www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Tay Nắm Xoay Inox KongJin HF-1088 SUS304
Brand / Thương hiệu:
KongJin HF-1088 là tay nắm xoay phẳng bằng inox SUS304, nổi bật với độ bền và khả năng chống ăn mòn trong môi trường công nghiệp. Sản phẩm có chức năng chống nước, dùng được cho cả cửa trái và cửa phải, phù hợp tủ điện, tủ điều khiển, nhà máy điện, tàu biển và thiết bị thử nghiệ
KongJin HF-1088 là tay nắm xoay phẳng
được chế tạo từ inox SUS304, nổi bật với
độ bền và khả năng chống ăn mòn trong môi trường công nghiệp.
Sản phẩm có chức năng chống nước và sử dụng được cho cả
cửa trái lẫn cửa phải.
Nhờ vật liệu inox cùng thiết kế Plane Rotary gọn gàng,
HF-1088 phù hợp với tủ điện, tủ điều khiển,
thiết bị công nghiệp, nhà máy điện, tàu biển
và các hệ thống yêu cầu độ bền vật liệu cao.
Inox chống ăn mòn
Độ bền cao
Thiết kế chống nước
Linh hoạt lắp đặt
Đặc điểm nổi bật của tay nắm inox KongJin HF-1088
HF-1088 là dòng tay nắm xoay KongJin tập trung vào độ bền
vật liệu và khả năng làm việc trong các môi trường có nguy cơ
ăn mòn cao hơn so với tay nắm hợp kim kẽm thông thường.
- Inox SUS304:
vật liệu thép không gỉ có độ bền cao và khả năng
chống ăn mòn tốt. - Thiết kế Plane Rotary:
tay nắm xoay dạng phẳng giúp cụm khóa gọn hơn
trên bề mặt cửa tủ. - Chức năng chống nước:
thích hợp với nhiều môi trường thiết bị và
tủ điện công nghiệp. - Dùng được trái và phải:
dễ tiêu chuẩn hóa khi thiết kế các kiểu cửa khác nhau. - Bề mặt đánh bóng:
tạo bề mặt inox sạch, đồng đều và phù hợp với
thiết bị công nghiệp. - Nhiều kích thước:
gồm HF-1088-1K, HF-1088-2K và HF-1088-3K
để đáp ứng các thiết kế cửa tủ khác nhau.
Thông số kỹ thuật HF-1088
| Thương hiệu | KongJin |
|---|---|
| Model | HF-1088 |
| Loại sản phẩm | Tay nắm xoay phẳng inox |
| Vật liệu | Thép không gỉ SUS304 |
| Xử lý bề mặt | Đánh bóng |
| Khả năng chống nước | Có |
| Hướng lắp | Sử dụng được cho cửa trái và cửa phải |
| Phiên bản | HF-1088-1K / HF-1088-2K / HF-1088-3K |
| Ứng dụng | Tủ điện, tủ phân phối, tủ điều khiển, nhà máy điện, tàu biển, thiết bị thử nghiệm và máy công nghiệp |
HF-1088 có chức năng chống nước nhưng không nên tự ghi
cấp IP cụ thể nếu chưa có tài liệu chứng nhận tương ứng
cho đúng model. Khi cập nhật sản phẩm nên giữ mô tả
“chống nước” theo thông tin của nhà sản xuất.
Các phiên bản kích thước HF-1088
KongJin cung cấp HF-1088 với ba kích thước chính.
Việc lựa chọn cần dựa trên kích thước cửa,
khoảng lắp đặt và cơ cấu khóa của từng thiết bị.
| Model | Code | L1 | L2 | L3 | L4 | L5 | L6 | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| HF-1088-1K | KA00001 | 114 mm | 19 mm | 102 mm | 70 mm | 89 mm | 103 mm | 347 g |
| HF-1088-2K | KA02449 | 128 mm | 19 mm | 116 mm | 70 mm | 103 mm | 117 mm | 385 g |
| HF-1088-3K | KA00002 | 153 mm | 22 mm | 140 mm | 110 mm | 125 mm | 141 mm | 605 g |
Ngoài các kích thước L, từng phiên bản còn có thông số
H và W riêng. Khi thiết kế mới hoặc thay thế tay nắm cũ,
nên đối chiếu toàn bộ bản vẽ kích thước trước khi đặt hàng.
Ưu điểm của tay nắm inox SUS304
Điểm khác biệt quan trọng nhất của
HF-1088 so với nhiều tay nắm tủ điện
thông thường nằm ở vật liệu inox SUS304.
Vật liệu thép không gỉ giúp sản phẩm phù hợp hơn với
môi trường cần khả năng chống ăn mòn và độ bền lâu dài,
đặc biệt với máy móc, thiết bị điện, khu vực công nghiệp
và các ứng dụng liên quan đến tàu biển.
Ứng dụng của tay nắm xoay inox HF-1088
Phù hợp với cửa tủ điện yêu cầu tay nắm
inox bền và chống ăn mòn.
Sử dụng cho incoming panel,
distributing panel và hệ thống điện.
Phù hợp với control panel,
tủ điều khiển máy và hệ thống tự động hóa.
Có thể ứng dụng trong nhà máy thủy điện,
nhiệt điện và nhà máy điện hạt nhân.
Vật liệu inox phù hợp với các ứng dụng
cần khả năng chống ăn mòn cao hơn.
Dùng trên các thiết bị vật lý,
hóa học và hệ thống kiểm tra công nghiệp.
HF-1088 khác HF-88(D) như thế nào?
| Tiêu chí | HF-1088 | HF-88(D) |
|---|---|---|
| Kiểu tay nắm | Tay nắm xoay phẳng | Tay nắm xoay phẳng |
| Vật liệu | Inox SUS304 | Hợp kim kẽm ZDCII |
| USP chính | Chống ăn mòn và độ bền vật liệu | Tay xoay chống nước IP55 |
| Khả năng chống nước | Có | IP55 |
| Dùng trái/phải | Có | Có |
| Phù hợp ưu tiên | Môi trường cần inox và khả năng chống ăn mòn |
Tủ điện cần cấp bảo vệ IP55 |
Nếu ưu tiên vật liệu inox và khả năng chống ăn mòn,
HF-1088 là lựa chọn đáng cân nhắc.
Với nhu cầu tay nắm xoay phẳng có cấp bảo vệ IP55,
có thể tham khảo
tay nắm KongJin HF-88(D)
.
Câu hỏi thường gặp về KongJin HF-1088
HF-1088 sử dụng thép không gỉ SUS304,
có độ bền và khả năng chống ăn mòn tốt.
Có. KongJin công bố HF-1088 có chức năng chống nước.
Nhà sản xuất công bố chức năng chống nước cho HF-1088,
nhưng không nên tự gán cấp IP cụ thể nếu chưa có tài liệu
chứng nhận cho đúng model.
Có. Sản phẩm sử dụng được cho cả hai hướng lắp.
Các phiên bản chính gồm HF-1088-1K,
HF-1088-2K và HF-1088-3K.
Sản phẩm phù hợp với tủ điện, tủ phân phối,
tủ điều khiển, nhà máy điện, tàu biển,
thiết bị thử nghiệm và máy công nghiệp.
Xem thêm tay nắm công nghiệp KongJin
Tham khảo thêm nhóm
tay nắm xoay
dành cho tủ điện, tủ điều khiển
và máy công nghiệp.
Xem thêm danh mục
tay nắm KongJin
để lựa chọn sản phẩm theo kiểu tay nắm,
vật liệu, cơ cấu khóa và điều kiện sử dụng.
Tư vấn lựa chọn KongJin HF-1088
Khi thay thế hoặc thiết kế mới HF-1088,
nên cung cấp
model đầy đủ, kích thước cửa tủ,
kích thước lỗ lắp và bản vẽ hoặc hình ảnh tay nắm cũ
để lựa chọn đúng phiên bản.
Model |
Code |
L1 |
L2 |
L3 |
L4 |
L5 |
L6 |
H1 |
H2 |
H3 |
H4 |
H5 |
W1 |
W2 |
W3 |
W4 |
W5 |
KL tịnh(g) |
HF-1088-1K |
KA00001 |
114 |
19 |
102 |
70 |
89 |
103 |
25 |
3 |
34 |
18 |
58 |
33 |
26 |
40 |
27 |
8 |
347 |
HF-1088-2K |
KA02449 |
128 |
19 |
116 |
70 |
103 |
117 |
25 |
3 |
34 |
18 |
65 |
33 |
26 |
40 |
27 |
8 |
385 |
HF-1088-3K |
KA00002 |
153 |
22 |
140 |
110 |
125 |
141 |
28 |
6 |
40 |
20 |
84 |
38 |
29 |
47 |
30 |
10 |
605 |
