www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Chân Tăng Chỉnh Inox SMF SUS304 Buyoung
Brand / Thương hiệu:
Chân tăng chỉnh inox SMF Buyoung được sản xuất từ inox SUS304 cao cấp, có khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và thiết kế chắc chắn. Sản phẩm dùng để cân bằng máy móc, thiết bị công nghiệp, bàn thao tác và dây chuyền sản xuất trong nhà máy.
● Thép không gỉ Inox SUS 304 / Thép carbon
● Tùy chỉnh
● Tùy chỉnh
Chân Tăng Chỉnh Inox SMF SUS304 Buyoung
Chân tăng chỉnh inox SMF là dòng phụ kiện công nghiệp
Buyoung được thiết kế chuyên dụng để cân bằng, cố định và điều chỉnh độ cao
cho máy móc, thiết bị trong nhà xưởng. Sản phẩm sử dụng vật liệu
inox SUS304 có khả năng chống ăn mòn, độ bền cao và phù hợp
với nhiều môi trường sản xuất công nghiệp.
Model SMF là lựa chọn phù hợp cho các thiết bị yêu cầu
độ sạch, độ ổn định và khả năng vận hành lâu dài trong môi trường nhà máy.
Thông tin sản phẩm chân tăng chỉnh inox SMF
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | SMF |
| Tên sản phẩm | Chân tăng chỉnh inox SMF SUS304 Buyoung |
| Vật liệu | Inox SUS304 |
| Loại sản phẩm | Chân tăng chỉnh máy công nghiệp |
| Thương hiệu | Buyoung |
| Ứng dụng | Máy móc, bàn thao tác, thiết bị nhà máy |
Đặc điểm nổi bật của chân tăng chỉnh inox SMF
1. Inox SUS304 chống gỉ, độ bền cao
Chân tăng chỉnh inox SMF sử dụng vật liệu inox SUS304
giúp tăng khả năng chống oxy hóa, hạn chế ảnh hưởng từ môi trường ẩm,
đồng thời duy trì độ bền trong quá trình sử dụng lâu dài.
Đây là lựa chọn phù hợp cho các nhà máy yêu cầu phụ kiện có độ ổn định
cao và khả năng hoạt động liên tục.
2. Hỗ trợ cân bằng máy móc chính xác
Thiết kế của chân tăng chỉnh SMF giúp người dùng dễ dàng
điều chỉnh độ cao thiết bị, đảm bảo máy móc đứng vững trên nhiều bề mặt sàn.
- Điều chỉnh độ cao linh hoạt.
- Tăng độ ổn định cho thiết bị.
- Giảm ảnh hưởng từ mặt sàn không bằng phẳng.
- Dễ dàng lắp đặt và bảo trì.
Ứng dụng của chân tăng chỉnh inox SMF SUS304
- Máy CNC.
- Dây chuyền sản xuất tự động.
- Bàn thao tác công nghiệp.
- Thiết bị chế biến thực phẩm.
- Máy móc trong môi trường yêu cầu chống gỉ.
Ưu điểm khi sử dụng chân tăng chỉnh inox SMF
- Chống ăn mòn tốt nhờ vật liệu SUS304.
- Độ bền cao trong môi trường công nghiệp.
- Tăng độ ổn định cho máy móc.
- Phù hợp nhiều ngành sản xuất.
- Đảm bảo tính thẩm mỹ cho thiết bị.
Các dòng chân tăng chỉnh Buyoung liên quan
Ngoài chân tăng chỉnh inox SMF, Buyoung còn cung cấp
nhiều dòng chân tăng chỉnh khác phù hợp với từng nhu cầu:
Chân tăng chỉnh thép MF
– lựa chọn cho các ứng dụng cần độ chắc chắn và tải trọng cao.
Chân tăng chỉnh thép đế cao su MFR
– phù hợp cho thiết bị cần giảm rung.
Chân tăng chỉnh inox SMFR SUS304 đế cao su
– kết hợp chống gỉ và giảm rung hiệu quả.
Câu hỏi thường gặp về chân tăng chỉnh inox SMF
Chân tăng chỉnh inox SMF làm từ vật liệu gì?
Chân tăng chỉnh SMF được sản xuất từ inox SUS304,
vật liệu có khả năng chống gỉ và độ bền cao.
Chân tăng chỉnh SMF dùng cho máy nào?
Sản phẩm phù hợp cho máy CNC, bàn thao tác,
thiết bị tự động hóa và nhiều loại máy công nghiệp.
Nên chọn SMF hay MF?
SMF phù hợp với môi trường cần khả năng chống ăn mòn,
trong khi MF phù hợp với các ứng dụng ưu tiên độ chắc chắn và kinh tế.
Liên hệ mua chân tăng chỉnh inox SMF Buyoung
Cokhitieuchuan cung cấp
chân tăng chỉnh inox SMF SUS304 Buyoung
cùng các dòng phụ kiện công nghiệp chính hãng,
phục vụ nhà máy, xưởng sản xuất và thiết bị công nghiệp.

|
MODEL |
KÍCH THƯỚC(mm) |
Chất liệu |
Xử lý bề mặt |
Tải trọng cho phép |
||||||
|
Ø |
M |
S |
H |
N |
B |
BU-LÔNG & ĐAI ỐC |
PHẦN DƯỚI |
HOÀN THIỆN |
4EA/kg |
|
|
MF (THÉP) SMF (SUS) |
53 |
M12x1.75 |
50 |
74 |
8 |
16 |
SM10C SUS304 |
SM45C SUS304 |
Mạ Niken MF Xử lý axit SMF (Tự nhiên) |
1000 |
|
75 |
99 |
|||||||||
|
100 |
124 |
|||||||||
|
125 |
149 |
|||||||||
|
150 |
174 |
|||||||||
|
200 |
224 |
|||||||||
|
250 |
274 |
|||||||||
|
300 |
324 |
|||||||||
|
59 |
M12x1.75 |
50 |
76 |
18 |
||||||
|
75 |
101 |
|||||||||
|
100 |
126 |
|||||||||
|
125 |
151 |
|||||||||
|
150 |
176 |
|||||||||
|
200 |
226 |
|||||||||
|
250 |
276 |
|||||||||
|
300 |
326 |
|||||||||
|
59 64 |
M16x2.0 |
50 |
86 |
10 |
19 |
2000 | ||||
|
75 |
111 |
|||||||||
|
100 |
136 |
|||||||||
|
130 |
166 |
|||||||||
|
150 |
186 |
|||||||||
|
180 |
216 |
|||||||||
|
200 |
236 |
|||||||||
|
250 |
286 |
|||||||||
|
300 |
336 |
|||||||||
|
78 |
M16x2.0 |
50 |
86 |
26 |
||||||
|
75 |
111 |
|||||||||
|
100 |
136 |
|||||||||
|
130 |
166 |
|||||||||
|
150 |
186 |
|||||||||
|
180 |
216 |
|||||||||
|
200 |
236 |
|||||||||
|
250 |
286 |
|||||||||
|
300 |
336 |
|||||||||
|
64 |
M20x2.5 |
80 |
112 |
13 |
19 |
3000 |
||||
|
100 |
132 |
|||||||||
|
130 |
162 |
|||||||||
|
150 |
182 |
|||||||||
|
180 |
212 |
|||||||||
|
200 |
232 |
|||||||||
|
250 |
282 |
|||||||||
|
300 |
332 |
|||||||||
|
78 |
M20x2.5 |
80 |
119 |
26 |
||||||
|
100 |
139 |
|||||||||
|
130 |
169 |
|||||||||
|
150 |
189 |
|||||||||
|
180 |
219 |
|||||||||
|
200 |
239 |
|||||||||
|
250 |
289 |
|||||||||
|
300 |
339 |
|||||||||
|
78 |
M24x3.0 |
100 |
142 |
16 |
26 |
4000 |
||||
|
130 |
172 |
|||||||||
|
150 |
192 |
|||||||||
|
200 |
242 |
|||||||||
|
250 |
292 |
|||||||||
|
300 |
342 |
|||||||||
|
98 |
M24x3.0 |
100 |
146 |
30 |
||||||
|
130 |
176 |
|||||||||
|
150 |
196 |
|||||||||
|
200 |
246 |
|||||||||
|
250 |
296 |
|||||||||
|
300 |
346 |
|||||||||
|
78 |
M30x3.5 |
100 |
145 |
19 |
26 |
5000 |
||||
|
150 |
195 |
|||||||||
|
200 |
245 |
|||||||||
|
250 |
295 |
|||||||||
|
300 |
345 |
|||||||||
|
98 |
M30x3.5 |
100 |
149 |
30 |
||||||
|
150 |
199 |
|||||||||
|
200 |
249 |
|||||||||
|
250 |
299 |
|||||||||
|
300 |
349 |
|||||||||
|
98 |
M42x4.5 |
150 |
202 |
22 |
30 |
SM45C SUS304 |
6000 |
|||
|
200 |
252 |
|||||||||
|
250 |
302 |
|||||||||
|
300 |
352 |
|||||||||
|
128 148 |
M42x4.5 |
150 |
203 |
31 |
||||||
|
200 |
253 |
|||||||||
|
250 |
303 |
|||||||||
|
300 |
353 |
|||||||||
※ Other special specifications are made-to-order (PARTICULAR CASE IS MADE-TO-ORDER)

