www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
RDS Manual Stage | Bàn Tinh Chỉnh Xoay 1 Trục θ RDS Series
RDS Manual Stage là dòng bàn tinh chỉnh xoay 1 trục, dùng để điều chỉnh góc quay theo trục θ/R. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng cần căn chỉnh góc của camera, cảm biến, đầu đo, cụm quang học, jig kiểm tra hoặc chi tiết cơ khí chính xác.
Dòng RDS Manual Stage sử dụng cơ cấu Surface Work System, cho khả năng tiếp xúc bề mặt trực tiếp và hỗ trợ thao tác điều chỉnh mịn. Với các nhóm mã RDS-40, RDS-60 và RDS-80, người dùng có thể lựa chọn kích thước mặt bàn, vật liệu, tải trọng và vị trí tay chỉnh phù hợp với từng cụm gá trong máy tự động hóa hoặc thiết bị đo kiểm.
RDS Manual Stage là gì?
RDS Manual Stage là bàn xoay tinh chỉnh thủ công dạng Rotary Manual Stage. Khác với bàn tinh chỉnh tuyến tính X, Y hoặc Z, dòng RDS dùng để điều chỉnh góc quay theo trục θ/R, hỗ trợ căn chỉnh hướng, góc đặt và vị trí quay của chi tiết.
Nhờ thiết kế mặt bàn tròn, hành trình xoay 360º / ±5º và khả năng đọc góc bằng thang Vernier, RDS Manual Stage phù hợp cho các ứng dụng cần chỉnh góc quay thủ công, đặc biệt trong hệ thống camera công nghiệp, cảm biến, cụm quang học, jig kiểm tra và đồ gá cơ khí chính xác.
Đặc điểm nổi bật của bàn tinh chỉnh xoay 1 trục RDS
- Chỉnh xoay 1 trục θ/R: hỗ trợ điều chỉnh góc quay của chi tiết, camera, cảm biến hoặc cụm gá.
- Hành trình xoay 360º / ±5º: phù hợp cho các ứng dụng cần xoay định hướng và tinh chỉnh góc nhỏ.
- Đọc góc bằng Vernier: hỗ trợ đọc vạch 1º / Vernier, giúp người dùng quan sát và căn chỉnh góc dễ hơn.
- Cơ cấu Surface Work System: tiếp xúc bề mặt trực tiếp, hỗ trợ điều chỉnh mịn trong quá trình thao tác.
- Nhiều kích thước mặt bàn: gồm Φ40 mm, Φ60 mm và Φ80 mm.
- Có phiên bản L/R: giúp lựa chọn hướng bố trí tay chỉnh trái hoặc phải theo không gian lắp đặt.
- Phù hợp cụm gá nhỏ và vừa: dùng tốt cho camera, cảm biến, đầu đo, cụm quang học, jig và máy tự động hóa.
Thông số kỹ thuật RDS Manual Stage
| Model | Stage Surface | Travel Range | Reading | Roundness | Round Out | Travel Guide | Material | Load Capacity | Weight |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| RDS-40L/R | Φ40 mm | 360º / ±5º | 1º / Vernier | 0.05 mm | 0.03 mm | Surface Work System | Brass | 1 kgf | 0.095 kg |
| RDS-60L/R | Φ60 mm | 360º / ±5º | 1º / Vernier | 0.05 mm | 0.03 mm | Surface Work System | Aluminum | 3 kgf | 0.6 kg |
| RDS-80L/R | Φ80 mm | 360º / ±5º | 1º / Vernier | 0.05 mm | 0.03 mm | Surface Work System | Aluminum | 3 kgf | 0.6 kg |
Mô tả từng nhóm mã RDS Manual Stage



| Nhóm mã | Các mã sản phẩm riêng biệt | Mô tả SEO ngắn | Lưu ý khác biệt |
|---|---|---|---|
| RDS-40 | RDS-40L, RDS-40R | RDS Manual Stage cỡ nhỏ, mặt bàn xoay Φ40 mm, dùng để tinh chỉnh góc quay theo trục θ/R. | L là tay chỉnh trái, R là tay chỉnh phải. RDS-40 dùng vật liệu Brass, tải 1 kgf và trọng lượng 0.095 kg. |
| RDS-60 | RDS-60L, RDS-60R | Bàn tinh chỉnh xoay RDS-60 có mặt bàn Φ60 mm, đọc góc bằng 1º / Vernier và dùng Surface Work System. | L/R khác hướng bố trí tay chỉnh. RDS-60 dùng vật liệu Aluminum, tải 3 kgf và trọng lượng 0.6 kg. |
| RDS-80 | RDS-80L, RDS-80R | Bàn xoay tinh chỉnh 1 trục RDS-80 có mặt bàn Φ80 mm, phù hợp camera, cảm biến hoặc cụm quang học lớn hơn. | L/R khác hướng bố trí tay chỉnh. RDS-80 dùng vật liệu Aluminum, tải 3 kgf và trọng lượng 0.6 kg. |
Ứng dụng của bàn tinh chỉnh trục θ
- Căn chỉnh góc quay cho camera công nghiệp, cảm biến, đầu đo hoặc đầu đọc mã vạch.
- Điều chỉnh hướng đặt cho cụm quang học, cụm laser, thấu kính hoặc chi tiết cần xoay góc.
- Dùng trong jig đo kiểm, đồ gá cơ khí chính xác và hệ thống kiểm tra sản phẩm.
- Lắp trong máy tự động hóa, máy lắp ráp, thiết bị phòng thí nghiệm và cơ cấu căn chỉnh thủ công.
- Phù hợp các ứng dụng cần xoay 360º và tinh chỉnh góc nhỏ bằng thang Vernier.
Vì sao nên chọn RDS Manual Stage?
RDS Manual Stage là lựa chọn phù hợp khi cần một bàn xoay tinh chỉnh 1 trục nhỏ gọn, dễ thao tác và phù hợp cho các cụm gá nhỏ đến vừa. Sản phẩm cho phép điều chỉnh góc quay theo trục θ/R, giúp người dùng căn chỉnh hướng đặt của chi tiết mà không cần thay đổi toàn bộ cụm gá.
Với cơ cấu Surface Work System, khả năng đọc góc bằng 1º / Vernier và ba lựa chọn mặt bàn Φ40 mm, Φ60 mm, Φ80 mm, dòng RDS đáp ứng tốt nhiều nhu cầu trong máy tự động hóa, thiết bị đo kiểm, camera, cảm biến, cụm quang học và jig kiểm tra. Phiên bản L/R giúp người dùng chọn đúng hướng tay chỉnh theo không gian lắp đặt thực tế.
Danh mục sản phẩm phù hợp
- Bàn tinh chỉnh | Bàn vi chỉnh | Bàn trượt
- Bàn tinh chỉnh DpinKorea
- Bàn tinh chỉnh xoay
- Bàn xoay tinh chỉnh
- Bàn tinh chỉnh trục θ
- Rotary Manual Stage
- Manual Stage
Tag sản phẩm liên quan
RDS Manual Stage, RDS Series, bàn tinh chỉnh xoay RDS, bàn tinh chỉnh xoay, bàn xoay tinh chỉnh 1 trục, bàn tinh chỉnh trục θ, bàn tinh chỉnh theta, rotary manual stage, rotation stage, theta stage, direct contact rotary stage, surface work system rotary stage, vernier rotary stage, bàn xoay chia độ, bàn chỉnh góc quay, bàn gá tinh chỉnh góc, bàn xoay cơ khí chính xác, bàn tinh chỉnh DpinKorea, DpinKorea Manual Stage, RDS-40L, RDS-40R, RDS-60L, RDS-60R, RDS-80L, RDS-80R, RDS-40, RDS-60, RDS-80.
Câu hỏi thường gặp về RDS Manual Stage
RDS Manual Stage là sản phẩm gì?
RDS Manual Stage là bàn tinh chỉnh xoay 1 trục, dùng để điều chỉnh góc quay theo trục θ/R.
RDS Manual Stage có phải bàn tinh chỉnh tuyến tính không?
Không. RDS Manual Stage không phải bàn tinh chỉnh tuyến tính X, Y hoặc Z, mà là bàn xoay tinh chỉnh dùng để căn chỉnh góc quay.
RDS Manual Stage khác gì R Manual Stage?
RDS thường dùng cho các kích thước nhỏ hơn như Φ40, Φ60 và Φ80 mm, còn dòng R thường dùng cho các kích thước lớn hơn. Vì vậy RDS phù hợp hơn cho cụm gá nhỏ, camera, cảm biến và chi tiết nhẹ.
RDS Manual Stage có những mã nào?
Dòng RDS gồm các nhóm RDS-40, RDS-60 và RDS-80. Khi tách theo hướng tay chỉnh, có thể ghi thành RDS-40L, RDS-40R, RDS-60L, RDS-60R, RDS-80L và RDS-80R.
L/R trong mã RDS có ý nghĩa gì?
L/R thể hiện hướng bố trí tay chỉnh. L là tay chỉnh trái, R là tay chỉnh phải. Người dùng nên chọn đúng hướng theo không gian lắp đặt thực tế.
Khi nào nên chọn RDS-80?
Nên chọn RDS-80 khi cần mặt bàn xoay Φ80 mm cho cụm gá lớn hơn RDS-40 và RDS-60, nhưng vẫn muốn giữ thiết kế bàn xoay nhỏ gọn.
| Specification / Model | RDS-40L, R | RDS-60L, R | RDS-80L, R | |
|---|---|---|---|---|
| Stage Surface (mm) | Φ 40 | Φ 60 | Φ 80 | |
| Travel Range (mm) | 360º / ± 5º | 360º / ± 5º | 360º / ± 5º | |
| Reading (mm) | 1º / Vernier | 1º / Vernier | 1º / Vernier | |
| Roundness (mm) | 0.05 | 0.05 | 0.05 | |
| Round out (mm) | 0.03 | 0.03 | 0.03 | |
| Travel Guide | Surface Work System | Surface Work System | Surface Work System | |
| Material | Brass | Aluminum | Aluminum | |
| Load Capacity (kg/f) | 1 | 3 | 3 | |
| Weight (kg) | 0.095 | 0.6 | 0.6 |
