● Model
ㆍGDS-130-ASF-HUD(Swivel)
ㆍGDS-130-ARF-HUD(Rigid)
ㆍGDS-130-BSF-HUD(Swivel with brake)
ㆍGDS-130-BRF-HUD(Rigid with brake)
● Độ cứng của lò xo có thể lựa chọn
ㆍ(65º or 75º) / (Standard 65º)
GDS-130-ASF/BSF/ARF/BRF-HUD là dòng bánh xe giảm chấn
thuộc GDS Series của G-DOK, được thiết kế cho máy móc,
xe vận chuyển và thiết bị cần hạn chế rung động hoặc va đập
trong quá trình di chuyển.
Series sử dụng bánh polyurethane đúc Shore A95,
lõi nhôm và hai vòng bi. Cụm khung tích hợp bộ phận
hấp thụ chấn động bằng cao su đặc biệt với độ cứng
có thể lựa chọn A65 hoặc A75.
GDS-130 có đường kính bánh 130 mm,
tải trọng cho phép 350 kg trên mỗi bánh
và mức tải khuyến nghị 1.050 kg khi sử dụng 4 bánh.
| Model | Kiểu bánh | Chức năng |
|---|---|---|
| GDS-130-ASF-HUD | Xoay | Cho phép thay đổi hướng di chuyển linh hoạt |
| GDS-130-ARF-HUD | Cố định | Duy trì hướng di chuyển thẳng |
| GDS-130-BSF-HUD | Xoay có phanh | Kết hợp đổi hướng và phanh bánh |
| GDS-130-BRF-HUD | Cố định có phanh | Bánh cố định tích hợp cơ cấu phanh |
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Series | GDS-130 |
| Cấu hình | ASF / ARF / BSF / BRF |
| Loại bánh | HUD |
| Vật liệu bánh | Polyurethane đúc |
| Độ cứng bánh | Shore A95 |
| Lõi bánh | Nhôm |
| Vòng bi | 2 vòng bi |
| Đường kính bánh | 130 mm |
| Chiều rộng bánh | 40 mm |
| Tải trọng cho phép | 350 kg/bánh |
| Tải khuyến nghị khi dùng 4 bánh | 1.050 kg |
| Mức giảm chấn | 30 mm |
| Chiều cao tổng | 200 mm |
| Kích thước mặt bích | 95 × 95 mm |
| Khoảng cách lỗ | 70 × 70 mm |
| Lỗ lắp | Ø11 mm |
| Offset | 36–50 mm |
| Nhiệt độ sử dụng | -10 ~ +90°C |
GDS-130 sử dụng khung nhôm kết hợp cao su giảm chấn đặc biệt
để hấp thụ một phần rung động và va đập truyền từ mặt sàn
lên xe đẩy hoặc thiết bị.
Hành trình giảm chấn của model là 30 mm.
Người dùng có thể lựa chọn độ cứng A65 hoặc A75,
trong đó A65 là cấu hình tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Việc lựa chọn đúng độ cứng cần dựa trên tải trọng thực tế
và mức độ rung động của thiết bị thay vì chỉ dựa vào
tải trọng tối đa của bánh xe.
A65 là độ cứng tiêu chuẩn của GDS-130,
phù hợp với nhiều ứng dụng cần khả năng hấp thụ chấn động
trong quá trình di chuyển.
A75 có độ cứng cao hơn,
có thể cân nhắc khi tải và điều kiện vận hành yêu cầu
bộ phận giảm chấn cứng hơn.
Khi lựa chọn cho máy có tải lớn hoặc trọng tâm cao,
nên xác định tải trên từng bánh và tham khảo bản vẽ kỹ thuật
trước khi quyết định độ cứng của cụm giảm chấn.
GDS-130-HUD phù hợp khi thiết bị vừa cần khả năng chịu tải cao
vừa cần hạn chế rung và va đập truyền lên khung máy.
Với tải trọng cho phép 350 kg trên mỗi bánh,
series phù hợp cho nhiều loại máy và xe vận chuyển công nghiệp.
Khi sử dụng bốn bánh, G-DOK khuyến nghị tổng tải khoảng 1.050 kg.
Nếu thiết bị không có yêu cầu giảm rung,
bánh xe tải nặng thông thường có thể là phương án đơn giản hơn.
Ngược lại, với máy đo, thiết bị chính xác hoặc hàng hóa nhạy với va đập,
GDS Series có lợi thế rõ ràng hơn.
ASF phù hợp tại vị trí cần điều hướng.
ARF phù hợp khi cần giữ hướng chạy thẳng.
BSF bổ sung phanh trên bánh xoay,
phù hợp vị trí vừa cần điều hướng vừa cần giữ xe khi dừng.
BRF là bánh cố định có phanh,
được lựa chọn khi thiết kế yêu cầu cơ cấu phanh
nhưng vẫn giữ hướng bánh cố định.
Bánh xe thông thường chủ yếu đảm nhiệm chức năng chịu tải
và tạo chuyển động cho thiết bị.
GDS-130 bổ sung cụm hấp thụ chấn động giữa bánh và khung,
giúp giảm lực va đập truyền trực tiếp lên thiết bị khi bánh
đi qua khe sàn, gờ nhỏ hoặc khu vực bề mặt không hoàn toàn bằng phẳng.
Đây là đặc tính tạo nên khác biệt chính của GDS Series
so với các dòng bánh xe tải nhẹ, tải trung bình
hoặc tải nặng không có cơ cấu giảm chấn.
Xem thêm các dòng
bánh xe giảm chấn
để lựa chọn đường kính, tải trọng và hành trình giảm chấn phù hợp.
Nếu không cần cơ cấu giảm chấn,
có thể tham khảo các dòng
bánh xe công nghiệp
theo tải trọng và điều kiện sử dụng.
| Đường kính bánh xe | 130 mm |
| Chiều rộng của bánh xe | 40 mm |
| Độ cứng bánh xe | 95 Shore A |
| Bu lông trung tâm | 95 x 95 mm |
| Chiều dài bu lông | 70 x 70 mm |
| Mức độ giảm chấn | 11 mm |
| Độ lệch | 30 mm |
| Chiều cao tổng thể | 36 ~ 50 mm |
| Nhiệt độ | 200 mm |
| Tải trọng / 1 cái | -10 ~ +90 ℃ |
| Tải trọng / 4 cái | 350 kg |
| Load Capacity / 4pcs | 1,050 kg |
| Đường kính bánh xe | 5.11 “ |
| Chiều rộng của bánh xe | 1.57 “ |
| Độ cứng bánh xe | 95 Shore A |
| Bu lông trung tâm | 3.73 x 3.73 “ |
| Chiều dài bu lông | 2.75 x 2.75 “ |
| Mức độ giảm chấn | 0.43 “ |
| Độ lệch | 1.18 “ |
| Chiều cao tổng thể | 1.41 x 1.97 “ |
| Nhiệt độ | 7.86 “ |
| Tải trọng / 1 cái | +14 ~ +194 ℉ |
| Tải trọng / 4 cái | 772 lbs |
| Load Capacity / 4pcs | 2,315 lbs |
● Model
ㆍGDS-130-ASF-HUD(Swivel)
ㆍGDS-130-ARF-HUD(Rigid)
ㆍGDS-130-BSF-HUD(Swivel with brake)
ㆍGDS-130-BRF-HUD(Rigid with brake)
● Độ cứng của lò xo có thể lựa chọn
ㆍ(65º or 75º) / (Standard 65º)