www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Bàn Tinh Chỉnh Góc LSSG1 Auto Stage Sine Motion
Brand / Thương hiệu:
Bàn tinh chỉnh góc nghiêng tự động
● Bàn tinh chỉnh tự động trục α & β
● Sine Motion (chuyển động sin, chính xác cao với ít rung, thường dùng worm gear hoặc harmonic drive cho góc mịn).
chuyển động theo trục α & β, dùng cơ chế Sine Motion, truyền động Ball Screw Φ6 Lead 1 và dẫn hướng Cross Roller Guide C7
Mô hình chọn lọc
● LSSG1-60R50, LSSG1-60R75, LSSG1-60R100
LSSG1 Auto Stage là gì?
LSSG1 Auto Stage là dòng bàn tinh chỉnh góc tự động dạng Gonio Stage của DpinKorea,
sử dụng cơ chế Sine Motion để điều chỉnh góc nhỏ với chuyển động ổn định
và độ lặp lại cao.
Khác với bàn trượt tuyến tính X, Y hoặc Z, LSSG1 tạo chuyển động góc
quanh một tâm quay xác định phía trên mặt bàn. Cấu hình này phù hợp
với các ứng dụng cần căn chỉnh góc camera, laser, cảm biến và linh kiện quang học.
Series gồm ba model LSSG1-60R50, LSSG1-60R75 và LSSG1-60R100.
Cả ba sử dụng mặt bàn 60 × 60 mm và hành trình góc ±5°,
nhưng khác nhau về chiều cao tâm quay, độ phân giải và tốc độ tối đa.
Đặc điểm nổi bật của LSSG1 Auto Stage
- Cơ chế chuyển động góc Sine Motion.
- Ball Screw Φ6 Lead 1 kết hợp Cross Roller Guide C7.
- Mặt bàn tiêu chuẩn 60 × 60 mm.
- Phạm vi điều chỉnh góc ±5°.
- Tải trọng cho phép 5 kg.
- Độ lặp lại ±0,01°.
- Sử dụng motor bước 5 pha PK523PB.
- Tích hợp 1 Home Sensor và 2 Limit Sensor.
- Thân bàn bằng Aluminum.
Thông số LSSG1-60R50, LSSG1-60R75 và LSSG1-60R100
| Thông số | LSSG1-60R50 | LSSG1-60R75 | LSSG1-60R100 |
|---|---|---|---|
| Mặt bàn | 60 × 60 mm | 60 × 60 mm | 60 × 60 mm |
| Phạm vi góc | ±5° | ±5° | ±5° |
| Độ phân giải | ≈0,002°/pulse | ≈0,0014°/pulse | ≈0,001°/pulse |
| Tốc độ tối đa | 10,23°/s | 7,07°/s | 5,14°/s |
| Chiều cao tâm quay | 50 ±0,2 mm | 75 ±0,2 mm | 100 ±0,2 mm |
| Độ lặp lại | ±0,01° | ±0,01° | ±0,01° |
| Tải trọng | 5 kg | 5 kg | 5 kg |
Khi nào nên chọn từng model LSSG1?
LSSG1-60R50 phù hợp khi hệ thống cần tâm quay 50 mm
và ưu tiên tốc độ điều chỉnh cao hơn trong ba model.
LSSG1-60R75 phù hợp với cụm quang học hoặc camera
cần tâm quay ở độ cao 75 mm, tạo lựa chọn trung gian giữa R50 và R100.
LSSG1-60R100 phù hợp khi cụm thiết bị cần tâm quay 100 mm
và yêu cầu bước điều chỉnh góc mịn hơn, với độ phân giải khoảng 0,001°/pulse.
Ứng dụng của bàn tinh chỉnh góc LSSG1
- Căn chỉnh góc camera và camera lens.
- Điều chỉnh laser và đầu phát quang.
- Căn chỉnh optical pickup.
- Hiệu chỉnh cảm biến và đầu đo.
- Jig kiểm tra và thiết bị đo chính xác.
- Máy lắp ráp và dây chuyền tự động hóa.
LSSG1 đặc biệt phù hợp với các ứng dụng cần thay đổi góc nhỏ nhiều lần
và yêu cầu vị trí tâm quay được xác định chính xác theo thiết kế của cụm máy.
LSSG1 Sine Motion khác Gonio Stage dùng Worm Gear thế nào?
LSSG1 sử dụng Ball Screw theo cơ chế Sine Motion để tạo chuyển động góc.
Cấu trúc này giúp giảm ma sát và hạn chế vấn đề độ rơ phát sinh
do mài mòn trong quá trình chuyển động lặp lại.
So với cơ cấu Worm Gear truyền thống, Sine Motion phù hợp hơn
với những hệ thống cần chuyển động góc mịn và thực hiện nhiều chu kỳ định vị.
Lưu ý khi lựa chọn LSSG1 Auto Stage
- Xác định đúng chiều cao tâm quay 50, 75 hoặc 100 mm.
- Kiểm tra tải trọng thực tế của camera hoặc cụm quang học.
- Đối chiếu phạm vi điều chỉnh ±5° với yêu cầu máy.
- Kiểm tra độ phân giải cần thiết của ứng dụng.
- Xác nhận motor, driver và controller tương thích.
- Đối chiếu bản vẽ lắp đặt trước khi đặt hàng.
Sản phẩm và danh mục liên quan
Xem thêm các dòng
bàn tinh chỉnh quang học Auto Stage
để lựa chọn cấu hình chuyển động phù hợp với hệ thống.
Nếu ứng dụng cần điều chỉnh đồng thời X, Y và góc θ,
có thể tham khảo
LAC3 Auto Stage 3 trục XYθ
.
Với ứng dụng cần điều chỉnh thủ công theo X và Z,
có thể tham khảo
S7V Manual Stage
.
“`
| Specification / Model | LSSG1-60R50 | LSSG1-60R75 | LSSG1-60R100 | |
|---|---|---|---|---|
| Stage Surface (mm) | 60 X 60 | 60 X 60 | 60 X 60 | |
| Travel Distance ( ˚ ) | ± 5 ˚ | ± 5 ˚ | ± 5 ˚ | |
| Travel Guide | Ball Screw Φ6 Lead1 CROSS ROLLER GUIDE [C7] | Ball Screw Φ6 Lead1 CROSS ROLLER GUIDE [C7] | Ball Screw Φ6 Lead1 CROSS ROLLER GUIDE [C7] | |
| Resolution (mm) | ≒0.002 ˚/Pulse (Full Step) | ≒0.0014 ˚/Pulse (Full Step) | ≒0.001 ˚/Pulse (Full Step) | |
| Maximum Speed | 10.23 ˚ / sec (5KHZ) | 7.07 ˚ / sec (5KHZ) | 5.14 ˚ / sec (5KHZ) | |
| Stage Height (mm) | 25 | 25 | 25 | |
| Height of Rotation Center (mm) | 50 ± 0.2 | 75 ± 0.2 | 100 ± 0.2 | |
| Repeatability ( ˚ ) | ±0.01˚ | ±0.01˚ | ±0.01˚ | |
| Load Capacity (kg) | 5 | 5 | 5 | |
| Motor | 5-Phase Stepping (PK523PB) | 5-Phase Stepping (PK523PB) | 5-Phase Stepping (PK523PB) | |
| Sensor | 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor | 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor | 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor | |
| Material | Aluminum | Aluminum | Aluminum | |
| Weight (kg) | 0.5 | 0.5 | 0.5 |
LSSG1-60R50

LSSG1-60R75

LSSG1-60R100

