www.cokhitieuchuan.com

MAKING IT EASIER

Chân Tăng Chỉnh PAD-A Neo Sàn Tải Nặng

Brand / Thương hiệu:

Chất liệu

● Tấm lót dưới - Sơn đen theo đơn đặt hàng | Bu lông & Đai ốc - Thép không gỉ theo đơn đặt hàng

Đường kính bát đế

● Tùy chỉnh

Chiều cao

● Tùy chỉnh

Chân tăng chỉnh PAD-A là gì?

Chân tăng chỉnh PAD-A là dòng chân máy WOOIL dành cho thiết bị có tải trọng
trung bình và tải nặng. Sản phẩm vừa hỗ trợ cân bằng cao độ, vừa có kết cấu
phù hợp cho các vị trí cần cố định chân máy xuống nền.

PAD-A sử dụng phần đế bằng thép rèn, kết hợp bu lông và đai ốc chịu lực.
Dòng sản phẩm có nhiều cấu hình kích thước, đáp ứng các hệ thống máy công nghiệp
cần độ cứng vững và khả năng chịu tải cao.

Các phiên bản phổ biến sử dụng ren từ M16 đến M30, đường kính đế
75 mm, 84 mm hoặc 100 mm. Tải trọng cho phép thay đổi theo từng cấu hình,
từ khoảng 2.000 đến 5.000 kg cho bộ 4 chân.

Đặc điểm và ứng dụng của chân tăng chỉnh PAD-A

  • Thiết kế cho tải trọng trung bình và tải nặng.
  • Các lựa chọn ren M16, M20, M24 và M30.
  • Đường kính đế phổ biến 75 mm, 84 mm và 100 mm.
  • Phần đế sử dụng thép rèn có độ cứng cao.
  • Tải trọng cho phép khoảng 2.000–5.000 kg/4 chân tùy kích thước.
  • Hỗ trợ cân chỉnh cao độ và cố định thiết bị tại vị trí lắp đặt.
  • Có thể đặt cấu hình đặc biệt theo yêu cầu của hệ thống máy.

PAD-A phù hợp cho máy sản xuất, máy gia công, băng tải tải nặng,
khung thiết bị, dây chuyền tự động hóa và các hệ thống công nghiệp
cần hạn chế dịch chuyển sau khi cân chỉnh.

Khi nào nên chọn chân tăng chỉnh PAD-A?

PAD-A phù hợp khi thiết bị vừa có tải trọng lớn, vừa cần khả năng
cố định chắc chắn xuống nền sau khi điều chỉnh cao độ.

So với chân tăng chỉnh thông thường chỉ dựa vào trọng lượng máy để giữ vị trí,
thiết kế dạng neo của PAD-A phù hợp hơn với những hệ thống có rung động,
tải động hoặc yêu cầu kiểm soát vị trí lắp đặt lâu dài.

Với cấu hình M16 và M20, PAD-A đáp ứng nhiều thiết bị tải trung đến tải nặng.
Các phiên bản M24 và M30 phù hợp hơn khi yêu cầu tải trọng cao,
trong đó cấu hình lớn có thể đạt khoảng 5.000 kg cho bộ 4 chân.

Thông số lựa chọn PAD-A theo tải trọng

  • PAD-A 75 / M16: tải trọng khoảng 2.000 kg/4 chân.
  • PAD-A 75 / M20: tải trọng khoảng 3.000 kg/4 chân.
  • PAD-A 84 / M16: tải trọng khoảng 2.000 kg/4 chân.
  • PAD-A 84 / M20: tải trọng khoảng 3.000 kg/4 chân.
  • PAD-A 100 / M24: tải trọng khoảng 4.000 kg/4 chân.
  • PAD-A 100 / M30: tải trọng khoảng 5.000 kg/4 chân.

Khi lựa chọn cần đồng thời xem xét tải trọng thực tế của máy,
số lượng chân đỡ, kích thước ren, chiều cao cần điều chỉnh
và phương án neo xuống nền.

Phân biệt PAD-A với các dòng chân tăng chỉnh gần nhất

  • PAD-A:
    tải trung/nặng, đế thép rèn và phù hợp ứng dụng cần neo cố định xuống nền.
  • KL-F05-AB/ABS:
    sử dụng kết cấu giá neo tích hợp để tăng khả năng cố định thiết bị.
  • KL-F06-M/MS:
    chân tăng chỉnh tải trung/nặng tiêu chuẩn, không tập trung vào chức năng neo sàn.
  • KL-F06-MR/MSR:
    tải trung/nặng kết hợp đế cao su hỗ trợ chống trượt và giảm rung.

Sản phẩm và danh mục liên quan

Xem thêm các dòng

chân tăng chỉnh công nghiệp

để lựa chọn tải trọng, kiểu chân đế và phương án cố định phù hợp.

Nếu cần thiết kế có giá neo, có thể tham khảo

chân tăng chỉnh có giá neo KL-F05-AB/ABS
.

Nếu thiết bị không cần neo sàn nhưng vẫn yêu cầu tải trọng cao,
có thể tham khảo

chân tăng chỉnh KL-F06-M/MS
.

MODEL

KÍCH THƯỚC (mm) 

CHẤT LIỆU 

Xử lý bề mặt 

Tải trọng cho phép 

D 

M 

S 

H 

N 

B

LD 

P

BU LÔNG & ĐAI ỐC

Phần dưới 

HOÀN THIỆN

4EA/kg 

PAD-A

(THÉP)

75

M16x2.0

50

84

10

24

122

66

SM10C

Minor

(Thép rèn)

Kẽm trắng

(Kẽm)

2000

75

109

100

134

130

164

150

184

180

214

200

234

250

284

300

334

M20x2.5

80

117

13

24

3000

100

137

130

167

150

187

180

217

200

237

250

287

300

337

84

M16x2.0

50

88

10

28

141

78

2000

75

113

100

138

130

168

150

188

180

218

200

238

250

288

300

338

M20x2.5

80

121

13

28

3000

100

141

130

171

150

191

180

221

200

241

250

291

300

341

100 M24x3.0

100

149

16

33

159

90

4000

130

179

150

199

200

249

250

299

300

349

M30x3.5

100

152

19

33

5000

150

202

200

252

250

302

300

352

※ Các thông số kỹ thuật đặc biệt khác được sản xuất theo đơn đặt hàng (TRƯỜNG HỢP CỤ THỂ ĐƯỢC SẢN XUẤT THEO ĐƠN ĐẶT HÀNG)

Sản phẩm liên quan

Lên đầu trang