www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Tay nắm âm inox BY2-6B là gì?
Tay nắm âm inox BY2-6B là tay nắm lắp chìm (lắp âm) vào cửa, làm bằng inox SUS 304, tấm đế 88 x 138 mm, chiều sâu lắp âm 21 mm. Khác với tay nắm nổi gắn trên mặt cửa, tay nắm âm được khoét một ô chờ trên cửa rồi đặt chìm vào trong, bề mặt tay nắm phẳng với cánh cửa, chỉ để hở phần rãnh để ngón tay móc vào kéo cửa. Nhờ vậy cửa mở sát tường hoặc sát thiết bị mà không bị vướng tay nắm.
Mã BY2-6B bắt vít bằng 4 bu lông M4, tâm lỗ 65 x 110 mm, hợp tủ phân phối điện, tủ điều khiển, thiết bị bán dẫn, thiết bị viễn thông và máy công nghiệp. Mã BYS183-2 cùng họ inox SUS 304 nhưng nhỏ hơn nhiều, kích thước 110 x 50 x 22 mm, hợp tủ điện nhỏ. Nếu cửa tủ lớn, cần tay nắm chắc chắn bắt bằng bu lông, chọn mã BY2-6B; nếu cửa tủ điện nhỏ, xem mã BYS183-2.
Xem thêm các sản phẩm trong danh mục tay nắm.
Thông số kỹ thuật Tay nắm âm inox BY2-6B
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | BY2-6B |
| Thương hiệu | Buyoung |
| Tấm đế | 88 x 138 mm (rộng x cao) |
| Chiều sâu lắp âm | 21 mm |
| Ô khoét lắp đặt | 110 x 65 mm |
| Tâm lỗ bắt vít | 65 x 110 mm (ngang x dọc) |
| Bắt vít | 4 bu lông M4 |
| Rãnh tay nắm | 95 x 38 mm (cao x rộng) |
| Chất liệu | Inox SUS 304 |
| Xử lý bề mặt | Hairline (HL) / Đánh bóng gương (PO) |
| Dùng cho | Tủ phân phối điện, tủ điều khiển, thiết bị bán dẫn, thiết bị viễn thông, máy công nghiệp |
Phân biệt các mã tay nắm âm họ BY183, BYS183 và BY2-6B
| Mã | Chất liệu | Kích thước | Xử lý bề mặt |
|---|---|---|---|
| BY2-6B | Inox SUS 304 | Tấm đế 88 x 138 mm, sâu 21 mm | Hairline (HL) / Đánh bóng gương (PO) |
| BYS183-2 | Inox SUS 304 | 110 x 50 x 22 mm | Đánh bóng |
| BYS183-3 | Inox SUS 304 | 93 x 43 x 21 mm | Đánh bóng |
| BY183-1 | Hợp kim kẽm (ZDC) | 140 x 64 x 21,5 mm | Mạ Crom (CR), mạ Bạc (CV), mạ Đen (BK) |
| BY183-2 | Hợp kim kẽm | 110 x 50 x 22,5 mm | Mạ Crom sáng, mạ Bạc, mạ Đen |
Tay nắm âm inox BY2-6B và mã BYS183-2 cùng họ inox SUS 304, nhưng BY2-6B lớn hơn nhiều (tấm đế 88 x 138 mm, bắt 4 bu lông M4), hợp cửa tủ phân phối và tủ điều khiển lớn; BYS183-2 nhỏ hơn (110 x 50 x 22 mm), hợp tủ điện nhỏ. Hai mã BY2-6B-HL và BY2-6B-PO chỉ khác bề mặt: HL là Hairline (xước mờ), PO là đánh bóng gương.
Cách chọn Tay nắm âm inox BY2-6B: đo kích thước lắp đặt
Trước khi đặt hàng, đối chiếu ba số đo với cửa: ô khoét lắp đặt 110 x 65 mm, tâm lỗ bắt vít 65 x 110 mm (ngang x dọc), chiều sâu lắp âm 21 mm. Đo ô khoét trên cửa theo hai chiều 110 mm và 65 mm, đo tâm 4 lỗ bắt vít theo hai chiều 65 mm và 110 mm, rồi đo chiều sâu khoét 21 mm để tay nắm lắp âm vừa khít, bề mặt phẳng với cánh cửa. Nếu ô khoét nhỏ hơn thì tay nắm không lắp vừa; nếu ô khoét lớn hơn nhiều thì tay nắm sẽ lỏng và hở viền. Tay nắm lắp âm nên cần khoét ô chờ trước khi lắp, không lắp nổi trực tiếp lên mặt cửa như tay nắm thường.
Chọn bề mặt Hairline hay đánh bóng gương
Hairline (HL) là bề mặt xước mờ, ít lộ vân tay và vết xước nhỏ, hợp tủ điện và tủ điều khiển dùng nhiều. Đánh bóng gương (PO) sáng bóng như gương, hợp tủ cần mặt ngoài sáng và dễ lau chùi. Hai loại chỉ khác bề mặt, kích thước, chất liệu và cách bắt vít giữ nguyên. Tay nắm âm inox BY2-6B có hai mã con theo bề mặt: BY2-6B-HL và BY2-6B-PO.
Lỗi thường gặp khi chọn Tay nắm âm inox BY2-6B
Nhầm mã BY2-6B với BY2-6 là lỗi phổ biến nhất: hai mã cùng họ BY2-6 nhưng khác nhau, cần ghi rõ chữ B trong mã khi đặt hàng. Không đo ô khoét 110 x 65 mm cũng hay gặp: mã BY2-6B lớn hơn hẳn các mã tay nắm âm họ BY183, nên ô chờ khoét cho mã BY183 sẽ không vừa mã này. Không đo tâm lỗ 65 x 110 mm thì 4 bu lông M4 sẽ không khớp lỗ bắt vít trên cửa. Chọn nhầm tay nắm nổi thay vì tay nắm âm cũng cần tránh: tay nắm âm lắp chìm vào cửa, không vướng khi mở cửa sát tường hoặc sát thiết bị.
Trước khi đặt hàng Tay nắm âm inox BY2-6B
- Đo lại ô khoét trên cửa: 110 x 65 mm.
- Đo lại tâm 4 lỗ bắt vít: 65 x 110 mm (ngang x dọc).
- Xác nhận độ dày cửa đủ cho chiều sâu lắp âm 21 mm.
- Chọn đúng một trong hai bề mặt: Hairline (HL) hoặc Đánh bóng gương (PO).
- Đếm đủ số lượng tay nắm cho toàn bộ cánh cửa.
- Ghi rõ mã BY2-6B trong đơn đặt hàng, không ghi chung chung là tay nắm âm inox.
Tham khảo thêm dòng BY2-6B trên vn-buyoung.com.
Câu hỏi thường gặp về Tay nắm âm inox BY2-6B
Tay nắm âm inox BY2-6B khác BYS183-2 ở điểm nào?
Khác kích thước và cách bắt vít, cùng chất liệu inox SUS 304: BY2-6B có tấm đế 88 x 138 mm, bắt 4 bu lông M4, hợp cửa tủ phân phối và tủ điều khiển lớn; BYS183-2 là 110 x 50 x 22 mm, hợp tủ điện nhỏ. BY2-6B có hai bề mặt Hairline và đánh bóng gương; BYS183-2 chỉ có bề mặt đánh bóng.
Đo kích thước lắp đặt Tay nắm âm inox BY2-6B như thế nào?
Đo ba số: ô khoét lắp đặt 110 x 65 mm, tâm 4 lỗ bắt vít 65 x 110 mm (ngang x dọc), chiều sâu lắp âm 21 mm. Ba số đo này phải khớp với cửa thì tay nắm lắp âm mới phẳng với cánh cửa.
Tay nắm âm inox BY2-6B có những màu nào?
Hai loại bề mặt, không mạ màu: Hairline (HL) xước mờ và Đánh bóng gương (PO) sáng bóng. Nếu cần màu mạ Crom, mạ Bạc hoặc mạ Đen thì xem mã BY183-2 cùng kích thước 110 x 50 mm.
Tay nắm âm inox BY2-6B lắp được cho cửa nào?
Tủ phân phối điện, tủ điều khiển, thiết bị bán dẫn, thiết bị viễn thông và máy công nghiệp. Tay nắm lắp âm nên hợp những cửa cần bề mặt phẳng, không vướng khi mở cửa sát tường hoặc sát thiết bị.
Cần báo giá thì liên hệ ở đâu?
Liên hệ Cơ Khí Tiêu Chuẩn để nhận báo giá theo số lượng và loại bề mặt HL hoặc PO.
![]()
|

