www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Bánh Xe Nylon 66 PH-100-NYD Tải 600kg
Brand / Thương hiệu:
● PH-100-ASF-NYD (Swivel)
● PH-100-ARF-NYD (Rigid)
● PH-100-BSF-NYD (Swivel with brake)
là dòng bánh xe tải trung bình sử dụng bánh Nylon 66 hiệu suất cao,
đường kính Ø100 mm và tải cho phép 600 kg cho một caster.
Sản phẩm gồm ba cấu hình
PH-100-ASF-NYD dạng xoay,
PH-100-ARF-NYD dạng cố định
và PH-100-BSF-NYD dạng xoay có phanh.
Đặc điểm bánh xe Nylon 66 PH-100-NYD
- Thương hiệu: G-DOK / FOOT MASTER.
- Series: PH.
- Nhóm: bánh xe tải trung bình.
- Kiểu lắp: mặt bích Plate Type.
- Bánh Nylon 66 hiệu suất cao.
- Độ cứng bánh Shore D70.
- Đường kính bánh Ø100 mm.
- Bề rộng bánh 48 mm.
- Trang bị 2 vòng bi 6204ZZ.
- Tải cho phép 600 kg/caster.
- Tải 4 caster theo công bố hãng: 1.800 kg.
- Nhiệt độ sử dụng từ -10 đến +90°C.
Thông số kỹ thuật PH-100-ASF/ARF/BSF-NYD
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | PH-100-ASF / ARF / BSF-NYD |
| Thương hiệu | G-DOK / FOOT MASTER |
| Vật liệu bánh | High-Performance Nylon / Nylon 66 |
| Độ cứng | Shore D70 |
| Đường kính bánh | Ø100 mm |
| Bề rộng bánh | 48 mm |
| Vòng bi | 2 × 6204ZZ |
| Kích thước plate | 100 × 85 mm |
| Khoảng cách lỗ | 80 × 60 hoặc 77 × 45 mm |
| Đường kính lỗ | Ø9 mm |
| Offset | 50 mm |
| Chiều cao tổng | 156 mm |
| Nhiệt độ sử dụng | -10 ~ +90°C |
| Tải cho phép 1 caster | 600 kg |
| Tải 4 caster theo hãng | 1.800 kg |
G-DOK công bố tải 1.800 kg
cho hệ thống sử dụng 4 caster.
Khi thiết kế máy không nên lấy 600 kg nhân trực tiếp với 4,
vì tải thực tế có thể phân bố không đồng đều giữa các bánh.
Phân biệt PH-100-ASF, ARF và BSF
| Model | Kiểu | Phanh | Vị trí sử dụng phù hợp |
|---|---|---|---|
| PH-100-ASF-NYD | Xoay | Không | Vị trí cần thay đổi hướng linh hoạt |
| PH-100-ARF-NYD | Cố định | Không | Vị trí cần duy trì hướng di chuyển |
| PH-100-BSF-NYD | Xoay | Có | Vị trí cần điều hướng và khóa bánh |
Với xe đẩy công nghiệp,
có thể kết hợp bánh xoay và bánh cố định
tùy theo yêu cầu điều hướng.
Phiên bản BSF phù hợp tại vị trí cần thêm chức năng phanh.
Cấu tạo bánh Nylon NYD và càng PH Series
Hậu tố NYD
xác định phiên bản sử dụng bánh Nylon hiệu suất cao
có độ cứng Shore D70 và hai vòng bi.
Cụm càng PH Series sử dụng plate thép dập,
kết cấu xoay double ball bearing
với bốn bearing seat được xử lý tăng cứng,
giúp đầu xoay hoạt động ổn định khi chịu tải.
- Khung thép dập liền khối.
- Cụm xoay sử dụng double ball bearing.
- Trục bánh kiểu bắt bulông và đai ốc.
- Bề mặt được sơn bột và mạ kẽm.
- Phiên bản BSF tích hợp top brake.
PH-100-NYD khác PH-100-MCD như thế nào?
| Tiêu chí | PH-100-NYD | PH-100-MCD |
|---|---|---|
| Vật liệu bánh | Nylon 66 hiệu suất cao | MC Nylon |
| Độ cứng | Shore D70 | Shore D80 |
| Đường kính | Ø100 mm | Ø100 mm |
| Vòng bi | 2 | 2 |
| Tải cho phép | 600 kg/caster | 600 kg/caster |
Hai phiên bản có cùng mức tải danh định
nhưng sử dụng loại Nylon và độ cứng khác nhau.
Khi thay thế cần xác định đúng hậu tố NYD hoặc MCD,
không nên chỉ dựa vào đường kính và tải trọng.
Ứng dụng và cách chọn bánh xe PH-100-NYD
PH-100-NYD phù hợp với các máy móc,
xe vận chuyển và thiết bị công nghiệp
cần bánh xe tải trung bình có độ cứng cao
và khả năng chịu tải lớn trong kích thước Ø100 mm.
- Xe đẩy công nghiệp tải lớn.
- Khung máy tự động hóa.
- Thiết bị sản xuất.
- Máy kiểm tra và đo lường.
- Thiết bị cần di chuyển khi bảo trì.
- Giá đỡ hoặc module máy có bánh xe.
Khi lựa chọn cần kiểm tra tổng trọng lượng thiết bị,
phân bố tải, kiểu điều hướng
và nhu cầu sử dụng phanh.
Đồng thời cần đối chiếu mặt plate
100 × 85 mm,
khoảng cách lỗ
80 × 60 hoặc 77 × 45 mm
trước khi gia công vị trí lắp.
Xem thêm nhóm
bánh xe chịu tải trung bình
để lựa chọn sản phẩm theo tải trọng,
đường kính và vật liệu bánh.
Xem toàn bộ
bánh xe công nghiệp
dành cho máy móc,
xe đẩy và thiết bị tự động hóa.
| Đường kính bánh xe | 100 mm |
| Chiều rộng của bánh xe | 48 mm |
| Độ cứng bánh xe | 70 Shore D |
| Kích thước mặt bánh xe | 100 x 85 mm |
| Tâm lỗ bánh xe | 80 x 60 or 77 x 45 mm |
| Lỗ bánh xe | 9 mm |
| Độ cân bằng | 50 mm |
| Chiều cao tổng thể | 156 mm |
| Nhiệt độ | -10 ~ +90 ℃ |
| Tải trọng / 1chiếc | 600 kg |
| Tải trọng / 4chiếc | 1,800 kg |
| Đường kính bánh xe | 3.93 “ |
| Chiều rộng của bánh xe | 1.89 “ |
| Độ cứng bánh xe | 70 Shore D |
| Kích thước mặt bánh xe | 3.93 x 3.34″ |
| Tâm lỗ bánh xe | 3.14 x 2.36 or 3.03 x 1.77 “ |
| Lỗ bánh xe | 0.35 “ |
| Độ cân bằng | 1.97 “ |
| Chiều cao tổng thể | 6.14 “ |
| Nhiệt độ | 14 ~ 194 ℉ |
| Tải trọng / 1chiếc | 1,323 lbs |
| Tải trọng / 4chiếc | 3,968 lbs |