www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Bánh xe AGV GATD-75-ASF-NUD
thuộc GATD Series của G-DOK / FOOT MASTER,
được phát triển cho AGV, AMR
và các thiết bị vận chuyển tự hành trong nhà máy.Sản phẩm sử dụng kết cấu
bánh đôi Premium NDI Polyurethane Shore A95,
đường kính Ø75 mm,
lõi thép và hai vòng bi.
GATD-75-ASF-NUD có tải cho phép
250 kg cho một cụm caster
và tải 750 kg
khi sử dụng hệ thống 4 cụm theo công bố của G-DOK.
Đặc điểm và thông số GATD-75-ASF-NUD
- Thương hiệu: G-DOK / FOOT MASTER.
- Series: GATD.
- Nhóm: bánh xe AGV / AMR.
- Model: GATD-75-ASF-NUD.
- Kiểu càng: xoay.
- Kết cấu bánh đôi.
- Bánh Premium NDI Polyurethane.
- Độ cứng Shore A95.
- Lõi bánh bằng thép.
- Trang bị 2 vòng bi.
- Đường kính bánh Ø75 mm.
- Tải cho phép 250 kg/cụm caster.
- Có cơ cấu nghiêng hỗ trợ tiếp xúc mặt sàn.
| Thông số | GATD-75-ASF-NUD |
|---|---|
| Thương hiệu | G-DOK / FOOT MASTER |
| Series | GATD |
| Kiểu càng | Xoay / Swivel |
| Loại bánh | Premium NDI Polyurethane |
| Độ cứng | Shore A95 |
| Lõi bánh | Steel Core |
| Vòng bi | 2 Ball Bearings |
| Đường kính bánh | Ø75 mm |
| Bề rộng bánh | 30 × 2 mm |
| Kích thước plate | 112 × 112 mm |
| Khoảng cách lỗ | 92 × 92 mm |
| Đường kính lỗ | Ø9 mm |
| Offset | 30 mm |
| Chiều cao tổng | 123 mm |
| Nhiệt độ sử dụng | -10 ~ +90°C |
| Tải cho phép | 250 kg / 1 cụm caster |
| Tải 4 caster theo hãng | 750 kg |
G-DOK công bố tải 750 kg
cho hệ thống sử dụng 4 caster.
Không nên lấy 250 kg nhân trực tiếp với 4
để xác định tải vận hành của AGV,
vì tải thực tế có thể phân bố không đồng đều.
Kết cấu bánh đôi và cơ cấu nghiêng của GATD
GATD-75 sử dụng
hai bánh song song trên cùng một cụm caster,
phù hợp với thiết bị AGV và AMR
cần khả năng xoay chuyển khi chịu tải.
Cụm càng GATD còn được tích hợp
cơ cấu nghiêng giúp bánh
duy trì tiếp xúc tốt hơn
khi mặt sàn có độ không bằng phẳng.
Đây là đặc điểm quan trọng
đối với thiết bị tự hành,
vì trạng thái tiếp xúc giữa bánh và sàn
ảnh hưởng tới khả năng chuyển động
và sự ổn định của hệ thống.
- Plate bằng thép rèn.
- Đầu xoay sử dụng 2 hàng thrust bearing.
- Có grease nipple hỗ trợ bôi trơn.
- Khung được hàn chắc chắn.
- Có cơ cấu nghiêng theo mặt sàn.
- Trục bánh sử dụng kết cấu bulông và đai ốc.
- Bề mặt xử lý bằng sơn bột và mạ kẽm.
NUD khác HUD trên GATD-75 như thế nào?
Điểm cần chú ý nhất khi lựa chọn GATD-75
là hậu tố vật liệu bánh.
| Tiêu chí | GATD-75-NUD | GATD-75-HUD |
|---|---|---|
| Vật liệu bánh | Premium NDI Polyurethane | Cast Polyurethane |
| Độ cứng | Shore A95 | Shore A95 |
| Lõi bánh | Steel Core | Steel Core |
| Vòng bi | 2 | 2 |
| Đường kính | Ø75 mm | Ø75 mm |
| Bề rộng | 30 × 2 mm | 30 × 2 mm |
| Tải cho phép | 250 kg | 250 kg |
| Chiều cao tổng | 123 mm | 123 mm |
Hai phiên bản có cùng kích thước cơ bản
và cùng mức tải danh định,
nhưng sử dụng hai loại polyurethane khác nhau.
Trang sản phẩm này là
GATD-75-ASF-NUD,
vì vậy khi đặt hàng cần ghi đầy đủ hậu tố NUD
để tránh nhầm với phiên bản HUD.
Ứng dụng và cách chọn GATD-75-ASF-NUD
GATD Series được G-DOK phát triển
cho các hệ thống vận chuyển tự hành
cần caster chuyên dụng thay vì bánh xe đẩy thông thường.
- AGV vận chuyển vật tư trong nhà máy.
- AMR trong hệ thống logistics nội bộ.
- Robot vận chuyển tự động.
- Xe tự hành trong dây chuyền sản xuất.
- Module logistics thông minh.
- Thiết bị tự hành cần caster bánh đôi.
Khi lựa chọn cần tính tổng trọng lượng
của AGV, pin, thiết bị và tải hàng lớn nhất,
đồng thời kiểm tra vị trí trọng tâm
và sự phân bố tải trên từng caster.
Mặt plate của GATD-75-ASF-NUD
có kích thước 112 × 112 mm,
khoảng cách lỗ 92 × 92 mm
và lỗ bắt Ø9 mm.
Cần đảm bảo đủ khoảng trống
cho cụm bánh đôi xoay
và cơ cấu nghiêng hoạt động
mà không va chạm với khung AGV.
Xem thêm nhóm
bánh xe AGV
dành cho AGV, AMR
và robot vận chuyển công nghiệp.
Nếu cần GATD đường kính lớn hơn,
có thể tham khảo
bánh xe AGV GATD-125-ASF-HUD
.
| Đường kính bánh xe | 75 mm |
| Chiều rộng của bánh xe | 30 x 2 mm |
| Độ cứng bánh xe | 95 Shore A |
| Kích thước mặt bánh xe | 112 x 112 mm |
| Tâm lỗ bánh xe | 92 x 92 mm |
| Tâm lỗ | 9 mm |
| Độ lệch | 30 mm |
| Chiều cao tổng thể | 123 mm |
| Nhiệt độ | -10 ~ 90 ℃ |
| Tải trọng / 1 cái | 250 kg |
| Tải trọng / 4 cái | 750 kg |
| Đường kính bánh xe | 2.95 “ |
| Chiều rộng của bánh xe | 1.18 x 2 “ |
| Độ cứng bánh xe | 95 Shore A |
| Kích thước mặt bánh xe | 4.40 x 4.40 “ |
| Tâm lỗ bánh xe | 3.62 x 3.62 “ |
| Tâm lỗ | 0.35 “ |
| Độ lệch | 1.18 “ |
| Chiều cao tổng thể | 4.84 “ |
| Nhiệt độ | 14 ~ 194 ℉ |
| Tải trọng / 1 cái | 551 lbs |
| Tải trọng / 4 cái | 1,653 lbs |