www.cokhitieuchuan.com

MAKING IT EASIER

Tay nắm âm inox BY2-6

Brand / Thương hiệu:

Tay nắm âm inox BY2-6 Buyoung, inox SUS 304, tấm đế 108×62 mm, chiều sâu phần chìm 14 mm. Lắp âm bằng bu lông M4, bề mặt phẳng, không vướng khi mở cửa. Hai loại bề mặt: Hairline (HL) và Đánh bóng gương (PO). Dùng cho tủ điện, tủ thiết bị, vách ngăn và cửa kỹ thuật

Tay nắm âm inox BY2-6 là gì?

Tay nắm âm inox BY2-6 là tay nắm lắp chìm (lắp âm) vào cửa, làm bằng inox SUS 304, tấm đế 108 x 62 mm, chiều sâu phần chìm 14 mm. Khác với tay nắm nổi gắn trên mặt cửa, tay nắm âm được khoét một ô chờ trên cửa rồi đặt chìm vào trong, bề mặt tay nắm phẳng với cánh cửa, chỉ để hở phần rãnh để ngón tay móc vào kéo cửa. Nhờ vậy cửa mở sát tường hoặc sát thiết bị mà không bị vướng tay nắm.

Mã BY2-6 bắt vít bằng bu lông M4, ô khoét lắp đặt 76 x 45 mm, hợp tủ điện, tủ thiết bị, vách ngăn và cửa kỹ thuật. Mã BY2-6B cùng họ inox SUS 304 nhưng lớn hơn nhiều, tấm đế 88 x 138 mm, hợp tủ phân phối điện và tủ điều khiển lớn. Nếu cửa tủ điện hoặc cửa kỹ thuật cỡ vừa, chọn mã BY2-6; nếu cửa tủ lớn, cần tay nắm chắc chắn bắt bằng bu lông, xem mã BY2-6B.

Xem thêm các sản phẩm trong danh mục tay nắm.

Thông số kỹ thuật Tay nắm âm inox BY2-6

Thông số kỹ thuật của tay nắm âm inox Buyoung BY2-6
Thông số Chi tiết
Mã sản phẩm BY2-6
Thương hiệu Buyoung
Tấm đế 108 x 62 mm (dài x rộng), dày 5 mm
Chiều sâu phần chìm 14 mm
Ô khoét lắp đặt 76 x 45 mm (góc bo R3)
Lỗ bắt vít 4 lỗ ø4,5 mm, tâm lỗ 38 x 88 mm (ngang x dọc)
Bắt vít Bu lông M4 x 0,7
Rãnh tay nắm 70 x 38 mm (cao x rộng)
Chất liệu Inox SUS 304
Xử lý bề mặt Hairline (HL) / Đánh bóng gương (PO)
Dùng cho Tủ điện, tủ thiết bị, vách ngăn, cửa kỹ thuật

Phân biệt các mã tay nắm âm họ BY2-6, BYS183 và BY183

So sánh chất liệu và xử lý bề mặt của từng mã tay nắm âm
Mã Chất liệu Kích thước Xử lý bề mặt
BY2-6 Inox SUS 304 Tấm đế 108 x 62 mm, sâu 14 mm Hairline (HL) / Đánh bóng gương (PO)
BY2-6B Inox SUS 304 Tấm đế 88 x 138 mm, sâu 21 mm Hairline (HL) / Đánh bóng gương (PO)
BYS183-2 Inox SUS 304 110 x 50 x 22 mm Đánh bóng
BYS183-3 Inox SUS 304 93 x 43 x 21 mm Đánh bóng
BY183-1 Hợp kim kẽm (ZDC) 140 x 64 x 21,5 mm Mạ Crom (CR), mạ Bạc (CV), mạ Đen (BK)

Tay nắm âm inox BY2-6 và mã BY2-6B cùng họ inox SUS 304, cùng hai bề mặt Hairline và đánh bóng gương, nhưng BY2-6 nhỏ hơn (tấm đế 108 x 62 mm), hợp tủ điện và cửa kỹ thuật cỡ vừa; BY2-6B lớn hơn nhiều (tấm đế 88 x 138 mm), hợp tủ phân phối điện và tủ điều khiển lớn. Hai mã BY2-6HL và BY2-6PO chỉ khác bề mặt: HL là Hairline (xước mờ), PO là đánh bóng gương.

Cách chọn Tay nắm âm inox BY2-6: đo kích thước lắp đặt

Trước khi đặt hàng, đối chiếu ba số đo với cửa: ô khoét lắp đặt 76 x 45 mm, tâm 4 lỗ bắt vít 38 x 88 mm (ngang x dọc), chiều sâu phần chìm 14 mm. Đo ô khoét trên cửa theo hai chiều 76 mm và 45 mm, đo tâm 4 lỗ bắt vít theo hai chiều 38 mm và 88 mm, rồi đo chiều sâu khoét 14 mm để tay nắm lắp âm vừa khít, bề mặt phẳng với cánh cửa. Nếu ô khoét nhỏ hơn thì tay nắm không lắp vừa; nếu ô khoét lớn hơn nhiều thì tay nắm sẽ lỏng và hở viền. Tay nắm lắp âm nên cần khoét ô chờ trước khi lắp, không lắp nổi trực tiếp lên mặt cửa như tay nắm thường.

Chọn bề mặt Hairline hay đánh bóng gương

Hairline (HL) là bề mặt xước mờ, ít lộ vân tay và vết xước nhỏ, hợp tủ điện và tủ điều khiển dùng nhiều. Đánh bóng gương (PO) sáng bóng như gương, hợp tủ cần mặt ngoài sáng và dễ lau chùi. Hai loại chỉ khác bề mặt, kích thước, chất liệu và cách bắt vít giữ nguyên. Tay nắm âm inox BY2-6 có hai mã con theo bề mặt: BY2-6HL và BY2-6PO.

Lỗi thường gặp khi chọn Tay nắm âm inox BY2-6

Nhầm mã BY2-6 với BY2-6B là lỗi phổ biến nhất: hai mã cùng họ BY2-6 nhưng khác kích thước, BY2-6 là tấm đế 108 x 62 mm, BY2-6B là tấm đế 88 x 138 mm. Lắp nhầm mã thì tay nắm không vừa ô chờ đã khoét trên cửa. Nhầm mã BY2-6 với BY2-6NUT cũng cần tránh: BY2-6NUT là loại bắt bằng đai ốc, kích thước 109,5 x 64 x 19 mm, khác mã này. Không đo tâm lỗ 38 x 88 mm thì bu lông M4 sẽ không khớp lỗ bắt vít trên cửa. Chọn nhầm tay nắm nổi thay vì tay nắm âm cũng cần tránh: tay nắm âm lắp chìm vào cửa, không vướng khi mở cửa sát tường hoặc sát thiết bị.

Trước khi đặt hàng Tay nắm âm inox BY2-6

  • Đo lại ô khoét trên cửa: 76 x 45 mm.
  • Đo lại tâm 4 lỗ bắt vít: 38 x 88 mm (ngang x dọc).
  • Xác nhận độ dày cửa đủ cho chiều sâu phần chìm 14 mm.
  • Chọn đúng một trong hai bề mặt: Hairline (HL) hoặc Đánh bóng gương (PO).
  • Đếm đủ số lượng tay nắm cho toàn bộ cánh cửa.
  • Ghi rõ mã BY2-6 trong đơn đặt hàng, không ghi chung chung là tay nắm âm inox.

Tham khảo thêm dòng BY2-6 trên vn-buyoung.com.

Câu hỏi thường gặp về Tay nắm âm inox BY2-6

Tay nắm âm inox BY2-6 khác BY2-6B ở điểm nào?

Khác kích thước, cùng chất liệu inox SUS 304 và cùng hai bề mặt Hairline và đánh bóng gương: BY2-6 có tấm đế 108 x 62 mm, sâu 14 mm, hợp tủ điện và cửa kỹ thuật cỡ vừa; BY2-6B có tấm đế 88 x 138 mm, sâu 21 mm, hợp tủ phân phối điện và tủ điều khiển lớn.

Đo kích thước lắp đặt Tay nắm âm inox BY2-6 như thế nào?

Đo ba số: ô khoét lắp đặt 76 x 45 mm, tâm 4 lỗ bắt vít 38 x 88 mm (ngang x dọc), chiều sâu phần chìm 14 mm. Ba số đo này phải khớp với cửa thì tay nắm lắp âm mới phẳng với cánh cửa.

Tay nắm âm inox BY2-6 có những màu nào?

Hai loại bề mặt, không mạ màu: Hairline (HL) xước mờ và Đánh bóng gương (PO) sáng bóng. Nếu cần màu mạ Crom, mạ Bạc hoặc mạ Đen thì xem mã BY183-2 cùng kích thước 110 x 50 mm.

Tay nắm âm inox BY2-6 lắp được cho cửa nào?

Tủ điện, tủ thiết bị, vách ngăn và cửa kỹ thuật: tủ điện công nghiệp, bảng điều khiển, hệ thống vách ngăn kỹ thuật, tủ thiết bị máy móc, kho xưởng và cửa nội thất kỹ thuật. Tay nắm lắp âm nên hợp những cửa cần bề mặt phẳng, không vướng khi mở cửa sát tường hoặc sát thiết bị.

Cần báo giá thì liên hệ ở đâu?

Liên hệ Cơ Khí Tiêu Chuẩn để nhận báo giá theo số lượng và loại bề mặt HL hoặc PO.

Tay nắm âm inox BY2-6 kích thước 108x62nn
Tay nắm âm inox BY2-6 kích thước 108x62nn

Sản phẩm liên quan

Lên đầu trang