www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Bánh xe ty ren GL-75-ASS/BSS-TUS là gì?
GL-75-ASS/BSS-TUS là dòng bánh xe tải nhẹ dạng lắp ty ren
thuộc GL Series của G-DOK. Sản phẩm sử dụng bánh polyurethane TUS
đường kính 75 mm và có hai cấu hình xoay hoặc xoay có phanh.
Khác với GL Series dạng mặt bích ASF/ARF/BSF,
GL-75-ASS/BSS-TUS sử dụng ty ren để liên kết trực tiếp
với chân thiết bị, khung máy hoặc xe đẩy.
Bánh TUS được làm từ polyurethane đúc phun Shore A92,
sử dụng lõi PP và một vòng bi 6202ZZ,
giúp bánh quay ổn định trong các ứng dụng tải nhẹ.
Hai cấu hình GL-75-ASS-TUS và GL-75-BSS-TUS
| Model | Kiểu bánh | Chức năng |
|---|---|---|
| GL-75-ASS-TUS | Xoay | Cho phép thiết bị đổi hướng linh hoạt |
| GL-75-BSS-TUS | Xoay có phanh | Kết hợp đổi hướng và giữ bánh tại vị trí dừng |
ASS phù hợp với vị trí chỉ cần khả năng xoay,
trong khi BSS bổ sung cơ cấu phanh phía trên để giữ bánh
khi thiết bị cần đứng yên.
Thông số kỹ thuật GL-75-ASS/BSS-TUS
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Series | GL-75 |
| Model | GL-75-ASS-TUS / GL-75-BSS-TUS |
| Kiểu lắp | Ty ren |
| Loại bánh | TUS |
| Vật liệu bánh | Polyurethane đúc phun |
| Độ cứng bánh | Shore A92 |
| Lõi bánh | PP |
| Vòng bi | 1 × 6202ZZ |
| Đường kính bánh | 75 mm |
| Chiều rộng bánh | 25 mm |
| Tải trọng cho phép | 65 kg/bánh |
| Tải khuyến nghị khi dùng 4 bánh | 195 kg |
| Offset | 40 mm |
| Chiều cao tổng | 105 mm |
| Chiều dài ty ren | 25 mm |
| Nhiệt độ sử dụng | -10 ~ 90°C |
Các kích thước ty ren của GL-75
G-DOK cung cấp GL-75-ASS/BSS-TUS với nhiều lựa chọn ty ren,
giúp sản phẩm phù hợp với các tiêu chuẩn lắp đặt khác nhau.
- 5/8″-11UNC
- M12 × 1.75P
- 1/2″-12UNC
- Chiều dài ty tiêu chuẩn: 25 mm
Khi đặt hàng cần kiểm tra chính xác đường kính,
bước ren và chiều dài ren của vị trí lắp trên thiết bị.
Không nên chỉ chọn theo mã GL-75 vì cùng series
có thể có nhiều kiểu ty ren khác nhau.
Đặc điểm của bánh TUS trên GL-75
TUS là bánh polyurethane đúc phun có độ cứng Shore A92,
sử dụng lõi PP và một vòng bi 6202ZZ.
Việc sử dụng vòng bi giúp phân biệt TUS
với phiên bản TUN trong cùng GL Series.
TUN sử dụng vật liệu polyurethane tương tự
nhưng không trang bị vòng bi.
Vì vậy khi thay bánh hoặc đặt hàng,
cần ghi đầy đủ hậu tố TUS thay vì chỉ sử dụng mã GL-75.
Ứng dụng của GL-75-ASS/BSS-TUS
- Xe đẩy linh kiện tải nhẹ.
- Tủ dụng cụ có bánh xe.
- Kệ và giá di động.
- Khung máy nhỏ.
- Thiết bị đo và kiểm tra.
- Jig hoặc fixture cần di chuyển.
- Thiết bị công nghiệp có lỗ ren lắp bánh trực tiếp.
Khi nào nên chọn GL-75-ASS-TUS?
GL-75-ASS-TUS phù hợp khi thiết bị cần bánh xoay
để thay đổi hướng linh hoạt nhưng không yêu cầu
cơ cấu khóa bánh tại vị trí dừng.
Cấu hình ty ren đặc biệt phù hợp với các chân máy
hoặc khung thiết bị không có đủ diện tích để lắp
bánh xe bằng mặt bích.
Khi nào nên chọn GL-75-BSS-TUS?
GL-75-BSS-TUS phù hợp khi thiết bị vừa cần khả năng xoay
vừa cần giữ bánh tại vị trí sau khi di chuyển.
Cơ cấu top brake giúp người vận hành thao tác phanh
trực tiếp trên cụm bánh, phù hợp với xe đẩy,
tủ thiết bị hoặc máy cần đứng yên trong quá trình sử dụng.
GL-75 dạng ty ren khác dạng mặt bích thế nào?
GL-75-ASS/BSS sử dụng một ty ren ở phía trên
để bắt trực tiếp vào lỗ ren của thiết bị.
Trong khi đó, GL-75-ASF/ARF/BSF sử dụng mặt bích
và nhiều bulông để liên kết bánh với khung máy.
Hai kiểu lắp có thể sử dụng cùng đường kính và loại bánh,
nhưng cấu trúc liên kết hoàn toàn khác nhau.
Vì vậy cần xác định kiểu gá của thiết bị trước khi lựa chọn.
So sánh TUS và TUN trong GL Series
| Đặc điểm | TUS | TUN |
|---|---|---|
| Vật liệu | Polyurethane | Polyurethane |
| Độ cứng | Shore A92 | Shore A92 |
| Lõi | PP | PP |
| Vòng bi | 1 vòng bi | Không |
Đây là điểm khác biệt cần kiểm tra khi lựa chọn bánh thay thế.
Với GL-75-TUS, G-DOK sử dụng một vòng bi 6202ZZ.
Lưu ý khi lựa chọn GL-75-ASS/BSS-TUS
- Xác định ASS hay BSS theo yêu cầu có phanh.
- Kiểm tra tải thực tế trên từng bánh.
- Tham khảo tải 195 kg khi sử dụng cấu hình 4 bánh.
- Đối chiếu đường kính bánh 75 mm.
- Kiểm tra chiều cao tổng 105 mm.
- Xác định đúng kích thước và bước ren.
- Kiểm tra chiều dài ty 25 mm.
- Xác nhận đúng bánh TUS có vòng bi trước khi đặt hàng.
Sản phẩm và danh mục liên quan
Xem thêm các dòng
bánh xe tải nhẹ
để lựa chọn kích thước và kiểu lắp phù hợp.
Nếu cần GL Series dạng mặt bích và đường kính lớn hơn,
có thể tham khảo
bánh xe GL-125-ASF/ARF/BSF-TUN
.
| Đường kính bánh xe | 75 mm |
| Chiều rộng của bánh xe | 25 mm |
| Độ cứng bánh xe | 92 Shore A |
| Trung tâm Bu-lông | 5/8 “-11UNC or M12x1.75P or 1/2 “-12UNC |
| Chiều dài Bu-lông | 25 mm |
| Độ lệch | 40 mm |
| Chiều cao tổng thể | 105 mm |
| Nhiệt độ | -10 ~ 90 ℃ |
| Tải trọng / 1 cái | 65 kg |
| Tải trọng / 4 cái | 195 kg |
| Đường kính bánh xe | 2.95 “ |
| Chiều rộng của bánh xe | 0.98 “ |
| Độ cứng bánh xe | 92 Shore A |
| Trung tâm Bu-lông | 5/8 “-11UNC or M12x1.75P or 1/2 “-12UNC |
| Chiều dài Bu-lông | 0.98 “ |
| Độ lệch | 1.57 “ |
| Chiều cao tổng thể | 4.13 “ |
| Nhiệt độ | 14 ~ 194 ℉ |
| Tải trọng / 1 cái | 143 lbs |
| Tải trọng / 4 cái | 430 lbs |