www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Bánh Xe Điều Chỉnh Độ Cao Inox WMIS-100S Tải 750kg
Brand / Thương hiệu:
● Chức năng điều chỉnh độ cao / Di chuyển dễ dàng, ổn định và chống bụi
● Thiết bị thực phẩm và đồ uống / Thiết bị vật lý và hóa học / Thiết bị chống ăn mòn có chứa độ ẩm và muối / Các thiết bị đặc biệt khác
● Chống tĩnh điện/Màu ngà theo đơn đặt hàng
thuộc SUS Wheel Master WMIS Series của WOOIL,
được thiết kế để kết hợp chức năng di chuyển,
cân chỉnh chiều cao và cố định máy tại vị trí làm việc.
WMIS-100S sử dụng kết cấu S-Type dạng bắt bulông M16,
bánh đường kính Ø72 mm
và có tải cho phép 750 kg cho một bánh.
Các chi tiết chính sử dụng SUS304,
giúp dòng WMIS phù hợp với thiết bị thực phẩm,
thiết bị phòng thí nghiệm và các môi trường
cần khả năng chống ăn mòn tốt hơn.
Đặc điểm bánh xe inox WMIS-100S
- Thương hiệu: WOOIL.
- Series: WMIS – SUS Wheel Master.
- Model: WMIS-100S.
- Kiểu lắp: S-Type dạng bắt bulông.
- Bulông lắp M16.
- Đường kính bánh Ø72 mm.
- Bề rộng bánh 32 mm.
- Khoảng điều chỉnh chiều cao 12 mm.
- Tải cho phép 750 kg/bánh.
- Tải khuyến nghị 1.500 kg/4 bánh.
- Nhiệt độ sử dụng -10 đến +90°C.
- Có chức năng di chuyển và cố định thiết bị.
- Kết cấu SUS phù hợp môi trường cần chống ăn mòn.
Thông số kỹ thuật WMIS-100S
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | WMIS-100S |
| Thương hiệu | WOOIL |
| Series | WMIS – SUS Wheel Master |
| Kiểu lắp | S-Type / bắt bulông |
| Kích thước bulông | M16 |
| Chiều sâu bulông | 16 mm |
| Đường kính bánh | Ø72 mm |
| Bề rộng bánh | 32 mm |
| Chiều cao tổng | 122 mm |
| Khoảng điều chỉnh | 12 mm |
| Center distance | 52 mm |
| Cỡ cờ lê | 67 mm |
| Tải cho phép | 750 kg / 1 bánh |
| Tải khuyến nghị | 1.500 kg / 4 bánh |
| Khối lượng | 2,77 kg |
| Nhiệt độ sử dụng | -10 ~ +90°C |
WOOIL công bố mức tải khuyến nghị
1.500 kg khi sử dụng 4 bánh WMIS-100S.
Không nên lấy 750 kg nhân trực tiếp với 4
để làm tải vận hành của máy.
Cấu tạo inox SUS304 của WMIS Series
WMIS là phiên bản Wheel Master
được phát triển cho các ứng dụng
cần khả năng chống ăn mòn tốt hơn
so với caster thép thông thường.
| Bộ phận | Vật liệu | Đặc điểm |
|---|---|---|
| Thân / chi tiết kết cấu chính | SUS304 | Hoàn thiện Barrel / Natural tùy chi tiết |
| Bulông điều chỉnh | SUS304 | Natural |
| Pin | SUS304 | Natural |
| Tay điều chỉnh | Nylon-6 | Màu đỏ |
| Đế đỡ WMIS-100 | Polyurethane | Màu đen |
| Bánh tiêu chuẩn | Nylon-6 | Màu đen |
Ngoài bánh Nylon-6 tiêu chuẩn,
WOOIL còn cho phép đặt một số cấu hình
polyurethane hoặc MC Nylon theo yêu cầu.
Phiên bản chống tĩnh điện và màu Ivory
cũng được hãng cung cấp tùy chọn.
WMIS-100S hoạt động như thế nào?
WMIS-100S kết hợp bánh xe
với một cụm chân điều chỉnh tích hợp.
Khi cần di chuyển máy,
thiết bị được đặt trên bánh xe.
Sau khi máy tới vị trí làm việc,
người vận hành sử dụng tay điều chỉnh
để hạ phần chân đỡ xuống mặt sàn.
Cơ cấu này giúp chuyển tải từ bánh xe
sang phần chân đỡ,
hỗ trợ cố định và cân chỉnh thiết bị
thay vì để máy đứng hoàn toàn trên bánh xe.
Với WMIS-100S,
khoảng điều chỉnh chiều cao được WOOIL công bố là
12 mm.
WMIS-100S khác WMIS-100F như thế nào?
| Tiêu chí | WMIS-100S | WMIS-100F |
|---|---|---|
| Kiểu lắp | S-Type / bắt bulông | F-Type / mặt plate |
| Đường kính bánh | Ø72 mm | Ø72 mm |
| Tải cho phép | 750 kg | 750 kg |
| Tải khuyến nghị 4 bánh | 1.500 kg | 1.500 kg |
| Kiểu gá chính | Bulông M16 | Plate 95 × 95 mm |
Vì vậy S và F không nên xem là cùng một kiểu lắp.
Nếu khung máy được thiết kế để bắt trực tiếp bằng ren,
WMIS-100S là cấu hình phù hợp hơn.
Nếu cần mặt plate bắt nhiều bulông,
cần kiểm tra phiên bản WMIS-100F.
Ứng dụng của bánh xe điều chỉnh độ cao WMIS-100S
Với cấu tạo SUS304 và khả năng
vừa di chuyển vừa cố định máy,
WMIS-100S phù hợp với nhiều thiết bị công nghiệp
yêu cầu chống ăn mòn và vệ sinh tốt.
- Máy và thiết bị ngành thực phẩm.
- Thiết bị sản xuất đồ uống.
- Thiết bị phòng thí nghiệm.
- Thiết bị lý hóa.
- Máy làm việc trong môi trường có độ ẩm cao.
- Thiết bị có tiếp xúc với môi trường chứa muối.
- Máy chuyên dụng cần thường xuyên thay đổi vị trí.
- Khung máy cần cân chỉnh và cố định sau khi di chuyển.
Cách chọn và lắp WMIS-100S
- Kiểm tra tải:
tính cả khối lượng máy,
linh kiện và tải làm việc thực tế. - Kiểm tra ren:
WMIS-100S sử dụng bulông lắp M16. - Kiểm tra chiều cao:
chiều cao tổng khoảng 122 mm. - Kiểm tra hành trình điều chỉnh:
phạm vi điều chỉnh của model là 12 mm. - Kiểm tra phân bố tải:
không mặc định tải được chia đều
cho cả bốn bánh. - Kiểm tra môi trường:
WMIS phù hợp hơn với ứng dụng
cần khả năng chống ăn mòn nhờ kết cấu SUS.
Sản phẩm và danh mục liên quan
Xem thêm nhóm
bánh xe điều chỉnh độ cao
để lựa chọn các dòng Wheel Master
theo tải trọng, kiểu gá và vật liệu.
Xem toàn bộ
bánh xe công nghiệp
cho máy móc, xe đẩy
và thiết bị tự động hóa.
Vật liệu
|
|
Số |
Tên sản phẩm |
Theo mô hình |
Kết cấu |
Xử lý bề mặt |
||||
|
1 |
Tấm gắn |
Tất cả mô hình nhận dạng |
SUS304 |
Đánh bóng thùng |
|||||
|
2 |
Ganggu |
– |
|||||||
|
3 |
Thân hình |
Đánh bóng thùng |
|||||||
|
4 |
Xử lý |
NYLON-6 |
MÀU SẮC: ĐỎ |
||||||
|
5 |
Bu lông điều chỉnh |
SUS304 |
– |
||||||
|
6 |
Ghim |
– |
|||||||
|
7 |
Đôn |
40~100 |
Polyurethane |
MÀU SẮC: ĐEN |
|||||
| *Chống tĩnh điện và màu ngà theo đơn đặt hàng | |||||||||
| 120 | SUS304 | – | |||||||
|
8 |
Bánh xe |
40~120 |
NYLON-6 |
MÀU SẮC: ĐEN |
|||||
| *Polyurethane, MC NYLON theo đơn đặt hàng | |||||||||


