www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Tay Nắm Xoay Khóa Kép KongJin HF-88W(D) IP65
Brand / Thương hiệu:
KongJin HF-88W(D) là tay nắm xoay khóa kép cho tủ điện và thiết bị công nghiệp, nổi bật với cơ cấu Double-Lock tăng độ an toàn, cấp bảo vệ IP65 và góc xoay 90°. Sản phẩm sử dụng hợp kim kẽm ZDCII, dùng được cho cả cửa trái và cửa phải, hỗ trợ nhiều loại chìa khóa
KongJin HF-88W(D) là tay nắm xoay khóa kép
dành cho tủ điện, tủ điều khiển và thiết bị công nghiệp.
Điểm nổi bật của sản phẩm là cấu trúc
Double-Lock giúp tăng khả năng kiểm soát khóa,
kết hợp cấp bảo vệ IP65 phù hợp với nhiều
môi trường công nghiệp.
HF-88W(D) có góc xoay 90°, sử dụng được cho
cả cửa trái và cửa phải, đồng thời hỗ trợ nhiều lựa chọn
hệ thống chìa khóa theo yêu cầu thiết kế tủ.
Cấu trúc khóa kép
Chống bụi và nước
Góc xoay tay nắm
Dùng được hai chiều
Đặc điểm nổi bật của KongJin HF-88W(D)
HF-88W(D) thuộc dòng tay nắm công nghiệp KongJin được thiết kế
cho những hệ thống cần khả năng khóa chắc chắn và kiểm soát
truy cập tốt hơn so với tay nắm xoay thông thường.
- Cơ cấu khóa kép:
cấu trúc Double-Lock giúp tăng mức độ an toàn cho cửa tủ
và thiết bị. - Cấp bảo vệ IP65:
hỗ trợ chống bụi và nước, thích hợp với nhiều loại
enclosure và tủ điện công nghiệp. - Góc xoay 90°:
thao tác đóng mở rõ ràng và thuận tiện. - Sử dụng trái/phải:
có thể ứng dụng cho cả hai hướng mở cửa,
giúp linh hoạt trong thiết kế tủ. - Nhiều lựa chọn khóa:
có các phiên bản sử dụng R200 Key, Dimple Key
và Side Bar Key. - Kết cấu kim loại chắc chắn:
thân sản phẩm sử dụng hợp kim kẽm ZDCII.
Thông số kỹ thuật tay nắm HF-88W(D)
| Thương hiệu | KongJin |
|---|---|
| Model | HF-88W(D) |
| Loại sản phẩm | Tay nắm xoay khóa kép |
| Cơ cấu khóa | Double-Lock |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Góc xoay | 90° |
| Hướng sử dụng | Dùng được cho cả cửa trái và cửa phải |
| Vật liệu | Hợp kim kẽm ZDCII |
| Xử lý bề mặt | Satellite Chrome / Black Chrome |
| Lựa chọn chìa khóa | R200 Key / Dimple Key / Side Bar Key |
| Ứng dụng | Tủ điện, tủ phân phối, tủ điều khiển, thiết bị CNTT, thiết bị bán dẫn, máy móc và thiết bị công nghiệp |
Các phiên bản HF-88W(D)
Dòng HF-88W(D) có nhiều lựa chọn kích thước và loại chìa khóa.
Người dùng cần lựa chọn đúng phiên bản theo kích thước cửa tủ,
cơ cấu khóa và yêu cầu bảo mật.
| R200 Key | Dimple Key | Side Bar Key | L1 | L2 | L3 | H4 | W1 | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HF-88W-1KB | HF-88WD-1KB | HF-88WS-1KB | 117 mm | 19 mm | 51 mm | 56 mm | 33 mm | 330 g |
| HF-88W-1KC | HF-88WD-1KC | HF-88WS-1KC | 117 mm | 19 mm | 51 mm | 56 mm | 33 mm | 330 g |
| HF-88W-2KB | HF-88WD-2KB | HF-88WS-2KB | 128 mm | 19 mm | 50 mm | 65 mm | 33 mm | 324 g |
| HF-88W-2KC | HF-88WD-2KC | HF-88WS-2KC | 128 mm | 19 mm | 50 mm | 65 mm | 33 mm | 324 g |
| HF-88W-3KB | HF-88WD-3KB | HF-88WS-3KB | 153 mm | 22 mm | 73 mm | 84 mm | 38 mm | 480 g |
| HF-88W-3KC | HF-88WD-3KC | HF-88WS-3KC | 153 mm | 22 mm | 73 mm | 84 mm | 38 mm | 480 g |
Lock Handle sử dụng cùng HF-88W(D) được KongJin quy định là
phụ kiện bán riêng. Phiên bản Side Bar cần kiểm tra cấu hình
và khả năng sản xuất trước khi đặt hàng.
Ứng dụng của tay nắm khóa kép HF-88W(D)
Phù hợp với các loại enclosure và cửa tủ cần cơ cấu khóa
chắc chắn, chống bụi và nước.
Sử dụng cho incoming panel, distributing panel
và hệ thống phân phối điện.
Phù hợp tủ điều khiển PLC, tủ máy và hệ thống tự động hóa.
Dùng cho cabinet và enclosure của thiết bị sản xuất
bán dẫn.
Phù hợp với các loại cabinet cần kiểm soát khóa
và bảo vệ thiết bị bên trong.
Có thể lắp trên cửa máy, vỏ thiết bị,
hệ thống thử nghiệm và thiết bị kỹ thuật.
Ưu điểm của HF-88W(D) khi sử dụng cho tủ điện
Một trong những lợi thế lớn nhất của
tay nắm KongJin HF-88W(D) là khả năng kết hợp
giữa cơ cấu khóa kép và cấp bảo vệ IP65.
Đây là lựa chọn phù hợp khi cửa tủ không chỉ cần thao tác
đóng mở thuận tiện mà còn cần tăng khả năng kiểm soát truy cập.
Việc sử dụng được cho cả cửa trái và cửa phải cũng giúp
nhà thiết kế máy giảm số lượng model cần dự trữ,
đồng thời thuận tiện hơn khi tiêu chuẩn hóa linh kiện
cho nhiều kiểu tủ khác nhau.
HF-88W(D) khác HF-88(D) như thế nào?
| Tiêu chí | HF-88W(D) | HF-88(D) |
|---|---|---|
| Đặc điểm chính | Khóa kép Double-Lock | Tay nắm xoay chống nước |
| Cấp bảo vệ | IP65 | IP55 |
| Góc xoay | 90° | 90° |
| Dùng trái/phải | Có | Có |
| Vật liệu | ZDCII | ZDCII |
| Nhu cầu phù hợp | Ưu tiên độ kín và khả năng khóa kép | Nhu cầu tay nắm xoay chống nước phổ thông |
Nếu hệ thống yêu cầu cấp bảo vệ cao hơn và cần cấu trúc
Double-Lock, HF-88W(D) là lựa chọn nên ưu tiên.
Với nhu cầu tay nắm xoay chống nước thông thường,
có thể tham khảo thêm
KongJin HF-88(D)
.
Câu hỏi thường gặp về HF-88W(D)
KongJin công bố HF-88W(D) đạt cấp bảo vệ IP65.
Có. Tay nắm được thiết kế để sử dụng cho cả hai hướng cửa.
Góc xoay tay nắm là 90°.
Tay nắm sử dụng hợp kim kẽm ZDCII với lựa chọn
mạ Satellite Chrome hoặc Black Chrome.
Tùy phiên bản, sản phẩm có thể kết hợp R200 Key,
Dimple Key hoặc Side Bar Key.
Lock Handle là bộ phận cần kiểm tra riêng theo cấu hình
và được nhà sản xuất quy định bán riêng.
Xem thêm tay nắm xoay KongJin
Khách hàng có thể tham khảo toàn bộ nhóm
tay nắm xoay
để lựa chọn model theo cơ cấu khóa, vật liệu,
cấp bảo vệ IP và kích thước lắp đặt.
Ngoài HF-88W(D), Cơ Khí Tiêu Chuẩn còn cung cấp nhiều
tay nắm KongJin
cho tủ điện, tủ điều khiển và thiết bị tự động hóa.
Tư vấn lựa chọn KongJin HF-88W(D)
Khi cần thay thế hoặc đặt mới HF-88W(D), nên cung cấp
model đầy đủ, loại chìa khóa, kích thước lắp đặt
và bản vẽ hoặc hình ảnh cửa tủ
để lựa chọn chính xác phiên bản phù hợp.
R200 KEY |
Code |
DIMPLE KEY |
Code |
SIDE BAR KEY |
Code |
L1 |
L2 |
L3 |
L4 |
L5 |
L6 |
H1 |
H2 |
H3 |
H4 |
W1 |
W2 |
W3 |
W4 |
W5 |
KL tịnh(g) |
HF-88W-1KB |
KA02426 |
HF-88WD-1KB |
KA02433 |
HF-88WS-1KB |
KA02429 |
117 |
19 |
51 |
102 |
89 |
103 |
3 |
34 |
18 |
56 |
33 |
26 |
40 |
27 |
8 |
330 |
HF-88W-1KC |
KA02425 |
HF-88WD-1KC |
KA02431 |
HF-88WS-1KC |
KA02427 |
117 |
19 |
51 |
102 |
89 |
103 |
3 |
34 |
18 |
56 |
33 |
26 |
40 |
27 |
8 |
330 |
HF-88W-2KB |
KA00106 |
HF-88WD-2KB |
KA01586 |
HF-88WS-2KB |
KA01588 |
128 |
19 |
50 |
116 |
102 |
117 |
3 |
34 |
18 |
65 |
33 |
26 |
40 |
27 |
8 |
324 |
HF-88W-2KC |
KA00110 |
HF-88WD-2KC |
KA01587 |
HF-88WS-2KC |
KA01589 |
128 |
19 |
50 |
116 |
102 |
117 |
3 |
34 |
18 |
65 |
33 |
26 |
40 |
27 |
8 |
324 |
HF-88W-3KB |
KA00116 |
HF-88WD-3KB |
KA00121 |
HF-88WS-3KB |
KA01590 |
153 |
22 |
73 |
140 |
125 |
141 |
6 |
40 |
20 |
84 |
38 |
29 |
47 |
30 |
10 |
480 |
HF-88W-3KC |
KA00119 |
HF-88WD-3KC |
KA00124 |
HF-88WS-3KC |
KA01591 |
153 |
22 |
73 |
140 |
125 |
141 |
6 |
40 |
20 |
84 |
38 |
29 |
47 |
30 |
10 |
480 |
