www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Tay Nắm Khóa Tủ Điện KA-615 (D) Chống Nước IP55 | KongJin
Brand / Thương hiệu:
Tay nắm khóa tủ điện KA-615(D) KongJin là dòng tay nắm chống nước đạt IP55, sử dụng được cho cả cửa trái và cửa phải. Sản phẩm làm từ hợp kim kẽm ZDCII, hỗ trợ R200 Key, Dimple Key và Side Bar Key, phù hợp tủ điện, tủ điều khiển, thiết bị bán dẫn và máy công nghiệp
Tay nắm khóa tủ điện KA-615(D)
của KongJin là dòng tay nắm chống nước
đạt cấp bảo vệ IP55,
phù hợp với tủ điện, tủ phân phối,
tủ điều khiển và máy công nghiệp.
KA-615(D) sử dụng được cho
cả cửa trái và cửa phải,
hỗ trợ nhiều hệ chìa khóa gồm
R200 Key, Dimple Key và Side Bar Key.
Thân tay nắm được chế tạo từ
hợp kim kẽm ZDCII
với bề mặt Satellite Chrome
hoặc Black Chrome.
Chống bụi và nước
Linh hoạt lắp đặt
Nhiều lựa chọn khóa
Hợp kim kẽm
Đặc điểm nổi bật của tay nắm khóa tủ điện KA-615(D)
Tay nắm khóa tủ điện KA-615(D)
được KongJin phát triển cho những hệ thống
cần khả năng chống nước,
khóa an toàn và linh hoạt
trong việc lựa chọn hệ chìa.
- Cấp bảo vệ IP55:
phù hợp với nhiều loại tủ điện
và thiết bị trong môi trường công nghiệp. - Dùng được trái và phải:
hỗ trợ nhiều hướng bố trí cửa tủ khác nhau. - Hỗ trợ nhiều hệ chìa:
gồm R200 Key, Dimple Key
và Side Bar Key. - Có thể thiết kế Master Key:
phù hợp với hệ thống nhiều tủ
cần quản lý quyền truy cập. - Hợp kim kẽm ZDCII:
tạo kết cấu chắc chắn
và phù hợp môi trường máy móc công nghiệp. - Hai lựa chọn bề mặt:
Satellite Chrome hoặc Black Chrome.
Thông số kỹ thuật tay nắm khóa tủ điện KA-615(D)
| Thương hiệu | KongJin |
|---|---|
| Model | KA-615(D) |
| Loại sản phẩm | Tay nắm khóa tủ điện chống nước |
| Tên kỹ thuật | Waterproof Handle |
| Cấp bảo vệ | IP55 |
| Hướng sử dụng | Dùng được cho cửa trái và cửa phải |
| Vật liệu | Hợp kim kẽm ZDCII |
| Xử lý bề mặt | Satellite Chrome / Black Chrome |
| Hệ chìa | R200 Key / Dimple Key / Side Bar Key |
| Master Key | Có thể áp dụng theo hệ khóa |
| Lock Handle | No.3 hoặc No.4 – bán riêng |
| Ứng dụng | Tủ điện, tủ phân phối, tủ điều khiển, thiết bị CNTT, thiết bị bán dẫn, máy công nghiệp và thiết bị thử nghiệm |
Các phiên bản tay nắm KA-615(D)
KA-615(D) có nhiều biến thể theo
kích thước và hệ chìa khóa.
Các model chính được chia thành
nhóm 1K và 2K.
| R200 Key | Dimple Key | Side Bar Key | L1 | L2 | L3 | L4 | L5 | Khối lượng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| KA-615-1KB | KA-615D-1KB | KA-615S-1KB | 164 mm | 140 mm | 135 mm | 121.5 mm | 141 mm | 607 g |
| KA-615-1KC | KA-615D-1KC | KA-615S-1KC | 164 mm | 140 mm | 135 mm | 121.5 mm | 141 mm | 607 g |
| KA-615-2KB | KA-615D-2KB | KA-615S-2KB | 145 mm | 128 mm | 121 mm | 111.5 mm | 130 mm | 479 g |
| KA-615-2KC | KA-615D-2KC | KA-615S-2KC | 145 mm | 128 mm | 121 mm | 111.5 mm | 130 mm | 479 g |
Khả năng chống nước IP55 của KA-615(D)
Điểm nổi bật của
tay nắm khóa tủ điện KA-615(D)
là được KongJin công bố
đạt cấp bảo vệ IP55.
Đây là thông số hữu ích khi lựa chọn
tay nắm cho tủ điện,
tủ điều khiển và enclosure
sử dụng trong môi trường
có bụi hoặc độ ẩm.
Các loại chìa khóa của KA-615(D)
KA-615(D) có lợi thế ở khả năng
lựa chọn nhiều hệ chìa khóa,
giúp phù hợp với nhiều yêu cầu quản lý tủ.
| Hệ chìa | Series | Phù hợp |
|---|---|---|
| R200 Key | KA-615 | Cấu hình khóa tiêu chuẩn |
| Dimple Key | KA-615D | Hệ chìa dạng Dimple |
| Side Bar Key | KA-615S | Hệ thống cần Side Bar Key |
phiên bản Side Bar Key cần được
kiểm tra cấu hình và khả năng sản xuất
trước khi đặt hàng.
KA-615(D) có hỗ trợ Master Key không?
Hệ khóa KA-615(D) có thể được lựa chọn
theo hệ chìa riêng và Master Key.
Đây là lựa chọn phù hợp với nhà máy
có nhiều tủ điện hoặc nhiều khu vực
cần phân quyền vận hành.
Khi sử dụng Master Key,
cần xác định hệ chìa ngay từ giai đoạn đặt hàng
để đảm bảo các tay nắm được cấu hình đúng
theo yêu cầu quản lý.
KA-615(D) có dùng được cho cửa trái và phải không?
Có.
Tay nắm khóa tủ điện KA-615(D)
được thiết kế sử dụng được
cho cả cửa trái và cửa phải.
Điều này giúp nhà chế tạo máy
dễ tiêu chuẩn hóa linh kiện
cho các tủ có nhiều hướng mở cửa khác nhau.
Lock Handle sử dụng với KA-615(D)
KongJin hướng dẫn KA-615(D)
sử dụng các Lock Handle
No.3 hoặc No.4.
Lock Handle được bán riêng.
Khi thay thế tay nắm cũ,
cần kiểm tra cả tay nắm phía ngoài
và cơ cấu Lock Handle phía trong cửa tủ.
Ứng dụng của tay nắm khóa tủ điện KA-615(D)
Phù hợp cửa tủ cần
tay nắm chống nước IP55.
Dùng cho incoming panel,
distributing panel
và hệ thống phân phối điện.
Phù hợp control panel,
tủ PLC và tủ điều khiển máy.
Sử dụng cho cabinet
và enclosure thiết bị công nghệ.
Phù hợp thiết bị
và enclosure sản xuất bán dẫn.
Dùng trên cửa máy,
thiết bị thử nghiệm
và hệ thống tự động hóa.
So sánh KA-615(D) và KA-631-1K
| Tiêu chí | KA-615(D) | KA-631-1K |
|---|---|---|
| Nhóm sản phẩm | Tay nắm khóa tủ điện | Tay nắm khóa tủ điện |
| USP chính | Chống nước IP55 | Indicator trạng thái khóa |
| Cấp IP | IP55 | Không công bố cụ thể |
| Indicator | Không phải USP chính | Có |
| Master Key | Có thể áp dụng | Có thể áp dụng |
| Dùng trái/phải | Có | Có |
| Nên chọn khi | Cần IP55 và nhiều lựa chọn chìa khóa |
Cần quan sát trạng thái khóa |
KA-615(D) khác KA-615W(D) như thế nào?
| Tiêu chí | KA-615(D) | KA-615W(D) |
|---|---|---|
| Loại | Waterproof Handle | Handle For Double Locking |
| USP | IP55 | Double-Lock |
| Dùng trái/phải | Có | Có |
| Vật liệu | ZDCII | ZDCII |
| Nên chọn khi | Ưu tiên khả năng chống nước IP55 | Ưu tiên cơ cấu khóa kép |
Cách lựa chọn đúng tay nắm KA-615(D)
Khi mua mới hoặc thay thế
tay nắm khóa tủ điện KA-615(D),
nên kiểm tra:
- Model 1K hoặc 2K.
- Phiên bản KB hoặc KC.
- Hệ R200, Dimple hay Side Bar Key.
- Có yêu cầu Master Key hay không.
- Kích thước L1, L2, L3, L4 và L5.
- Kích thước lỗ lắp trên cửa tủ.
- Lock Handle No.3 hoặc No.4.
- Hình ảnh hoặc bản vẽ sản phẩm cũ
nếu cần tìm mã thay thế.
Câu hỏi thường gặp về tay nắm khóa tủ điện KA-615(D)
KongJin công bố KA-615(D)
đạt cấp bảo vệ IP55.
Có. Sản phẩm sử dụng được
cho cả hai hướng cửa.
Tay nắm sử dụng hợp kim kẽm ZDCII.
Có các cấu hình R200 Key,
Dimple Key và Side Bar Key.
Có thể thiết kế theo hệ chìa riêng
và Master Key tùy yêu cầu.
Không. Lock Handle được bán riêng.
KongJin hướng dẫn sử dụng No.3 hoặc No.4.
Xem thêm tay nắm khóa tủ điện KongJin
Tham khảo thêm danh mục
tay nắm khóa tủ điện
dành cho tủ điện,
tủ điều khiển và máy công nghiệp.
Xem toàn bộ
tay nắm KongJin
để lựa chọn sản phẩm
theo cấp IP, hệ chìa khóa,
kích thước và ứng dụng.
Cần tư vấn tay nắm khóa tủ điện KA-615(D)?
Khi cần mua mới hoặc thay thế KA-615(D),
khách hàng nên cung cấp
model đầy đủ, hệ chìa khóa,
kích thước lắp, loại Lock Handle,
hình ảnh tay nắm cũ hoặc bản vẽ cửa tủ
để lựa chọn đúng phiên bản.
“`
R200 KEY |
Code |
DIMPLE KEY |
Code |
SIDE BAR KEY |
Code |
L1 |
L2 |
L3 |
L4 |
L5 |
H1 |
H2 |
H3 |
W1 |
W2 |
W3 |
KL tịnh(g) |
KA-615-1KB |
KA00560 |
KA-615D-1KB |
KA00575 |
KA-615S-1KB |
KA01654 |
164 |
140 |
135 |
121.5 |
141 |
28 |
39 |
107 |
40 |
29.5 |
30.5 |
607 |
KA-615-1KC |
KA00561 |
KA-615D-1KC |
KA00576 |
KA-615S-1KC |
KA01300 |
164 |
140 |
135 |
121.5 |
141 |
28 |
39 |
107 |
40 |
29.5 |
30.5 |
607 |
KA-615-2KB |
KA00568 |
KA-615D-2KB |
KA00577 |
KA-615S-2KB |
KA01655 |
145 |
128 |
121 |
111.5 |
130 |
27 |
37.5 |
97 |
34 |
26 |
27 |
479 |
KA-615-2KC |
KA00571 |
KA-615D-2KC |
KA00578 |
KA-615S-2KC |
KA01656 |
145 |
128 |
121 |
111.5 |
130 |
27 |
37.5 |
97 |
34 |
26 |
27 |
479 |
