www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Chân tăng chỉnh MFN WOOIL là gì?
Chân tăng chỉnh MFN là dòng level foot
tải trung bình và tải nặng của WOOIL,
được thiết kế để cân bằng, cố định
và điều chỉnh chiều cao cho máy móc công nghiệp.
Điểm nổi bật của MFN là phần đế có khả năng
điều chỉnh góc,
giúp chân thích nghi với mặt sàn có độ nghiêng
hoặc không hoàn toàn bằng phẳng.
Series gồm phiên bản MFN bằng thép
và SMFN bằng inox SUS304,
với dải ren từ M12 đến M42
và tải cho phép từ 1.000 đến 6.000 kg khi sử dụng 4 chân.
Đặc điểm chân tăng chỉnh MFN chỉnh góc
- Thương hiệu: WOOIL.
- Series: MFN / SMFN.
- Loại: chân tăng chỉnh tải trung bình và tải nặng.
- Có chức năng điều chỉnh góc tại phần đế.
- Phù hợp với nền có độ nghiêng.
- Phiên bản MFN sử dụng vật liệu thép.
- Phiên bản SMFN sử dụng inox SUS304.
- Kích thước ren từ M12 đến M42.
- Đường kính đế từ Ø59 đến Ø148 mm.
- Tải cho phép từ 1.000 đến 6.000 kg/4 chân.
- Có nhiều chiều dài bulông lựa chọn.
- Có thể sản xuất thông số đặc biệt theo yêu cầu.
Thông số kỹ thuật chân tăng chỉnh MFN
| Model | Ren | Đường kính đế | Góc điều chỉnh | Tải / 4 chân |
|---|---|---|---|---|
| MFN59-M12 | M12 × 1.75 | Ø59 mm | 15° | 1.000 kg |
| MFN59-M16 | M16 × 2.0 | Ø59 mm | 15° | 2.000 kg |
| MFN78-M16 | M16 × 2.0 | Ø78 mm | 20° | 2.000 kg |
| MFN78-M20 | M20 × 2.5 | Ø78 mm | 20° | 3.000 kg |
| MFN98-M24 | M24 × 3.0 | Ø98 mm | 20° | 4.000 kg |
| MFN98-M30 | M30 × 3.5 | Ø98 mm | 20° | 5.000 kg |
| MFN128-M42 | M42 × 4.5 | Ø128 mm | 20° | 6.000 kg |
| MFN148-M42 | M42 × 4.5 | Ø148 mm | 20° | 6.000 kg |
Tải trọng trên là tải cho phép theo cấu hình
4 chân tăng chỉnh.
Không nên hiểu mức 1–6 tấn là tải cho phép
của một chân riêng lẻ.
Khả năng điều chỉnh góc của MFN
Đặc điểm quan trọng nhất của MFN
là khả năng thay đổi góc giữa phần bulông
và mặt đế tiếp xúc với sàn.
Các model sử dụng đế Ø59 mm
có góc điều chỉnh khoảng 15°,
trong khi các nhóm đế lớn hơn
được thiết kế với góc điều chỉnh khoảng 20°.
Nhờ đó mặt đế có thể tiếp xúc tốt hơn với sàn
khi máy được đặt trên bề mặt có độ nghiêng,
thay vì chỉ tiếp xúc tại một cạnh của chân.
Vật liệu MFN và SMFN khác nhau thế nào?
| Phiên bản | Bulông & đai ốc | Phần đế | Xử lý bề mặt |
|---|---|---|---|
| MFN – Steel | Thép carbon theo cấu hình WOOIL | SM45C | Mạ Niken |
| SMFN – SUS | SUS304 | SUS304 | Natural |
MFN bằng thép phù hợp với
phần lớn máy móc và thiết bị hoạt động
trong môi trường công nghiệp thông thường.
SMFN bằng inox SUS304
phù hợp hơn khi thiết bị cần vật liệu inox,
khả năng chống ăn mòn hoặc thường xuyên tiếp xúc
với môi trường có độ ẩm.
Các chiều dài bulông MFN
WOOIL cung cấp nhiều chiều dài bulông
cho từng kích thước ren,
giúp MFN phù hợp với nhiều khoảng điều chỉnh chiều cao.
| Ren | Chiều dài S tiêu chuẩn |
|---|---|
| M12 × 1.75 | 75 / 100 / 125 / 150 / 200 / 250 / 300 mm |
| M16 × 2.0 | 50 / 75 / 100 / 130 / 150 / 180 / 200 / 250 / 300 mm |
| M20 × 2.5 | 100 / 130 / 150 / 180 / 200 / 250 / 300 mm |
| M24 × 3.0 | 100 / 130 / 150 / 200 / 250 / 300 mm |
| M30 × 3.5 | 100 / 150 / 200 / 250 / 300 mm |
| M42 × 4.5 | 150 / 200 / 250 / 300 mm |
Ứng dụng của chân tăng chỉnh MFN
- Máy sản xuất công nghiệp.
- Máy tự động hóa.
- Khung máy tải trung bình và tải nặng.
- Dây chuyền sản xuất.
- Băng tải công nghiệp.
- Máy kiểm tra và thiết bị đo.
- Jig và fixture kích thước lớn.
- Thiết bị đặt trên nền có độ nghiêng.
- Máy cần cân bằng nhưng mặt sàn không hoàn toàn phẳng.
MFN khác MF như thế nào?
MF và MFN đều thuộc nhóm chân tăng chỉnh
tải trung bình và tải nặng của WOOIL,
nhưng cấu tạo phần đế khác nhau.
MFN có khả năng điều chỉnh góc,
phù hợp với bề mặt sàn có độ nghiêng.
Trong khi đó,
MF là dòng chân tăng chỉnh tiêu chuẩn
không lấy khả năng điều chỉnh góc làm đặc tính chính.
Vì vậy không nên lựa chọn MF và MFN
chỉ dựa trên cùng kích thước ren hoặc tải trọng.
Cần kiểm tra điều kiện mặt sàn và kết cấu phần đế.
MFN khác MFU như thế nào?
MFN và MFU đều có khả năng điều chỉnh góc
và được sử dụng cho các thiết bị có tải trọng lớn.
MFN có dải tải từ khoảng 1.000 đến 6.000 kg/4 chân,
trong khi MFU được phát triển cho dải tải lớn hơn,
với model có thể đạt tới 8.000 kg/4 chân.
Vì vậy với máy đặc biệt nặng,
có thể cần xem xét MFU thay vì tăng kích thước MFN
vượt ngoài thông số tiêu chuẩn.
Cách chọn chân tăng chỉnh MFN phù hợp
- Xác định tổng tải máy:
chọn cấp tải từ 1 đến 6 tấn/4 chân. - Xác định góc mặt sàn:
kiểm tra khả năng điều chỉnh 15° hoặc 20°. - Chọn ren:
M12, M16, M20, M24, M30 hoặc M42. - Chọn đường kính đế:
Ø59, Ø78, Ø98, Ø128 hoặc Ø148 mm. - Chọn chiều dài bulông:
theo khoảng điều chỉnh chiều cao cần thiết. - Chọn vật liệu:
MFN Steel hoặc SMFN SUS304.
Lưu ý khi lắp đặt MFN Series
- Không hiểu tải của 4 chân thành tải của một chân.
- Kiểm tra góc nghiêng thực tế của mặt sàn.
- Không để phần đế vượt quá góc điều chỉnh cho phép.
- Kiểm tra đúng đường kính và bước ren.
- Chọn chiều dài bulông phù hợp với khung máy.
- Kiểm tra đường kính đế trước khi bố trí không gian lắp.
- Phân bố tải đều giữa các chân máy.
- Đối chiếu bản vẽ kỹ thuật trước khi gia công hàng loạt.
Sản phẩm và danh mục liên quan
Xem thêm các dòng
chân tăng chỉnh công nghiệp
để lựa chọn sản phẩm theo tải trọng,
kiểu đế, vật liệu và khả năng điều chỉnh góc.
Nếu không cần cơ cấu điều chỉnh góc,
có thể tham khảo
chân tăng chỉnh MF thép và inox SUS304
.
Với thiết bị tải rất lớn và cần điều chỉnh góc,
có thể tham khảo
chân tăng chỉnh MFU thép và inox SUS304
.
|
MODEL |
KÍCH THƯỚC (mm) |
CHẤT LIỆU |
XỬ LÝ BỀ MẶT |
TẢI TRỌNG CHO PHÉP |
||||||
|
Ø |
M |
S |
H |
N |
B |
BU LÔNG & ĐAI ỐC |
PHẦN DƯỚI |
HOÀN THIỆN |
4EA/kg |
|
|
MFN (Thép) SMFN (SUS) |
59 |
M12x1.75 |
75 |
110 |
8 |
27 |
SM10C SUS304 |
SM45C SUS304 |
MFN Mạ Niken (Ni) SMFN Xử lý axit (Tự nhiên) |
1000 |
|
100 |
135 |
|||||||||
|
125 |
160 |
|||||||||
|
150 |
185 |
|||||||||
|
200 |
235 |
|||||||||
|
250 |
285 |
|||||||||
|
300 |
335 |
|||||||||
|
59 |
M16x2.0 |
50 |
87 |
10 |
27 |
2000 |
||||
|
75 |
112 |
|||||||||
|
100 |
137 |
|||||||||
|
130 |
167 |
|||||||||
|
150 |
187 |
|||||||||
|
180 |
217 |
|||||||||
|
200 |
237 |
|||||||||
|
250 |
287 |
|||||||||
|
300 |
337 |
|||||||||
|
78 |
M16x2.0 |
50 |
89 |
10 |
29 |
2000 |
||||
|
75 |
114 |
|||||||||
|
100 |
139 |
|||||||||
|
130 |
169 |
|||||||||
|
150 |
189 |
|||||||||
|
180 |
219 |
|||||||||
|
200 |
239 |
|||||||||
|
250 |
289 |
|||||||||
|
300 |
339 |
|||||||||
|
M20x2.5 |
100 |
142 |
13 |
29 |
3000 |
|||||
|
130 |
172 |
|||||||||
|
150 |
192 |
|||||||||
|
180 |
222 |
|||||||||
|
200 |
242 |
|||||||||
|
250 |
292 |
|||||||||
|
300 |
342 |
|||||||||
|
98 |
M24x3.0 |
100 |
148 |
16 |
32 |
4000 |
||||
|
130 |
178 |
|||||||||
|
150 |
198 |
|||||||||
|
200 |
248 |
|||||||||
|
250 |
298 |
|||||||||
|
300 |
348 |
|||||||||
|
M30x3.5 |
100 |
151 |
19 |
32 |
5000 |
|||||
|
150 |
201 |
|||||||||
|
200 |
251 |
|||||||||
|
250 |
301 |
|||||||||
|
300 |
351 |
|||||||||
|
128 148 |
M42x4.5 |
150 |
225 |
30 |
45 |
SM45C SUS304 |
6000 |
|||
|
200 |
275 |
|||||||||
|
250 |
325 |
|||||||||
|
300 |
375 |
|||||||||
※ Các thông số kỹ thuật đặc biệt khác được sản xuất theo đơn đặt hàng (TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ ĐƯỢC SẢN XUẤT THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG)

