S6V Manual Stage | Bàn Tinh Chỉnh Trục Z Dọc S6V Series
S6V Manual Stage là dòng bàn tinh chỉnh trục Z dọc S6V Series của DpinKorea, được thiết kế để dịch chuyển tuyến tính theo phương Z và điều chỉnh chiều cao chính xác bằng thao tác thủ công. Sản phẩm phù hợp cho các ứng dụng gá đặt linh kiện, căn chỉnh cơ khí, thiết bị đo kiểm, hệ thống quang học, camera, cảm biến và dây chuyền tự động hóa.
Dòng S6V Series sử dụng cơ cấu dẫn hướng Crossed Roller Bearing giúp chuyển động ổn định, chính xác và chịu tải tốt. Thân bàn được làm từ Aluminum, có thiết kế chắc chắn cho phương dịch chuyển dọc, phù hợp với các hệ thống cần tinh chỉnh chiều cao trục Z trong không gian lắp đặt nhỏ gọn.
S6V Manual Stage là gì?
S6V Manual Stage là bàn tinh chỉnh cơ khí theo phương dọc, dùng để điều chỉnh vị trí chi tiết theo trục Z. Sản phẩm thường được sử dụng trong các cụm máy cần căn chỉnh chiều cao, căn tâm, lấy nét, gá đặt cảm biến, thiết bị đo hoặc cụm quang học.
Khác với các dòng bàn tinh chỉnh trục X hoặc XY, S6V Manual Stage tập trung vào chuyển động dọc theo phương Z. Thiết kế này giúp người dùng kiểm soát tốt vị trí chiều cao của chi tiết, đặc biệt trong các ứng dụng đo kiểm, quang học và tự động hóa cần độ chính xác ổn định.
Đặc điểm nổi bật của bàn tinh chỉnh trục Z dọc S6V Series
- Series: S6V Series
- Loại sản phẩm: Manual Stage, bàn tinh chỉnh cơ khí chính xác
- Số trục: 1 trục Z
- Kiểu stage: Vertical Z-Axis Manual Stage
- Công năng: Dịch chuyển tuyến tính theo phương Z, điều chỉnh chiều cao chính xác
- Cơ cấu dẫn hướng: Crossed Roller Bearing chính xác, chịu tải tốt
- Vật liệu: Aluminum
- Độ chia: 10µm/division, tương đương 0.01 mm
- Vị trí microhead: Left, Right, Center tùy theo từng cấu hình
- Ứng dụng: Gá đặt, căn chỉnh chiều cao, đo kiểm, quang học, tự động hóa
Thông số kỹ thuật S6V Manual Stage
Dòng S6V Manual Stage có nhiều mã sản phẩm với kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng và khối lượng khác nhau. Người dùng có thể lựa chọn model phù hợp dựa trên không gian lắp đặt, tải trọng chi tiết, hành trình tinh chỉnh và yêu cầu căn chỉnh theo phương Z.
| Mã sản phẩm |
Mặt bàn |
Hành trình |
Độ chia |
Cơ cấu dẫn hướng |
Vật liệu |
Tải trọng |
Khối lượng |
| S6V-25 |
25 x 25 mm |
±3 mm |
0.01 mm |
Crossed Roller Bearing |
Aluminum |
0.5 kgf |
0.047 kg |
| S6V-4016 |
40 x 40 mm |
±6.5 mm |
0.01 mm |
Crossed Roller Bearing |
Aluminum |
2 kgf |
0.137 kg |
| S6V-4018 |
40 x 40 mm |
±6.5 mm |
0.01 mm |
Crossed Roller Bearing |
Aluminum |
2 kgf |
0.137 kg |
| S6V-6018 |
60 x 60 mm |
±6.5 mm |
0.01 mm |
Crossed Roller Bearing |
Aluminum |
2 kgf |
0.28 kg |
| S6V-6020 |
60 x 60 mm |
±6.5 mm |
0.01 mm |
Crossed Roller Bearing |
Aluminum |
2 kgf |
0.31 kg |
| S6V-6024 |
60 x 60 mm |
±6.5 mm |
0.01 mm |
Crossed Roller Bearing |
Aluminum |
2 kgf |
0.35 kg |
| S6V-80 |
80 x 80 mm |
±12.5 mm |
0.01 mm |
Crossed Roller Bearing |
Aluminum |
5 kgf |
0.49 kg |
| S6V-100 |
100 x 100 mm |
±12.5 mm |
0.01 mm |
Crossed Roller Bearing |
Aluminum |
5.5 kgf |
0.65 kg |
| S6V-12025 |
120 x 120 mm |
±12.5 mm |
0.01 mm |
Crossed Roller Bearing |
Aluminum |
6.5 kgf |
1.7 kg |
| S6V-12050 |
120 x 120 mm |
±25 mm |
0.01 mm |
Crossed Roller Bearing |
Aluminum |
6.5 kgf |
1.7 kg |
Các mã S6V-25, S6V-4016, S6V-4018, S6V-6018, S6V-6020, S6V-6024, S6V-80, S6V-100, S6V-12025, S6V-12050
S6V-25
S6V-25 là model nhỏ gọn trong dòng S6V Manual Stage, có mặt bàn 25 x 25 mm, hành trình ±3 mm, độ chia 0.01 mm và tải trọng 0.5 kgf. Sản phẩm phù hợp cho các cụm gá nhỏ, thiết bị đo mini hoặc vị trí cần tinh chỉnh chiều cao trong không gian hẹp.
S6V-4016
S6V-4016 có mặt bàn 40 x 40 mm, hành trình ±6.5 mm và tải trọng 2 kgf. Đây là lựa chọn phù hợp cho các ứng dụng căn chỉnh trục Z trong cơ khí chính xác, đồ gá, thiết bị đo và hệ thống lắp ráp nhỏ.
S6V-4018
S6V-4018 thuộc nhóm bàn tinh chỉnh trục Z dọc mặt bàn 40 x 40 mm, sử dụng cơ cấu Crossed Roller Bearing cho chuyển động ổn định. Model này phù hợp với các cụm máy cần tinh chỉnh chiều cao chính xác bằng thao tác thủ công.
S6V-6018
S6V-6018 có mặt bàn 60 x 60 mm, hành trình ±6.5 mm và tải trọng 2 kgf. Model này phù hợp cho các ứng dụng cần diện tích gá đặt lớn hơn, vẫn giữ được kết cấu gọn và khả năng tinh chỉnh chính xác theo phương Z.
S6V-6020
S6V-6020 là bàn tinh chỉnh trục Z dọc mặt bàn 60 x 60 mm, thân nhôm và dẫn hướng Crossed Roller Bearing. Sản phẩm phù hợp cho đồ gá, máy đo, cụm căn chỉnh cơ khí và các vị trí cần chuyển động dọc ổn định.
S6V-6024
S6V-6024 có mặt bàn 60 x 60 mm, hành trình ±6.5 mm, độ chia 0.01 mm và tải trọng 2 kgf. Model này phù hợp cho các hệ thống đo kiểm, quang học, cảm biến và tự động hóa cần tinh chỉnh chiều cao chính xác.
S6V-80
S6V-80 có mặt bàn 80 x 80 mm, hành trình ±12.5 mm và tải trọng 5 kgf. Đây là model phù hợp cho các chi tiết lớn hơn, yêu cầu hành trình tinh chỉnh dài hơn và cần độ ổn định tốt khi điều chỉnh trục Z.
S6V-100
S6V-100 có mặt bàn 100 x 100 mm, hành trình ±12.5 mm và tải trọng 5.5 kgf. Sản phẩm phù hợp cho các cụm gá có kích thước lớn, hệ thống đo kiểm và máy tự động hóa cần tinh chỉnh chiều cao ổn định.
S6V-12025
S6V-12025 là model mặt bàn lớn 120 x 120 mm, hành trình ±12.5 mm và tải trọng 6.5 kgf. Sản phẩm phù hợp cho hệ thống gá đặt lớn, cụm đo kiểm hoặc thiết bị cần độ ổn định cao khi tinh chỉnh trục Z.
S6V-12050
S6V-12050 là model hành trình dài trong dòng S6V Series, có mặt bàn 120 x 120 mm, hành trình ±25 mm và tải trọng 6.5 kgf. Đây là lựa chọn phù hợp khi cần khoảng điều chỉnh chiều cao lớn hơn trong các hệ thống cơ khí chính xác.
Ứng dụng của bàn tinh chỉnh trục Z dọc S6V Series
Bàn tinh chỉnh trục Z dọc S6V Series được sử dụng trong nhiều hệ thống yêu cầu căn chỉnh chiều cao chính xác bằng thao tác thủ công. Với cơ cấu Crossed Roller Bearing và kết cấu Aluminum, sản phẩm phù hợp cho cả môi trường nghiên cứu, sản xuất, lắp ráp và kiểm tra chất lượng.
- Gá đặt và căn chỉnh linh kiện cơ khí chính xác
- Điều chỉnh chiều cao trong thiết bị đo kiểm
- Lắp đặt trong hệ thống quang học, camera, cảm biến
- Căn chỉnh lấy nét, căn tâm hoặc định vị theo phương Z
- Ứng dụng trong máy tự động hóa và bán tự động
- Sử dụng trong phòng thí nghiệm, R&D và dây chuyền sản xuất
Vì sao nên chọn S6V Manual Stage?
S6V Manual Stage là lựa chọn phù hợp khi cần một dòng bàn tinh chỉnh trục Z dọc có kết cấu gọn, chuyển động ổn định và khả năng điều chỉnh chiều cao chính xác. Cơ cấu Crossed Roller Bearing giúp tăng độ ổn định khi dịch chuyển, trong khi thân Aluminum giúp tối ưu khối lượng và thuận tiện khi lắp đặt vào các cụm máy.
Với nhiều tùy chọn kích thước từ S6V-25 đến S6V-12050, dòng sản phẩm này đáp ứng linh hoạt các nhu cầu từ không gian lắp đặt nhỏ đến các ứng dụng cần mặt bàn lớn, tải trọng cao hơn hoặc hành trình tinh chỉnh dài hơn.
Danh mục sản phẩm phù hợp
- Danh mục chính: Bàn tinh chỉnh, bàn vi chỉnh, bàn trượt
- Danh mục phụ: Bàn tinh chỉnh DpinKorea
- Nhóm sản phẩm liên quan: Manual Stage, Z Axis Manual Stage, Vertical Manual Stage, bàn tinh chỉnh trục Z, bàn nâng tinh chỉnh trục Z
Tag sản phẩm liên quan
- S6V Manual Stage
- S6V Series
- bàn tinh chỉnh trục Z
- bàn tinh chỉnh trục Z dọc
- bàn nâng tinh chỉnh trục Z
- bàn dịch chuyển dọc
- bàn chỉnh chiều cao trục Z
- Vertical Manual Stage
- Z Axis Manual Stage
- Cross Roller Manual Stage
- Crossed Roller Bearing Stage
- bàn tinh chỉnh DpinKorea
- S6V-25
- S6V-4016
- S6V-4018
- S6V-6018
- S6V-6020
- S6V-6024
- S6V-80
- S6V-100
- S6V-12025
- S6V-12050
Câu hỏi thường gặp về S6V Manual Stage
S6V Manual Stage dùng để làm gì?
S6V Manual Stage dùng để dịch chuyển tuyến tính theo phương Z và điều chỉnh chiều cao chính xác. Sản phẩm thường được sử dụng trong đồ gá, thiết bị đo kiểm, hệ thống quang học, cơ khí chính xác và tự động hóa.
S6V Manual Stage là bàn tinh chỉnh mấy trục?
S6V Manual Stage là bàn tinh chỉnh 1 trục Z. Sản phẩm chuyên dùng cho chuyển động dọc, giúp điều chỉnh chiều cao của chi tiết hoặc cụm gá trong hệ thống máy.
S6V Series sử dụng cơ cấu dẫn hướng gì?
S6V Series sử dụng cơ cấu dẫn hướng Crossed Roller Bearing, giúp chuyển động ổn định, chính xác và phù hợp với các ứng dụng tinh chỉnh thủ công.
S6V Manual Stage có vật liệu gì?
S6V Manual Stage sử dụng vật liệu Aluminum, giúp tối ưu khối lượng, dễ lắp đặt và phù hợp cho các cụm máy cần kết cấu gọn trong hệ thống cơ khí chính xác.
S6V Manual Stage có những mã nào?
Dòng S6V Manual Stage gồm các mã phổ biến như S6V-25, S6V-4016, S6V-4018, S6V-6018, S6V-6020, S6V-6024, S6V-80, S6V-100, S6V-12025 và S6V-12050.
Khi nào nên chọn S6V thay vì S6H?
Nên chọn S6V Manual Stage khi cần bàn tinh chỉnh trục Z dạng dọc, phù hợp cho các cụm gá cần điều chỉnh chiều cao trực tiếp. Nếu cần kiểu bố trí trục Z khác theo kết cấu lắp đặt ngang, có thể tham khảo dòng S6H Manual Stage.
| Specification / Model |
S6V-25L, R, C |
S6V-4016L, R, C |
S6V-4018L, R, C |
S6V-6018L, R, C |
| Microhead Position |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
| Z – Stage Type |
Vertical |
Vertical |
Vertical |
Vertical |
| Stage Surface (mm) |
25 X 25 |
40 X 40 |
40 X 40 |
60 X 60 |
| Stroke (mm) |
± 3 |
± 6.5 |
± 6.5 |
± 6.5 |
| Resolution (mm) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
| Parallelism (mm) |
0.03 |
0.03 |
0.03 |
0.03 |
| Running Parallelism (mm) |
0.02 |
0.02 |
0.02 |
0.02 |
| Straightness (mm) |
0.003 |
0.003 |
0.003 |
0.008 |
| Travel Guide |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
| Material |
Aluminum |
Aluminum |
Aluminum |
Aluminum |
| Load Capacity (kg/f) |
0.5 |
2 |
2 |
2 |
| Weight (kg) |
0.047 |
0.137 |
0.137 |
0.28 |
| Specification / Model |
S6V-6020L, R, C |
S6V-6024L, R, C |
S6V-80L, R, C |
S6V-100L, R, C |
| Microhead Position |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
| Z – Stage Type |
Vertical |
Vertical |
Vertical |
Vertical |
| Stage Surface (mm) |
60 X 60 |
60 X 60 |
80 X 80 |
100 X 100 |
| Stroke (mm) |
± 6.5 |
± 6.5 |
± 12.5 |
± 12.5 |
| Resolution (mm) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
| Parallelism (mm) |
0.03 |
0.03 |
0.03 |
0.03 |
| Running Parallelism (mm) |
0.02 |
0.02 |
0.015 |
0.015 |
| Straightness (mm) |
0.008 |
0.008 |
0.005 |
0.005 |
| Travel Guide |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
| Material |
Aluminum |
Aluminum |
Aluminum |
Aluminum |
| Load Capacity (kg/f) |
2 |
2 |
5 |
5.5 |
| Weight (kg) |
0.31 |
0.35 |
0.49 |
0.65 |
| Specification / Model |
S6V-12025L, R, C |
S6V-12050L, R, C |
|
|
| Microhead Position |
Left, Right, Center |
Left, Right, Center |
|
|
| Z – Stage Type |
Vertical |
Vertical |
|
|
| Stage Surface (mm) |
120 X 120 |
120 X 120 |
|
|
| Stroke (mm) |
± 12.5 |
± 25 |
|
|
| Resolution (mm) |
10um / division (0.01) |
10um / division (0.01) |
|
|
| Parallelism (mm) |
0.03 |
0.03 |
|
|
| Running Parallelism (mm) |
0.02 |
0.02 |
|
|
| Straightness (mm) |
0.01 |
0.01 |
|
|
| Travel Guide |
Crossed Roller Bearing |
Crossed Roller Bearing |
|
|
| Material |
Aluminum |
Aluminum |
|
|
| Load Capacity (kg/f) |
6.5 |
6.5 |
|
|
| Weight (kg) |
1.7 |
1.7 |
|
|