www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Tay Nắm Xoay Chống Nước KongJin HF-88(D) IP55
Brand / Thương hiệu:
KongJin HF-88(D) là tay nắm xoay phẳng chống nước IP55, thiết kế cho tủ điện, tủ điều khiển và thiết bị công nghiệp. Sản phẩm có góc xoay 90°, dùng được cho cả cửa trái và cửa phải, thân hợp kim kẽm ZDCII và hỗ trợ nhiều cấu hình chìa khóa
KongJin HF-88(D) là tay nắm xoay phẳng
chống nước dành cho tủ điện, tủ điều khiển và máy móc
công nghiệp. Sản phẩm đạt cấp bảo vệ
IP55, có góc xoay 90°
và sử dụng được cho cả cửa trái lẫn cửa phải.
Với thiết kế Plane Rotary gọn trên bề mặt cửa,
thân hợp kim kẽm ZDCII cùng nhiều lựa chọn chìa khóa,
HF-88(D) phù hợp cho các hệ thống cần tay nắm chắc chắn,
thao tác thuận tiện và hạn chế phần tay cầm nhô ra ngoài.
Chống bụi và nước
Thiết kế xoay phẳng
Góc xoay tay nắm
Dùng được hai chiều
Đặc điểm nổi bật của tay nắm KongJin HF-88(D)
HF-88(D) được thiết kế theo dạng
tay nắm xoay phẳng, phù hợp với các hệ thống
tủ và máy cần tối ưu phần tay nắm trên bề mặt cửa.
- Khả năng chống nước IP55:
phù hợp với nhiều loại tủ điện, bảng điều khiển và
thiết bị công nghiệp. - Thiết kế Plane Rotary:
kiểu tay nắm phẳng giúp hạn chế phần chi tiết nhô ra
khỏi bề mặt cửa tủ. - Góc xoay 90°:
tạo hành trình đóng mở rõ ràng và thuận tiện. - Dùng được trái và phải:
linh hoạt khi thiết kế nhiều hướng mở cửa khác nhau. - Hỗ trợ Side Bar Key:
có thể lựa chọn cấu hình khóa phù hợp theo yêu cầu. - Hợp kim kẽm ZDCII:
kết cấu chắc chắn phù hợp môi trường máy và
thiết bị công nghiệp.
Thông số kỹ thuật HF-88(D)
| Thương hiệu | KongJin |
|---|---|
| Model | HF-88(D) |
| Loại tay nắm | Tay nắm xoay phẳng chống nước |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Góc xoay | 90° |
| Hướng sử dụng | Cửa trái / cửa phải |
| Vật liệu | Hợp kim kẽm ZDCII |
| Xử lý bề mặt | Satellite Chrome / Black Chrome |
| Loại chìa | Có các phiên bản R200 Key, Dimple Key và Side Bar Key |
| Lock Handle | Sử dụng Lock Handle No.5 hoặc No.6 |
| Ứng dụng | Tủ điện, tủ phân phối, tủ điều khiển, thiết bị CNTT, thiết bị bán dẫn, máy công nghiệp và thiết bị thử nghiệm |
Các phiên bản khóa HF-88(D)
HF-88(D) được KongJin cung cấp với nhiều cấu hình khóa khác nhau.
Tùy nhu cầu bảo mật và hệ thống chìa đang sử dụng,
khách hàng có thể lựa chọn phiên bản phù hợp.
| Loại | Ví dụ model | Đặc điểm |
|---|---|---|
| Không khóa / cấu hình tiêu chuẩn | HF-88-1C | Phiên bản tiêu chuẩn theo từng kích thước |
| R200 Key | HF-88-1KB / HF-88-1KC | Hệ chìa R200 |
| Dimple Key | HF-88D-1KB / HF-88D-1KC | Phiên bản sử dụng chìa Dimple |
| Side Bar Key | HF-88S-1KB / HF-88S-1KC | Phiên bản sử dụng Side Bar Key |
Lock Handle sử dụng với HF-88(D) được bán riêng.
KongJin hướng dẫn sử dụng Lock Handle No.5 hoặc No.6.
Phiên bản Side Bar cần kiểm tra cấu hình cụ thể khi đặt hàng.
Ứng dụng của tay nắm xoay HF-88(D)
Phù hợp cho cửa tủ cần tay nắm xoay gọn,
có khả năng chống nước.
Sử dụng trên incoming panel, distributing panel
và các hệ thống phân phối điện.
Phù hợp tủ PLC, bảng điều khiển
và hệ thống tự động hóa.
Ứng dụng cho enclosure và thiết bị
trong dây chuyền sản xuất bán dẫn.
Dùng cho cabinet và các thiết bị
công nghệ cần cơ cấu đóng mở chắc chắn.
Phù hợp cửa máy, vỏ thiết bị,
máy thử nghiệm và thiết bị kỹ thuật.
Ưu điểm của thiết kế tay nắm xoay phẳng
Khác với các loại tay kéo hoặc tay nắm nhô ra khỏi cửa,
thiết kế Plane Rotary của HF-88(D)
giúp cụm tay nắm nằm gọn hơn trên bề mặt tủ.
Đặc điểm này phù hợp với tủ điện và máy công nghiệp
đặt trong khu vực có không gian hạn chế, lối đi hẹp
hoặc những hệ thống cần giảm các chi tiết nhô ra ngoài.
So sánh HF-88(D) và HF-88W(D)
| Tiêu chí | HF-88(D) | HF-88W(D) |
|---|---|---|
| Kiểu tay nắm | Plane Rotary Handle | Double-Locking Handle |
| USP chính | Tay xoay phẳng chống nước | Cơ cấu khóa kép |
| Cấp bảo vệ | IP55 | IP65 |
| Góc xoay | 90° | 90° |
| Dùng trái/phải | Có | Có |
| Vật liệu | ZDCII | ZDCII |
| Nên chọn khi | Cần tay xoay phẳng, IP55 và thiết kế gọn |
Cần khóa kép và cấp bảo vệ IP65 |
Nếu hệ thống yêu cầu khả năng khóa kép và cấp bảo vệ cao hơn,
có thể tham khảo
tay nắm KongJin HF-88W(D)
.
Câu hỏi thường gặp về HF-88(D)
Có. KongJin công bố HF-88(D) đạt cấp bảo vệ IP55.
Có. Sản phẩm phù hợp tủ điện, tủ phân phối,
tủ điều khiển và nhiều thiết bị công nghiệp.
Có. Tay nắm được thiết kế sử dụng được cho cả hai hướng cửa.
Góc xoay được KongJin công bố là 90°.
Thân tay nắm sử dụng hợp kim kẽm ZDCII,
hoàn thiện Satellite Chrome hoặc Black Chrome.
Dòng sản phẩm có các phiên bản sử dụng R200 Key,
Dimple Key và Side Bar Key tùy cấu hình.
Xem thêm tay nắm xoay KongJin
Tham khảo thêm nhóm
tay nắm xoay
để lựa chọn sản phẩm phù hợp theo kiểu khóa,
vật liệu, cấp bảo vệ và kích thước lắp đặt.
Xem thêm các
tay nắm KongJin
dùng cho tủ điện, tủ điều khiển
và máy công nghiệp.
Tư vấn lựa chọn KongJin HF-88(D)
Khi thay thế HF-88(D), nên cung cấp
model đầy đủ, loại chìa khóa,
kích thước lắp đặt và hình ảnh hoặc bản vẽ cửa tủ
để lựa chọn đúng phiên bản.
R200 KEY |
Code |
DIMPLE KEY |
Code |
SIDE BAR KEY |
Code |
L1 |
L2 |
L3 |
L4 |
L5 |
H1 |
H2 |
H3 |
H4 |
W1 |
W2 |
W3 |
W4 |
W5 |
Kl tịnh(g) |
HF-88-1C |
KA00017 |
114 |
19 |
102 |
89 |
103 |
3 |
34 |
18 |
58 |
33 |
26 |
40 |
27 |
8 |
275 |
||||
HF-88-1KB |
KA00020 |
HF-88D-1KB |
KA00055 |
HF-88S-1KB |
KA01580 |
114 |
19 |
102 |
89 |
103 |
3 |
34 |
18 |
58 |
33 |
26 |
40 |
27 |
8 |
275 |
HF-88-1KC |
KA00024 |
HF-88D-1KC |
KA00065 |
HF-88S-1KC |
KA01581 |
114 |
19 |
102 |
89 |
103 |
3 |
34 |
18 |
58 |
33 |
26 |
40 |
27 |
8 |
275 |
HF-88-2C |
KA00028 |
128 |
19 |
116 |
102 |
117 |
3 |
34 |
18 |
65 |
33 |
26 |
40 |
27 |
8 |
335 |
||||
HF-88-2KB |
KA00031 |
HF-88D-2KB |
KA00074 |
HF-88S-2KB |
KA01582 |
128 |
19 |
116 |
102 |
117 |
3 |
34 |
18 |
65 |
33 |
26 |
40 |
27 |
8 |
335 |
HF-88-2KC |
KA00035 |
HF-88D-2KC |
KA00083 |
HF-88S-2KC |
KA01583 |
128 |
19 |
116 |
102 |
117 |
3 |
34 |
18 |
65 |
33 |
26 |
40 |
27 |
8 |
335 |
HF-88-3C |
KA00038 |
– |
– |
– |
153 |
22 |
140 |
125 |
141 |
6 |
40 |
20 |
84 |
38 |
29 |
47 |
30 |
10 |
478 |
|
HF-88-3KB |
KA00044 |
HF-88D-3KB |
KA01579 |
HF-88S-3KB |
KA01584 |
153 |
22 |
140 |
125 |
141 |
6 |
40 |
20 |
84 |
38 |
29 |
47 |
30 |
10 |
478 |
HF-88-3KC |
KA00049 |
HF-88S-3KC |
KA01585 |
153 |
22 |
140 |
125 |
141 |
6 |
40 |
20 |
84 |
38 |
29 |
47 |
30 |
10 |
478 |
