sao nên chọn LS2 Auto Stage DpinKorea?
LS2 Auto Stage là lựa chọn phù hợp khi hệ thống cần bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY có độ ổn định cao, kích thước đa dạng và dễ tích hợp vào cụm máy. Dẫn hướng Cross Roller giúp chuyển động chắc chắn, trong khi Ball Screw hỗ trợ khả năng dịch chuyển chính xác và kiểm soát vị trí tốt.
Đối với các dự án máy tự động hóa, thiết bị đo, hệ thống quang học hoặc jig kiểm tra, việc chọn đúng mã LS2 giúp tối ưu không gian lắp đặt, tải trọng, hành trình và độ chính xác. Người dùng nên đối chiếu bản vẽ kỹ thuật từng mã trước khi chốt model, đặc biệt với các thông số như hành trình, kích thước mặt bàn, vị trí lỗ gá, hướng motor và phụ kiện đi kèm.
Danh mục sản phẩm phù hợp
- Bàn tinh chỉnh | Bàn vi chỉnh | Bàn trượt
- Bàn Tinh Chỉnh Quang Học Auto Stage Điều Khiển Tự Động
- Bàn tinh chỉnh tự động 2 trục
- Bàn tinh chỉnh XY
- Bàn trượt tự động DpinKorea
- Motorized XY Stage
Tag sản phẩm liên quan
LS2, LS2 Auto Stage, LS2 Series, DpinKorea, bàn tinh chỉnh tự động, bàn tinh chỉnh 2 trục, bàn tinh chỉnh XY, bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY, bàn trượt tự động, bàn vi chỉnh tự động, Auto Stage, Motorized Stage, Motorized XY Stage, XY Linear Stage, Cross Roller, Ball Screw, Stepping Motor Stage, bàn tinh chỉnh quang học, bàn định vị tuyến tính, LS2-40, LS2-60, LS2-607, LS2-80, LS2-8130, LS2-8160, LS2-100, LS2-120, LS2-150.
Câu hỏi thường gặp về LS2 Auto Stage
LS2 Auto Stage là bàn tinh chỉnh mấy trục?
LS2 Auto Stage là bàn tinh chỉnh tự động 2 trục ngang X,Y, dùng để dịch chuyển tuyến tính chính xác theo hai phương.
LS2 Auto Stage có phải Manual Stage không?
Không. LS2 là Auto Stage, tức bàn tinh chỉnh tự động dùng motor để điều khiển chuyển động. Vì vậy khi SEO sản phẩm nên dùng tên LS2 Auto Stage hoặc bàn tinh chỉnh tự động 2 trục XY, không nên dùng Manual Stage.
LS2 Auto Stage sử dụng cơ cấu dẫn hướng gì?
Sản phẩm sử dụng dẫn hướng Cross Roller kết hợp truyền động Ball Screw, phù hợp với các ứng dụng cần chuyển động ổn định và độ chính xác cao.
Độ phân giải của LS2 Auto Stage là bao nhiêu?
Độ phân giải của LS2 Auto Stage là 0.002mm/Pulse ở chế độ Full Step.
Các mã LS2-40, LS2-60 và LS2-607 khác nhau như thế nào?
Ba mã này khác nhau chủ yếu ở kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng và khối lượng. LS2-40 có mặt bàn 40x40mm, hành trình ±7.5mm; LS2-60 có mặt bàn 60x60mm, hành trình ±10mm; LS2-607 có mặt bàn 60x70mm, hành trình ±15mm.
LS2 Auto Stage có những mã nào?
Series LS2 gồm các mã LS2-40, LS2-60, LS2-607, LS2-80, LS2-8130, LS2-8160, LS2-100, LS2-120 và LS2-150. Mỗi mã là một phiên bản sản phẩm riêng, không nên gộp sai mã khi đăng sản phẩm hoặc tối ưu SEO.
LS2 Auto Stage phù hợp với ứng dụng nào?
Sản phẩm phù hợp cho hệ thống quang học, căn chỉnh camera, laser, thiết bị đo, jig kiểm tra, máy tự động hóa, machine vision và các cụm cơ khí chính xác cần dịch chuyển tuyến tính theo hai trục XY.
Khi đặt LS2 Auto Stage cần kiểm tra thông tin gì?
Cần kiểm tra mã model, kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng, cấp chính xác C5/C7, hướng lắp motor, controller, cáp kết nối và bản vẽ lỗ gá trước khi đặt hàng.
| Specification / Model | LS2-40 | LS2-60 | LS2-607 | |
|---|---|---|---|---|
| Stage Surface (mm) | 40 X 40 | 60 X 60 | 60 X 70 | |
| Travel Range (mm) | ± 7.5 | ± 10 | ± 15 | |
| Travel Guide | Ball Screw Φ6 Lead-1 Cross Roller [C5, C7] | Ball Screw Φ6 Lead-1 Cross Roller [C5, C7] | Ball Screw Φ6 Lead-1 Cross Roller [C5, C7] | |
| Resolution (mm) | 0.002/Pulse (Full Step) | 0.002/Pulse (Full Step) | 0.002/Pulse (Full Step) | |
| Maxinum Speed | 20mm/sec (10KHZ) | 20mm/sec (10KHZ) | 20mm/sec (10KHZ) | |
| Accuracy (㎛) | 5 / C5 8 / C7 | 5 / C5 8 / C7 | 5 / C5 8 / C7 | |
| Repeatability (㎛) | ±0.5 / C5 ±1 / C7 | ±0.5 / C5 ±1 / C7 | ±0.5 / C5 ±1 / C7 | |
| Pitching | 25′ | 25′ | 25′ | |
| Yawing | 20′ | 20′ | 20′ | |
| Parallelism (mm) | 0.03 | 0.03 | 0.03 | |
| Running Parallelism (mm) | 0.01 | 0.01 | 0.01 | |
| Load Capacity (kg) | 2.6 | 3.4 | 3.4 | |
| Motor | 5-Phase Stepping (PK523PB) | 5-Phase Stepping (PK523PB) | 5-Phase Stepping (PK523PB) | |
| Sensor | PCB Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor | PCB Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor | PCB Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor | |
| Material | Aluminum | Aluminum | Aluminum | |
| Weight(kg) | 0.7 | 1.2 | 1.3 |
| Specification / Model | LS2-80 | LS2-8130 | LS2-8160 | |
|---|---|---|---|---|
| Stage Surface (mm) | 80 X 80 | 80 X 130 | 80 X 160 | |
| Travel Range (mm) | ± 15 | ± 40 | ± 50 | |
| Travel Guide | Ball Screw Φ8 Lead-1 Cross Roller [C5, C7] | Ball Screw Φ8 Lead-1 Cross Roller [C5, C7] | Ball Screw Φ8 Lead-1 Cross Roller [C5, C7] | |
| Resolution (mm) | 0.002/Pulse (Full Step) | 0.002/Pulse (Full Step) | 0.002/Pulse (Full Step) | |
| Maxinum Speed | 20mm/sec (10KHZ) | 10mm/sec (5KHZ) | 10mm/sec (5KHZ) | |
| Accuracy (㎛) | 7 / C5 10 / C7 | 7 / C5 12 / C7 | 10 / C5 15 / C7 | |
| Repeatability (㎛) | ±0.5 / C5 ±1 / C7 | ±0.5 / C5 1 / C7 | ±0.5 / C5 ±1 / C7 | |
| Pitching | 25′ | 25′ | 25′ | |
| Yawing | 20′ | 20′ | 20′ | |
| Parallelism (mm) | 0.03 | 0.04 | 0.05 | |
| Running Parallelism (mm) | 0.015 | 0.015 | 0.02 | |
| Load Capacity (kg) | 13.5 | 13 | 12.5 | |
| Motor | 5-Phase Stepping (PK545NB) | 5-Phase Stepping (PK545NB) | 5-Phase Stepping (PK545NB) | |
| Sensor | 1-Home Sensor, 2-Limits Sensor | 1-Home Sensor, 2-Limits Sensor | 1-Home Sensor, 2-Limits Sensor | |
| Material | Aluminum | Aluminum | Aluminum | |
| Weight(kg) | 2.7 | 3.7 | 4.5 |
| Specification / Model | LS2-100 | LS2-120 | LS2-150 | |
|---|---|---|---|---|
| Stage Surface (mm) | 100 X 100 | 120 X 120 | 150 X 150 | |
| Travel Range (mm) | ± 20 | ± 25 | ± 35 | |
| Travel Guide | Ball Screw Φ8 Lead-1 Cross Roller [C5, C7] | Ball Screw Φ8 Lead-1 Cross Roller [C5, C7] | Ball Screw Φ8 Lead-1 Cross Roller [C5, C7] | |
| Resolution (mm) | 0.002/Pulse (Full Step) | 0.002/Pulse (Full Step) | 0.002/Pulse (Full Step) | |
| Maxinum Speed | 10mm/sec (5KHZ) | 10mm/sec (5KHZ) | 10mm/sec (5KHZ) | |
| Accuracy (㎛) | 7 / C5 12 / C7 | 7 / C5 12 / C7 | 10 / C5 15 / C7 | |
| Repeatability (㎛) | ±0.5 / C5 ±1 / C7 | ±0.5 / C5 ±1 / C7 | ±0.5 / C5 ±1 / C7 | |
| Pitching | 25′ | 25′ | 25′ | |
| Yawing | 20′ | 20′ | 20′ | |
| Parallelism (mm) | 0.05 | 0.05 | 0.06 | |
| Running Parallelism (mm) | 0.02 | 0.03 | 0.04 | |
| Load Capacity (kg) | 11 | 10 | 8 | |
| Motor | 5-Phase Stepping (PK545NB) | 5-Phase Stepping (PK545NB) | 5-Phase Stepping (PK545NB) | |
| Sensor | 1-Home Sensor, 2-Limits Sensor | 1-Home Sensor, 2-Limits Sensor | 1-Home Sensor, 2-Limits Sensor | |
| Material | Aluminum | Aluminum | Aluminum | |
| Weight(kg) | 3.6 | 4.8 | 7 |
LS2-40

LS2-60

LS2-607

LS2-80

LS2-8130

LS2-8160

LS2-100

LS2-120

LS2-150

