www.cokhitieuchuan.com

MAKING IT EASIER

[create_shortcode_menu_Cate_mau]

LS6H Auto Stage | Bàn Nâng Tự Động 1 Trục Z Kiểu Ngang LS6H Series

Brand / Thương hiệu:

Bàn tinh chỉnh tự động dọc

● Bàn tinh chỉnh tự động trục Z

Cơ Chế Dẫn Hướng

● Cross Roller (con lăn chéo tiêu chuẩn, độ chính xác cao và chịu tải tốt)

Mô hình chọn lọc

● LS6H

LS6H Auto Stage là dòng bàn nâng tự động 1 trục Z kiểu ngang của DpinKorea, sử dụng cơ cấu vít me chính xác kết hợp dẫn hướng Cross Roller để chuyển động nâng hạ ổn định. Series gồm 8 mã sản phẩm riêng biệt: LSS6H-40, LS6H-60, LS6H-80, LS6H-100, LS6H-1200, LS6H-688, LS6H-108 và LS6H-120.

  • Chuyển động tự động theo 1 trục Z.
  • Kết cấu Horizontal Type giúp tối ưu chiều cao lắp đặt.
  • Dẫn hướng Cross Roller, một số mã kết hợp Ball Guide hoặc LM Guide.
  • Độ phân giải từ 0,5–1,0 µm/pulse tùy model.
  • Tải trọng từ 1,2–15 kg.
  • Phù hợp với camera, laser, thiết bị quang học, máy đo, jig kiểm tra và máy tự động hóa.

LS6H Auto Stage | Bàn Nâng Tự Động 1 Trục Z Kiểu Ngang LS6H Series

LS6H Auto Stage là dòng bàn nâng tự động 1 trục Z kiểu ngang của DpinKorea, được thiết kế cho các hệ thống cần nâng hạ, căn chỉnh và định vị chính xác mẫu, đồ gá, camera, cảm biến hoặc thiết bị quang học. Sản phẩm sử dụng vít me chính xác kết hợp cơ cấu dẫn hướng Cross Roller, giúp mặt bàn chuyển động ổn định theo phương Z và có khả năng chịu tải moment tốt.

LS6H Series gồm 8 mã sản phẩm cơ bản riêng biệt: LSS6H-40, LS6H-60, LS6H-80, LS6H-100, LS6H-1200, LS6H-688, LS6H-108 và LS6H-120. Mỗi model có kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng, độ phân giải, cơ cấu dẫn hướng và cấu hình cảm biến khác nhau. Người dùng cần chọn đúng model theo yêu cầu lắp đặt và không được gộp các mã khác nhau thành một sản phẩm.

LS6H Auto Stage là gì?

LS6H Auto Stage có tên kỹ thuật là Horizontal Z-Axis Crossroller Guide Motorized Stage, có thể hiểu là bàn nâng tự động trục Z kiểu ngang sử dụng dẫn hướng con lăn chéo. Đây là Auto Stage 1 trục, dùng motor bước để điều khiển chuyển động nâng và hạ của mặt bàn theo phương Z.

Khái niệm “kiểu ngang” mô tả cách bố trí cụm motor và vít me. Chuyển động quay của vít me được cơ cấu bên trong chuyển đổi thành chuyển động lên xuống của mặt bàn. Vì vậy, sản phẩm vẫn là bàn tinh chỉnh trục Z, không phải bàn trượt trục X.

So với bàn tinh chỉnh cơ Manual Stage, LS6H cho phép tích hợp với driver, controller, PLC hoặc hệ thống điều khiển tự động, phù hợp cho máy đo, machine vision, thiết bị quang học, jig kiểm tra và dây chuyền tự động hóa.

Đặc điểm nổi bật của bàn nâng tự động trục Z LS6H

  • Auto Stage 1 trục Z: thực hiện chuyển động nâng hạ và định vị tự động theo phương Z.
  • Kết cấu Horizontal Type: cơ cấu truyền động được bố trí ngang, phù hợp với các cụm máy cần tối ưu chiều cao hoặc không gian lắp đặt.
  • Dẫn hướng Cross Roller: giúp mặt bàn chuyển động ổn định, hạn chế độ rơ và hỗ trợ chịu tải moment.
  • Vít me chính xác: sử dụng Ground Screw hoặc Ball Screw tùy model.
  • Kết hợp nhiều loại dẫn hướng: một số model sử dụng thêm Ball Guide hoặc LM Guide.
  • Độ phân giải cao: từ 0,5–1,0 µm/pulse tùy mã sản phẩm.
  • Nhiều kích thước mặt bàn: từ 40 × 40 mm đến 120 × 120 mm.
  • Tải trọng đa dạng: từ 1,2 kg đến 15 kg.
  • Motor bước 5 pha: phù hợp với các hệ thống định vị tự động cần kiểm soát chuyển động theo xung.
  • Tích hợp cảm biến: sử dụng Limit Sensor hoặc Home Sensor kết hợp 2 Limit Sensor tùy model.
  • Nhiều tùy chọn đặt hàng: có thể lựa chọn vị trí cảm biến R/L, driver và chiều dài cáp theo cấu hình.

Thông số kỹ thuật LS6H Auto Stage

Mã sản phẩm Mặt bàn Hành trình Truyền động và dẫn hướng Độ phân giải Tốc độ tối đa Tải trọng
LSS6H-40 40 × 40 mm ±2,5 mm Ground Screw Ø4 lead 0,5; Cross Roller và Ball Guide 0,5 µm/pulse 2,5 mm/s 1,2 kg
LS6H-60 60 × 60 mm ±4 mm Ball Screw Ø6 lead 1; Cross Roller và Ball Guide 1,0 µm/pulse 3,6 mm/s 2 kg
LS6H-80 80 × 80 mm ±4 mm Ball Screw Ø6 lead 1; Cross Roller và LM Guide 0,728 µm/pulse 3,6 mm/s 5 kg
LS6H-100 100 × 100 mm ±5 mm Ball Screw Ø6 lead 1; Cross Roller và LM Guide 0,728 µm/pulse 3,6 mm/s 8 kg
LS6H-1200 120 × 120 mm ±5 mm Ball Screw Ø8 lead 1; Cross Roller và LM Guide 0,728 µm/pulse 3,6 mm/s 15 kg
LS6H-688 60 × 88 mm ±2 mm Ball Screw Ø6 lead 1; Cross Roller 0,5 µm/pulse 2,5 mm/s 5 kg
LS6H-108 100 × 80 mm ±5 mm Ball Screw lead 1; Cross Roller 0,728 µm/pulse 3,6 mm/s 8 kg
LS6H-120 120 × 120 mm ±6 mm Ball Screw Ø8 lead 1; Cross Roller 0,728 µm/pulse 3,6 mm/s 15 kg

Độ chính xác, motor, cảm biến và vật liệu

Mã sản phẩm Độ chính xác Độ lặp lại Độ song song Motor Cảm biến Vật liệu Khối lượng
LSS6H-40 Không công bố rõ ±1 µm 0,03 mm PK513PB 2 Limit PCB Sensor Aluminum 0,25 kg
LS6H-60 7 µm/C5; 10 µm/C7 ±0,5 µm/C5; ±1 µm/C7 0,03 mm PK523PB 2 Limit PCB Sensor Aluminum 0,7 kg
LS6H-80 7 µm/C5; 10 µm/C7 ±0,5 µm/C5; ±1 µm/C7 0,03 mm PK545NB* 1 Home, 2 Limit PCB Sensor Aluminum, Steel 1,5 kg
LS6H-100 7 µm/C5; 10 µm/C7 ±0,5 µm/C5; ±1 µm/C7 0,03 mm PK545NB* 1 Home, 2 Limit PCB Sensor Aluminum, Steel 2 kg
LS6H-1200 10 µm/C5; 12 µm/C7 ±0,5 µm/C5; ±1 µm/C7 0,05 mm PK545NB* 1 Home, 2 Limit PCB Sensor Aluminum, Steel 3,4 kg
LS6H-688 7 µm/C5; 10 µm/C7** ±0,5 µm/C5; ±1 µm/C7** 0,05 mm PK545NB* 1 Home, 2 Limit Aluminum 1,2 kg
LS6H-108 7 µm/C5; 10 µm/C7** ±0,5 µm/C5; ±1 µm/C7** 0,03 mm PK545NB* 1 Home, 2 Limit Aluminum 1,8 kg
LS6H-120 10 µm/C5; 12 µm/C7** ±0,5 µm/C5; ±1 µm/C7** 0,03 mm PK545NB* 1 Home, 2 Limit Aluminum 3,4 kg

Lưu ý: mã motor và tiêu chuẩn độ chính xác có thể thay đổi theo revision sản phẩm. Một số tài liệu mới sử dụng mã motor PKP545N18B2 thay cho PK545NB. Nhóm LS6H-688, LS6H-108 và LS6H-120 cũng có sự khác biệt giữa catalog cũ và bảng thông số hiện hành. Cần xác nhận bản vẽ, motor, cấp vít me C5/C7 và revision trước khi báo giá hoặc đặt hàng.

Mô tả từng nhóm mã và mã sản phẩm LS6H

Nhóm compact: LSS6H-40 và LS6H-60

LSS6H-40 là model nhỏ nhất trong series, có mặt bàn 40 × 40 mm, hành trình ±2,5 mm và tải trọng 1,2 kg. Sản phẩm sử dụng Ground Screw Ø4 lead 0,5, kết hợp Cross Roller và Ball Guide, phù hợp với các cụm camera, cảm biến, thấu kính hoặc jig nhỏ.

Mã chính xác là LSS6H-40, có hai chữ S. Không nên đổi thành LS6H-40 khi nhập SKU, đặt tên ảnh hoặc tạo tag sản phẩm.

LS6H-60 có mặt bàn 60 × 60 mm, hành trình ±4 mm, tải trọng 2 kg và độ phân giải 1,0 µm/pulse. Model sử dụng Ball Screw Ø6 lead 1 kết hợp Cross Roller và Ball Guide. Motor của LS6H-60 nên được ghi là PK523PB.

Nhóm mặt bàn vuông: LS6H-80, LS6H-100 và LS6H-1200

LS6H-80 có mặt bàn 80 × 80 mm, hành trình ±4 mm và tải 5 kg. Sản phẩm phù hợp với cụm thiết bị cỡ trung cần diện tích gá lớn hơn nhưng vẫn yêu cầu kết cấu gọn.

LS6H-100 có mặt bàn 100 × 100 mm, hành trình ±5 mm và tải trọng 8 kg. Đây là lựa chọn phù hợp cho camera công nghiệp, cảm biến, đồ gá kiểm tra và thiết bị đo có kích thước trung bình.

LS6H-1200 có mặt bàn 120 × 120 mm, hành trình ±5 mm và tải trọng 15 kg. Model sử dụng Ball Screw Ø8 lead 1, Cross Roller kết hợp LM Guide và vật liệu Aluminum cùng Steel. LS6H-1200 là một mã riêng biệt, không được rút gọn thành LS6H-120.

Nhóm mặt bàn chữ nhật và tải trọng lớn: LS6H-688, LS6H-108 và LS6H-120

LS6H-688 có mặt bàn 60 × 88 mm, hành trình ±2 mm, tải trọng 5 kg và độ phân giải 0,5 µm/pulse. Đây là model hành trình ngắn, phù hợp cho các ứng dụng căn chỉnh tinh cần mặt bàn chữ nhật.

LS6H-108 có mặt bàn 100 × 80 mm, hành trình ±5 mm và tải trọng 8 kg. Sản phẩm phù hợp với các cụm gá có chiều dài và chiều rộng không bằng nhau, giúp tận dụng không gian lắp đặt theo hướng máy.

LS6H-120 có mặt bàn 120 × 120 mm, hành trình ±6 mm và tải trọng 15 kg. Mặc dù cùng kích thước mặt bàn và tải trọng với LS6H-1200, LS6H-120 có hành trình và kết cấu dẫn hướng khác, do đó phải được quản lý như một sản phẩm riêng.

Cách đọc mã đặt hàng LS6H

Ví dụ mã cấu hình: LS6H-688R-D-K2.

  • LS6H: Series bàn nâng tự động trục Z kiểu ngang.
  • 688: kích thước mặt bàn 60 × 88 mm.
  • R: vị trí cụm hoặc nắp cảm biến phía phải.
  • L: vị trí cụm hoặc nắp cảm biến phía trái.
  • D: cấu hình có kèm driver theo lựa chọn của hãng.
  • K2: cáp vận hành dài 2 m.
  • K3: cáp vận hành dài 3 m.
  • K5: cáp vận hành dài 5 m.

Không thấy hậu tố C trong tài liệu đã kiểm tra. Chỉ nên tạo biến thể R hoặc L khi có bản vẽ, SKU hoặc cấu hình đặt hàng xác nhận từ nhà sản xuất.

Ứng dụng của bàn nâng tự động trục Z LS6H

  • Căn chỉnh camera công nghiệp theo chiều cao hoặc khoảng lấy nét.
  • Điều chỉnh vị trí laser, thấu kính, gương và cảm biến quang học.
  • Nâng hạ mẫu trong thiết bị đo và hệ thống kiểm tra chính xác.
  • Định vị đồ gá, jig test và cụm linh kiện trong máy tự động hóa.
  • Điều chỉnh tiêu cự trong hệ thống machine vision.
  • Ứng dụng trong thiết bị điện tử, bán dẫn và kiểm tra linh kiện.
  • Kết hợp với bàn trượt trục X, XY, XYZ, rotary stage hoặc gonio stage.
  • Các hệ thống cần mặt bàn chịu tải moment và chuyển động trục Z ổn định.

Vì sao nên chọn LS6H Auto Stage DpinKorea?

LS6H Auto Stage phù hợp với các hệ thống cần bàn nâng tự động có kết cấu thấp, tải trọng đa dạng và khả năng định vị chính xác. Dẫn hướng Cross Roller giúp tăng độ ổn định của mặt bàn, trong khi Ball Screw hoặc Ground Screw hỗ trợ kiểm soát chuyển động theo từng xung motor.

Series có nhiều kích thước mặt bàn từ 40 × 40 mm đến 120 × 120 mm, tải trọng từ 1,2 kg đến 15 kg và nhiều mức độ phân giải. Nhờ đó, người thiết kế máy có thể chọn model phù hợp cho cả cụm quang học nhỏ, camera công nghiệp, jig kiểm tra và đồ gá tải lớn.

Để chọn đúng sản phẩm, cần đối chiếu bản vẽ kỹ thuật từng model, đặc biệt là kích thước lỗ gá, hướng motor, vị trí cảm biến, hành trình, tải trọng, cấp vít me, driver và chiều dài cáp.

Danh mục sản phẩm phù hợp

Tag sản phẩm liên quan

LS6H, LS6H Series, LS6H Auto Stage, LS6H Motorized Stage, DpinKorea, DPIN Korea, bàn nâng tự động, bàn nâng tự động trục Z, bàn tinh chỉnh tự động 1 trục, bàn tinh chỉnh tự động trục Z, bàn nâng trục Z kiểu ngang, bàn trượt tự động trục Z, bàn định vị trục Z, Motorized Z Stage, Horizontal Z Stage, Horizontal Z-Axis Stage, Cross Roller, Cross Roller Guide, dẫn hướng con lăn chéo, Ball Screw, vít me bi, Ground Screw, Ball Guide, LM Guide, motor bước 5 pha, Home Sensor, Limit Sensor, bàn tinh chỉnh quang học, camera alignment stage, laser alignment stage, machine vision, jig kiểm tra, máy đo chính xác, LSS6H-40, LS6H-60, LS6H-80, LS6H-100, LS6H-1200, LS6H-688, LS6H-108, LS6H-120.

Câu hỏi thường gặp về LS6H Auto Stage

LS6H Auto Stage là bàn tinh chỉnh mấy trục?

LS6H là bàn tinh chỉnh tự động 1 trục Z. Mặt bàn thực hiện chuyển động nâng và hạ theo phương Z.

Tại sao LS6H được gọi là bàn nâng trục Z kiểu ngang?

Cụm motor và vít me được bố trí theo phương ngang, sau đó cơ cấu bên trong chuyển chuyển động quay của vít me thành chuyển động nâng hạ của mặt bàn. Hướng chuyển động thực tế vẫn là trục Z.

LS6H khác LS6 Auto Stage như thế nào?

LS6 là bàn trượt tự động trục Z dạng tuyến tính thông thường. LS6H là Horizontal Type Z Stage, có cơ cấu truyền động bố trí ngang và mặt bàn chuyển động lên xuống.

Mã đúng là LS6H-40 hay LSS6H-40?

Mã sản phẩm đúng trong bảng thông số là LSS6H-40, có hai chữ S. Không nên đổi mã này thành LS6H-40.

LS6H-1200 và LS6H-120 có phải cùng một model không?

Không. LS6H-1200 có hành trình ±5 mm, còn LS6H-120 có hành trình ±6 mm. Hai sản phẩm cũng khác nhau về kết cấu dẫn hướng và vật liệu.

LS6H-688 có độ phân giải bao nhiêu?

LS6H-688 có độ phân giải 0,0005 mm/pulse, tương đương 0,5 µm/pulse ở chế độ Full Step.

LS6H Auto Stage sử dụng cơ cấu dẫn hướng gì?

Cơ cấu dẫn hướng chính là Cross Roller. Tùy model, sản phẩm có thể kết hợp thêm Ball Guide hoặc LM Guide.

Ký hiệu R và L trong mã đặt hàng có ý nghĩa gì?

R và L thể hiện vị trí cụm hoặc nắp cảm biến ở phía phải hoặc phía trái. Cần kiểm tra hướng quan sát trên bản vẽ trước khi chọn.

LS6H có phiên bản C không?

Không thấy hậu tố C trong tài liệu đặt hàng đã kiểm tra. Không nên tự tạo phiên bản C nếu chưa có xác nhận từ nhà sản xuất.

Khi đặt hàng LS6H cần cung cấp thông tin gì?

Cần cung cấp mã model, kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng, cấp vít me C5/C7, revision sản phẩm, mã motor, vị trí cảm biến R/L, tùy chọn driver, chiều dài cáp và bản vẽ lắp đặt.

“`

Specification / Model LSS6H-40 (NEW) LS6H-60 (NEW) LS6H-80 (NEW) LS6H-100 (NEW)
Stage Surface (mm) 40 X 40 60 X 60 80 X 80 100 X 100
Travel Range (mm) ± 2.5 ± 4 ± 4 ± 5
Travel Guide     ground screw Φ4 Lead 0.5         Cross Roller, Ball guide     Ball Screw Φ6 Lead 1 [C7]        Cross Roller, Ball guide     Ball Screw Φ6 Lead 1 [C5, C7]        Cross Roller, LM guide     Ball Screw Φ6 Lead 1 [C5, C7]        Cross Roller, LM guide
Resolution (mm) 0.5㎛/Pulse (Full Step) 1.0㎛/Pulse (Full Step) 0.728㎛/Pulse (Full Step) 0.728㎛/Pulse (Full Step)
Maxinum Speed 2.5mm/sec (3000RPM Low) 3.6mm/sec (5KHz) 3.6mm/sec (5KHZ) 3.6mm/sec (5KHZ)
Accuracy (㎛) 7/ C5   10 / C7 7 / C5  10 / C7 7 / C5  10 / C7
Repeatability (㎛) ±1 ±1 ±0.5 / C5  ±1 / C7 ±0.5 / C5  ±1 / C7
Parallelism (mm) 0.03 0.03 0.03 0.03
Load Capacity (kg) 1.2 2 5 8
Motor 5-Phase Stepping (PK513PB) 5-Phase Stepping (PK513PB) 5-Phase Stepping (PK545NB) 5-Phase Stepping (PK545NB)
Sensor 2-Limit (PCB Sensor) 2-Limit (PCB Sensor) 1-Home, 2-Limit (PCB Sensor) 1-Home, 2-Limit (PCB Sensor)
Material Aluminum Aluminum Aluminum, Steel Aluminum, Steel
Weight(kg) 0.25 0.7 1.5 2
Specification / Model LS6H-1200 (NEW) LS6H-688 LS6H-108 LS6H-120
Stage Surface (mm) 120 X 120 60 X 88 100 X 80 120 X 120
Travel Range (mm) ± 5 ± 2 ± 5 ± 6
Travel Guide    Ball Screw Φ8 Lead 1 [C5, C7]        Cross Roller, LM Guide     Ball Screw Φ6 Lead-1         Cross Roller [C5, C7]     Ball Screw Φ8 Lead-1         Cross Roller [C5, C7]     Ball Screw Φ8 Lead-1         Cross Roller [C5, C7]
Resolution (mm) 0.728㎛/Pulse (Full Step) 0.05/Pulse (Full Step) 0.728/Pulse (Full Step) 0.728/Pulse (Full Step)
Maxinum Speed 3.6mm/sec (5KHZ) 2.5mm/sec (5KHZ) 3.6mm/sec (5KHZ) 3.6mm/sec (5KHZ)
Accuracy (㎛) 10 / C5  12 / C7 7 / C5  10 / C7 7 / C5  10 / C7 10 / C5  12 / C7
Repeatability (㎛) ±0.5 / C5  ±1 / C7 ±0.5 / C5  ±1 / C7 ±0.5 / C5  ±1 / C7 ±0.5 / C5  ±1 / C7
Parallelism (mm) 0.05 0.05 0.03 0.03
Running Parallelism (mm) 0.01 0.01 0.01
Load Capacity (kg) 15 5 8 15
Motor 5-Phase Stepping (PK545NB) 5-Phase Stepping (PK545NB) 5-Phase Stepping (PK545NB) 5-Phase Stepping (PK545NB)
Sensor 1-Home, 2-Limit (PCB Sensor) 1-Home, 2-Limit 1-Home, 2-Limit 1-Home, 2-Limit
Material Aluminum, Steel Aluminum Aluminum Aluminum
Weight(kg) 3.4 1.2 1.8 3.4
Bản vẽ kích thước LSS6H-40 bàn nâng tự động trục Z 40x40 mm
Bản vẽ LSS6H-40, mặt bàn 40 × 40 mm, hành trình ±2,5 mm và tải 1,2 kg.
Bản vẽ kích thước LS6H-60 bàn nâng trục Z kiểu ngang
Bản vẽ LS6H-60, mặt bàn 60 × 60 mm, hành trình ±4 mm và tải 2 kg.
Bản vẽ LS6H-80 bàn nâng tự động trục Z Cross Roller
Bản vẽ LS6H-80, mặt bàn 80 × 80 mm, hành trình ±4 mm và tải 5 kg.
Bản vẽ kích thước LS6H-100 bàn nâng trục Z mặt bàn 100x100 mm
Bản vẽ LS6H-100, mặt bàn 100 × 100 mm, hành trình ±5 mm và tải 8 kg.
Bản vẽ LS6H-1200 bàn nâng tự động trục Z tải 15 kg
Bản vẽ LS6H-1200, mặt bàn 120 × 120 mm, hành trình ±5 mm và tải 15 kg.
Bản vẽ LS6H-688 bàn nâng tự động trục Z mặt bàn 60x88 mm
Bản vẽ LS6H-688, mặt bàn 60 × 88 mm, hành trình ±2 mm và tải 5 kg.
Bản vẽ LS6H-108 bàn nâng trục Z mặt bàn 100x80 mm
Bản vẽ LS6H-108, mặt bàn 100 × 80 mm, hành trình ±5 mm và tải 8 kg.
Bản vẽ LS6H-120 bàn nâng tự động trục Z mặt bàn 120x120 mm
Bản vẽ LS6H-120, mặt bàn 120 × 120 mm, hành trình ±6 mm và tải 15 kg.

Sản phẩm liên quan

Lên đầu trang