www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Bánh xe WCPB-1000F-MD G-Type WOOIL là gì?
Bánh xe WCPB-1000F-MD G-Type
thuộc WCPB Series của WOOIL,
là dòng bánh xe tải trung bình có thiết kế chiều cao thấp,
phù hợp cho máy móc và thiết bị
bị giới hạn không gian theo phương đứng.
Phiên bản MD sử dụng bánh
MC Nylon gia công, màu ngà,
đường kính Ø75 mm và có vòng bi
để hỗ trợ chuyển động ổn định.
Chiều cao tổng của WCPB-1000F G-Type
chỉ khoảng 100 mm,
trong khi bánh có đường kính Ø75 mm,
giúp sản phẩm phù hợp với các thiết bị
cần tải trọng cao nhưng không thể tăng nhiều chiều cao máy.
Đặc điểm và thông số WCPB-1000F-MD
- Thương hiệu: WOOIL.
- Series: WCPB.
- Model: WCPB-1000F-MD G-Type.
- Nhóm: bánh xe tải trung bình.
- Thiết kế thấp cho thiết bị giới hạn chiều cao.
- Bánh MD bằng MC Nylon gia công.
- Màu bánh: Ivory / màu ngà.
- Có sử dụng vòng bi.
- Đường kính bánh Ø75 mm.
- Bề rộng bánh 43 mm.
- Chiều cao tổng 100 mm.
- Nhiệt độ sử dụng -10 đến +90°C.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | WCPB-1000F-MD G-Type |
| Thương hiệu | WOOIL |
| Vật liệu bánh | MC Nylon |
| Màu bánh | Ivory / màu ngà |
| Đường kính bánh | Ø75 mm |
| Bề rộng bánh | 43 mm |
| Chiều cao tổng | 100 mm |
| Center distance | 40 mm |
| Kích thước plate | 105 × 80 mm |
| Khoảng cách lỗ | 86 × 61 mm |
| Đường kính lỗ | Ø9 mm |
| Khối lượng | 1,11 kg |
| Nhiệt độ sử dụng | -10 ~ +90°C |
| Tải cho phép phiên bản MD | 500 kg/bánh |
| Tải khuyến nghị 4 bánh | 1.500 kg |
Thông số tải trên sử dụng theo catalog WOOIL mới.
Khi thiết kế thiết bị cần tính cả trọng lượng máy,
tải vận hành và sự phân bố tải thực tế,
không nên lấy tải một bánh nhân trực tiếp với số lượng bánh.
Điểm nổi bật của WCPB-1000F-MD G-Type
Ưu điểm quan trọng của WCPB Series
là khả năng cung cấp tải trọng tương đối lớn
trong một kết cấu có chiều cao thấp.
WCPB-1000F sử dụng bánh Ø75 mm
nhưng chiều cao tổng G-Type chỉ khoảng 100 mm,
phù hợp với máy móc không có nhiều khoảng trống
bên dưới khung thiết bị.
WOOIL sử dụng vòng bi trên bánh
nhằm giảm độ rơ và hỗ trợ khả năng quay,
phù hợp với thiết bị công nghiệp
cần chuyển động ổn định khi chịu tải.
MD và NYB của WCPB-1000F khác nhau thế nào?
| Tiêu chí | MD | NYB |
|---|---|---|
| Vật liệu | MC Nylon gia công | Nylon-6 ép phun |
| Màu | Ivory / ngà | Đen |
| Vòng bi | Có | Có |
| Tải theo catalog WOOIL mới | 500 kg/bánh | 400 kg/bánh |
| Tải khuyến nghị / 4 bánh | 1.500 kg | 1.200 kg |
Trang sản phẩm này là phiên bản
WCPB-1000F-MD,
vì vậy vật liệu bánh cần ghi rõ
là MC Nylon thay vì chỉ gọi chung là Nylon.
Vật liệu càng và kết cấu WCPB-1000F
| Bộ phận | Vật liệu | Xử lý |
|---|---|---|
| Top Plate | SPHC | Mạ kẽm |
| Shaft | SM45C | Mạ kẽm |
| Frame | SPHC | Mạ kẽm |
| Pin | SWCH10A | Mạ kẽm |
| Bánh MD | MC Nylon | Natural / Ivory |
Ứng dụng của bánh xe WCPB-1000F-MD
WOOIL thiết kế WCPB Series
cho các thiết bị tải trung bình
nhưng bị giới hạn chiều cao lắp đặt.
- Máy tự động hóa có gầm thấp.
- Khung máy công nghiệp.
- Thiết bị kiểm tra tải lớn.
- Module máy cần di chuyển khi bảo trì.
- Thiết bị sản xuất bị giới hạn chiều cao.
- Xe đẩy công nghiệp tải lớn có thiết kế thấp.
- Khung thiết bị cần bánh xe compact.
Đây là lựa chọn đáng cân nhắc
khi bánh xe thông thường làm chiều cao tổng
của máy vượt quá giới hạn thiết kế.
Cách chọn WCPB-1000F-MD G-Type
- Xác định tải tổng:
tính trọng lượng máy và tải vận hành lớn nhất. - Kiểm tra chiều cao:
chiều cao tổng của G-Type khoảng 100 mm. - Kiểm tra mặt lắp:
plate có kích thước 105 × 80 mm. - Kiểm tra lỗ bắt:
khoảng lỗ 86 × 61 mm,
đường kính lỗ Ø9 mm. - Xác định vật liệu:
phiên bản MD sử dụng MC Nylon. - Kiểm tra nhiệt độ:
môi trường sử dụng cần nằm trong
khoảng -10 đến +90°C.
Lưu ý khi sử dụng WCPB-1000F-MD
- Xác nhận đúng phiên bản MD và G-Type trước khi đặt hàng.
- Không nhầm MD với NYB.
- Không gọi mã sản phẩm là MDG-Type.
- Kiểm tra tải theo catalog WOOIL hiện hành.
- Không lấy tải một bánh nhân trực tiếp với 4 để tính tải vận hành.
- Kiểm tra kích thước mặt plate trước khi gia công khung máy.
- Kiểm tra điều kiện mặt sàn trước khi sử dụng bánh MC Nylon.
Sản phẩm và danh mục liên quan
Xem thêm nhóm
bánh xe chịu tải trung bình
để lựa chọn các dòng bánh xe WOOIL
theo tải trọng, chiều cao và vật liệu bánh.
Xem toàn bộ
bánh xe công nghiệp
cho máy tự động hóa,
xe đẩy và thiết bị sản xuất.
Vật liệu
|
|
Số |
Tên sản phẩm |
Kết cấu |
Xử lý bề mặt |
|||||
|
1 |
Tấm trên |
SPHC |
Mạ kẽm (3+ ) |
||||||
|
2 |
Trục |
SM45C |
Mạ kẽm (3+ )
|
||||||
|
3 |
Khung |
SPHC |
Mạ kẽm (3+ )
|
||||||
|
4 |
Pin |
SWCH10A |
Mạ kẽm (3+ )
|
||||||
|
5 |
Bánh xe |
NYLON-6 |
MÀU SẮC: ĐEN
|
||||||
|
MC NYLON |
MÀU SẮC: NGÀ |
||||||||

