● Model
ㆍG-125-ASF-HRS(Swivel)
ㆍG-125-ARF-HRS(Rigid)
ㆍG-125-BSF-HRS(Swivel with brake)
ㆍG-125-BRF-HRS(Rigid with brake)
● Độ cứng lò xo có thể lựa chọn
ㆍ(50º or 70º) / (Standard 70º)
Bánh xe giảm chấn G-125-HRS
thuộc G Series của G-DOK / FOOT MASTER,
được thiết kế cho xe đẩy và thiết bị
cần giảm rung, hấp thụ va đập
trong quá trình di chuyển.
Sản phẩm sử dụng bánh cao su Shore A85
đường kính Ø125 mm, lõi PP
và cơ cấu hấp thụ chấn động
với hành trình giảm chấn 10 mm.
G-125-HRS có bốn cấu hình gồm:
dạng xoay, cố định,
xoay có phanh và cố định có phanh,
giúp lựa chọn phù hợp với từng vị trí
trên xe đẩy hoặc thiết bị.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Đường kính bánh | Ø125 mm |
| Bề rộng bánh | 30 mm |
| Độ cứng bánh | Shore A85 |
| Kích thước plate | 100 × 85 mm |
| Khoảng cách lỗ | 80 × 60 hoặc 77 × 45 mm |
| Đường kính lỗ | Ø9 mm |
| Hành trình giảm chấn | 10 mm |
| Offset | 50 – 55 mm |
| Chiều cao tổng | 177,5 mm |
| Nhiệt độ sử dụng | -10 ~ +90°C |
| Tải 1 bánh | 110 kg |
| Tải khuyến nghị 4 bánh | 330 kg |
Mức 330 kg là tải khuyến nghị
cho hệ thống sử dụng 4 bánh theo dữ liệu G-DOK.
Không nên lấy tải 110 kg nhân trực tiếp với 4
để xác định tải vận hành của thiết bị.
| Model | Kiểu càng | Phanh | Ứng dụng |
|---|---|---|---|
| G-125-ASF-HRS | Xoay | Không | Vị trí cần thay đổi hướng linh hoạt |
| G-125-BSF-HRS | Xoay | Có | Cần điều hướng và khóa bánh |
| G-125-ARF-HRS | Cố định | Không | Duy trì hướng di chuyển ổn định |
| G-125-BRF-HRS | Cố định | Có | Cần bánh cố định kèm chức năng phanh |
Việc kết hợp bánh xoay và bánh cố định
giúp xe đẩy vừa có khả năng điều hướng
vừa duy trì hướng di chuyển ổn định.
Khác với bánh xe cao su thông thường,
G-125-HRS có thêm cơ cấu
hấp thụ chấn động
được tích hợp trong cụm càng.
G-DOK sử dụng cao su đặc biệt
để tạo khả năng giảm rung nhỏ
khi bánh đi qua bề mặt sàn không hoàn toàn bằng phẳng.
Hành trình giảm chấn của G-125 là 10 mm.
Độ cứng của cơ cấu đàn hồi
có thể lựa chọn ở mức 50 hoặc 70,
trong đó mức tiêu chuẩn của hãng là 70.
Cụm càng được chế tạo từ thép dập,
đầu xoay sử dụng cấu trúc bi kép,
có nắp bảo vệ chống bụi
và bề mặt được xử lý mạ kẽm.
G-125-HRS phù hợp với các thiết bị
cần giảm ảnh hưởng của rung và va đập nhỏ
trong quá trình di chuyển.
Khi lựa chọn cần tính tổng trọng lượng
của xe, thiết bị và hàng hóa,
đồng thời kiểm tra mức phân bố tải
tại từng vị trí bánh.
Nếu cần khả năng đổi hướng,
có thể lựa chọn ASF hoặc BSF.
Nếu cần duy trì hướng di chuyển,
có thể sử dụng ARF hoặc BRF.
Với vị trí cần khóa bánh,
ưu tiên phiên bản BSF hoặc BRF.
Xem thêm nhóm
bánh xe giảm chấn
để lựa chọn các model chống rung
theo đường kính, tải trọng và vật liệu bánh.
Xem toàn bộ
bánh xe công nghiệp
cho xe đẩy, máy móc
và hệ thống vận chuyển.
| Đường kính bánh xe | 125 mm |
| Chiều rộng của bánh xe | 30 mm |
| Độ cứng bánh xe | 85 Shore A |
| Kích thước mặt bánh xe | 100 x 85 mm |
| Trung tâm lỗ tấm | 80 x 60 or 77 x 45 mm |
| Lỗ tấm | 9 mm |
| Mức độ giảm chấn | 10 mm |
| Độ lệch | 50 ~ 55 mm |
| Chiều cao tổng thể | 177.5 mm |
| Nhiệt độ | -10 ~ +90 ℃ |
| Tải trọng / 1 cái | 110 kg |
| Tải trọng / 4 cái | 330 kg |
| Đường kính bánh xe | 4.91 “ |
| Chiều rộng của bánh xe | 1.18 “ |
| Độ cứng bánh xe | 85 Shore A |
| Kích thước mặt bánh xe | 3.93 x 3.34 “ |
| Trung tâm lỗ tấm | 3.14 x 2.36 or 3.03 x 1.77 “ |
| Lỗ tấm | 0.35 “ |
| Mức độ giảm chấn | 0.39 “ |
| Độ lệch | 1.97 ~ 2.16 “ |
| Chiều cao tổng thể | 6.98 “ |
| Nhiệt độ | +14 ~ +194 ℉ |
| Tải trọng / 1 cái | 243 lbs |
| Tải trọng / 4 cái | 728 lbs |
● Model
ㆍG-125-ASF-HRS(Swivel)
ㆍG-125-ARF-HRS(Rigid)
ㆍG-125-BSF-HRS(Swivel with brake)
ㆍG-125-BRF-HRS(Rigid with brake)
● Độ cứng lò xo có thể lựa chọn
ㆍ(50º or 70º) / (Standard 70º)