S1 Manual Stage | Bàn Tinh Chỉnh 1 Trục X/Y Cross Roller S1 Series
S1 Manual Stage là gì?
S1 Manual Stage là dòng bàn tinh chỉnh 1 trục thuộc S1 Series, được thiết kế cho các ứng dụng cần dịch chuyển tuyến tính chính xác theo trục X hoặc trục Y. Sản phẩm phù hợp với những vị trí cần căn chỉnh linh kiện, cụm gá, đầu đo, thiết bị quang học hoặc các bộ phận trong hệ thống cơ khí chính xác.
Đặc điểm nổi bật của bàn tinh chỉnh 1 trục S1 Series
Khác với các dòng bàn trượt cơ bản, S1 Manual Stage sử dụng Cross Roller Bearing giúp chuyển động ổn định, độ chính xác cao và khả năng chịu tải tốt. Thiết kế này phù hợp với các ứng dụng cần thao tác tinh chỉnh thủ công nhưng vẫn yêu cầu độ mượt, độ lặp lại và độ cứng vững trong quá trình vận hành.
Dòng bàn tinh chỉnh này có thể sử dụng để điều chỉnh theo trục X hoặc trục Y, giúp người dùng dễ dàng căn chỉnh vị trí chi tiết trong quá trình gá đặt, đo kiểm, lắp ráp hoặc vận hành thiết bị.
Thông số kỹ thuật S1 Manual Stage
S1 Series có nhiều mã sản phẩm khác nhau, phù hợp với từng nhu cầu sử dụng thực tế. Tùy theo kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng và không gian lắp đặt, người dùng có thể lựa chọn model phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của hệ thống.
Các mã S1-25, S1-4016, S1-6018, S1-80, S1-150
S1-25 phù hợp với các ứng dụng cần bàn tinh chỉnh 1 trục nhỏ gọn, trọng lượng nhẹ và dễ lắp đặt trong không gian hạn chế. Model này thích hợp cho các hệ thống gá đặt nhỏ, thiết bị đo kiểm hoặc các vị trí cần tinh chỉnh tuyến tính đơn giản.
Nhóm S1-4016, S1-4018 và S1-48 phù hợp với các hệ thống cần mặt bàn 40 mm, thao tác linh hoạt và khả năng căn chỉnh ổn định theo trục X hoặc trục Y. Đây là nhóm mã phù hợp cho cơ khí chính xác, thiết bị quang học và các ứng dụng cần độ ổn định tốt.
Nhóm S1-6018, S1-6020, S1-6024 và S1-610 phù hợp với các ứng dụng cần mặt bàn lớn hơn, độ ổn định tốt hơn và khả năng gá đặt linh kiện thuận tiện hơn. Các mã này thường được dùng trong thiết bị đo kiểm, hệ thống căn chỉnh cơ khí và dây chuyền tự động hóa.
Các mã S1-80, S1-100, S1-12025, S1-12050 và S1-150 phù hợp với những ứng dụng cần mặt bàn lớn, tải trọng cao hơn và hành trình dịch chuyển dài hơn. Đây là lựa chọn phù hợp cho các hệ thống cơ khí chính xác, đo kiểm, quang học hoặc tự động hóa cần bàn trượt vi chỉnh 1 trục có độ cứng vững tốt.
Ứng dụng của S1 Manual Stage
S1 Manual Stage được sử dụng trong nhiều ứng dụng như gá đặt linh kiện, căn chỉnh cơ khí, thiết bị đo kiểm, hệ thống quang học, phòng thí nghiệm và dây chuyền tự động hóa. Sản phẩm đặc biệt phù hợp với các vị trí cần dịch chuyển tuyến tính chính xác theo trục X hoặc trục Y.
Vì sao nên chọn S1 Manual Stage?
S1 Manual Stage là lựa chọn phù hợp khi người dùng cần một dòng bàn tinh chỉnh 1 trục có chuyển động ổn định, độ chính xác cao và thao tác thủ công dễ kiểm soát. Với cơ cấu Cross Roller Bearing cùng nhiều mã sản phẩm từ S1-25 đến S1-150, dòng sản phẩm này đáp ứng tốt nhiều nhu cầu căn chỉnh trong cơ khí chính xác, đo kiểm, quang học và tự động hóa.
Từ khóa và tag sản phẩm liên quan
- S1 Manual Stage
- S1 Series
- S1-25
- S1-4016
- S1-4018
- S1-48
- S1-6018
- S1-6020
- S1-6024
- S1-610
- S1-80
- S1-100
- S1-12025
- S1-12050
- S1-150
- bàn tinh chỉnh 1 trục
- bàn tinh chỉnh trục X
- bàn tinh chỉnh trục Y
- bàn trượt vi chỉnh 1 trục
- bàn tinh chỉnh cơ
- Cross Roller Manual Stage
- DpinKorea Manual Stage
- manual stage
Câu hỏi thường gặp về S1 Manual Stage
S1 Manual Stage dùng để làm gì?
S1 Manual Stage dùng để dịch chuyển tuyến tính theo trục X hoặc Y trong các hệ thống gá đặt, căn chỉnh cơ khí, đo kiểm, quang học và tự động hóa.
S1 Manual Stage thuộc loại bàn tinh chỉnh nào?
Sản phẩm thuộc nhóm bàn tinh chỉnh 1 trục, bàn tinh chỉnh trục X hoặc bàn tinh chỉnh trục Y và bàn tinh chỉnh cơ Manual Stage.
S1 Series có những mã nào?
S1 Series có các mã phổ biến như S1-25, S1-4016, S1-4018, S1-48, S1-6018, S1-6020, S1-6024, S1-610, S1-80, S1-100, S1-12025, S1-12050 và S1-150.
S1 Manual Stage có điểm gì nổi bật?
S1 Manual Stage sử dụng Cross Roller Bearing, giúp chuyển động ổn định, độ chính xác cao và phù hợp với các ứng dụng cần căn chỉnh tuyến tính chính xác.













| Specification / Model |
S1-25L, R, C |
S1-4016L, R, C |
S1-4018L, R, C |
S1-48L, R, C |
| Microhead Position |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
| Stage Surface (mm) |
25 X 25 |
40 X 40 |
40 X 40 |
40 X 80 |
| Stroke (mm) |
± 3 |
± 6.5 |
± 6.5 |
± 12.5 |
| Resolution (mm) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
| Parallelism (mm) |
0.02 |
0.02 |
0.02 |
0.02 |
| Running Parallelism (mm) |
0.01 |
0.01 |
0.01 |
0.015 |
| Straightness (mm) |
0.003 |
0.005 |
0.005 |
0.005 |
| Travel Guide |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
| Material |
Aluminum |
Aluminum |
Aluminum |
Aluminum |
| Load Capacity (Kg/f) |
1 |
2 |
2 |
10 |
| Weight (kg) |
0.045 |
0.135 |
0.135 |
0.3 |
| Specification / Model |
S1-6018L, R, C |
S1-6020L, R, C |
S1-6024L, R, C |
S1-610L, R, C |
| Microhead Position |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
| Stage Surface (mm) |
60 X 60 |
60 X 60 |
60 X 60 |
60 X 100 |
| Stroke (mm) |
± 6.5 |
± 6.5 |
± 6.5 |
± 12.5 |
| Resolution (mm) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
| Parallelism (mm) |
0.02 |
0.02 |
0.02 |
0.03 |
| Running Parallelism (mm) |
0.01 |
0.01 |
0.01 |
0.015 |
| Straightness (mm) |
0.008 |
0.008 |
0.008 |
0.005 |
| Travel Guide |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
| Material |
Aluminum |
Aluminum |
Aluminum |
Aluminum |
| Load Capacity (Kg/f) |
5 |
5 |
5 |
15 |
| Weight (kg) |
0.25 |
0.28 |
0.32 |
0.4 |
| Specification / Model |
S1-80L, R, C |
S1-100L, R, C |
S1-12025L, R, C |
S1-12050L, R, C |
| Microhead Position |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
| Stage Surface (mm) |
80 X 80 |
100 X 100 |
120 X 120 |
120 X 120 |
| Stroke (mm) |
± 12.5 |
± 12.5 |
± 12.5 |
± 25 |
| Resolution (mm) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
| Parallelism (mm) |
0.03 |
0.03 |
0.03 |
0.03 |
| Running Parallelism (mm) |
0.015 |
0.015 |
0.02 |
0.02 |
| Straightness (mm) |
0.005 |
0.005 |
0.01 |
0.01 |
| Travel Guide |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
| Material |
Aluminum |
Aluminum |
Aluminum |
Aluminum |
| Load Capacity (Kg/f) |
10 |
15 |
20 |
20 |
| Weight (kg) |
0.46 |
0.57 |
1.5 |
1.5 |
| Specification / Model |
S1-150L, R, C |
|
|
|
| Microhead Position |
Left, Right, Center |
|
|
|
| Stage Surface (mm) |
150 X 150 |
|
|
|
| Stroke (mm) |
± 25 |
|
|
|
| Resolution (mm) |
10um / division (0.01) |
|
|
|
| Parallelism (mm) |
0.03 |
|
|
|
| Running Parallelism (mm) |
0.02 |
|
|
|
| Straightness (mm) |
0.01 |
|
|
|
| Travel Guide |
Crossed Roller Bearing |
|
|
|
| Material |
Aluminum |
|
|
|
| Load Capacity (Kg/f) |
25 |
|
|
|
| Weight (kg) |
1.86 |
|
|
|