www.cokhitieuchuan.com

MAKING IT EASIER

Bàn Tinh Chỉnh XZ S7V Manual Stage Cross Roller | DPIN

Brand / Thương hiệu:

Bàn dịch chuyển tuyến tính 2 trục ngang-dọc

● Bàn tinh chỉnh trục X,Z

Cơ Chế Dẫn Hướng

●Cross Roller (chính xác cao, chịu tải tốt cho cả hai trục, ma sát thấp).

Mô hình chọn lọc

●S7V

Bàn tinh chỉnh XZ S7V Manual Stage là gì?

S7V Manual Stage là dòng bàn tinh chỉnh thủ công 2 trục X-Z của DPIN,
sử dụng cơ cấu dẫn hướng Cross Roller để hỗ trợ chuyển động tuyến tính
chính xác theo phương ngang và phương đứng.

Cấu hình XZ cho phép người dùng điều chỉnh vị trí của camera,
cảm biến, đầu đo, linh kiện quang học hoặc chi tiết máy
theo hai phương vuông góc mà không cần sử dụng motor.

S7V có nhiều kích thước và hành trình khác nhau,
phù hợp từ các cụm thiết bị nhỏ đến hệ thống tự động hóa
cần phạm vi điều chỉnh lớn hơn.

Đặc điểm của bàn tinh chỉnh S7V

  • Điều chỉnh thủ công theo 2 trục X và Z.
  • Sử dụng cơ cấu Cross Roller.
  • Thiết kế dành cho các ứng dụng cần căn chỉnh vị trí chính xác.
  • Có nhiều kích thước bàn và hành trình lựa chọn.
  • Phù hợp với camera, cảm biến và linh kiện quang học.
  • Có thể tích hợp trong máy tự động hóa và thiết bị kiểm tra.

Dòng S7V có nhiều series như 25, 4016, 4018, 6018,
6020, 6024, 80, 100, 12025 và 12050.
Việc lựa chọn cần dựa trên kích thước tải, hành trình và không gian lắp đặt.

Ứng dụng của S7V Manual Stage

Bàn tinh chỉnh S7V phù hợp với các hệ thống cần thay đổi đồng thời
vị trí theo phương ngang và chiều cao của linh kiện.

Các ứng dụng phổ biến gồm căn chỉnh camera machine vision,
cảm biến, đầu đo, thấu kính, nguồn sáng, jig kiểm tra
và các bộ phận trong máy tự động hóa.

Cấu hình điều chỉnh bằng tay phù hợp với những vị trí
không cần thay đổi liên tục hoặc không cần tích hợp điều khiển tự động.

Khi nào nên chọn bàn tinh chỉnh XZ S7V?

S7V phù hợp khi thiết bị cần điều chỉnh theo cả trục X và trục Z
nhưng không cần thêm trục Y hoặc các trục xoay.

So với bàn tinh chỉnh một trục,
S7V giúp giảm số lượng cụm stage phải ghép nối
khi ứng dụng cần đồng thời điều chỉnh ngang và cao độ.

Nếu hệ thống cần điều chỉnh đủ X, Y và Z,
nên lựa chọn các dòng manual stage 3 trục.
Nếu chỉ cần trục Z, có thể tham khảo S6V hoặc S6H.

Phân biệt S7V với S7H và S6V

  • S7V:
    bàn tinh chỉnh 2 trục XZ, cấu hình Vertical.
  • S7H:
    cùng nhóm XZ nhưng có cấu hình lắp Horizontal khác S7V.
  • S6V:
    tập trung vào điều chỉnh một trục Z.

Vì các series có hình thức gần nhau,
cần kiểm tra đúng số trục, hướng lắp và mã model
trước khi lựa chọn cho máy.

Các model S7V phổ biến

  • S7V-25L / S7V-25R / S7V-25C
  • S7V-4016L / S7V-4016R / S7V-4016C
  • S7V-4018L / S7V-4018R / S7V-4018C
  • S7V-6018L / S7V-6018R / S7V-6018C
  • S7V-6020L / S7V-6020R / S7V-6020C
  • S7V-6024L / S7V-6024R / S7V-6024C
  • S7V-80 Series
  • S7V-100 Series
  • S7V-12025 Series
  • S7V-12050 Series

Các hậu tố L, R và C thể hiện cấu hình vị trí điều chỉnh khác nhau.
Khi thay thế stage cũ, nên đối chiếu đúng mã đầy đủ thay vì chỉ dựa vào tên S7V.

Sản phẩm và danh mục liên quan

Xem thêm các dòng

bàn tinh chỉnh

để lựa chọn số trục, cơ cấu dẫn hướng và kích thước phù hợp.

Nếu chỉ cần điều chỉnh theo trục Z,
có thể tham khảo

S6V Manual Stage
.

Nếu cần cấu hình XZ theo hướng lắp khác,
có thể tham khảo

S7H Manual Stage
.

S7V Manual Stage | Bàn Tinh Chỉnh 2 Trục XZ Dọc S7V Series

S7V Manual Stage là bàn tinh chỉnh thủ công 2 trục XZ dạng dọc của DpinKorea. Sản phẩm sử dụng dẫn hướng Crossed Roller Bearing, thân nhôm và microhead để dịch chuyển, căn chỉnh hoặc định vị chính xác theo phương ngang X và phương cao Z.

S7V Series có mặt bàn từ 25 × 25 mm đến 120 × 120 mm, hành trình từ ±3 mm đến ±25 mm và tải trọng từ 0,5 đến 6,5 kgf. Mỗi nhóm kích thước gồm ba mã riêng biệt: L có microhead bên trái, R bên phải và C ở giữa.

S7V Manual Stage là gì?

S7V Manual Stage là bàn dịch chuyển tuyến tính hai trục XZ có stage trục Z được bố trí theo phương dọc. Cấu hình này hỗ trợ điều chỉnh đồng thời vị trí ngang và độ cao của camera, cảm biến, đầu đo, mẫu thử, linh kiện quang học hoặc đồ gá.

S7V được cấu thành từ stage trục X và stage trục Z dọc. Thiết kế tích hợp giúp giảm thời gian lựa chọn, lắp ghép và căn chỉnh hai bàn trượt riêng lẻ.

Đặc điểm nổi bật của bàn tinh chỉnh S7V

  • Dịch chuyển tuyến tính trên hai trục X và Z.
  • Stage trục Z bố trí theo phương dọc.
  • Dẫn hướng Crossed Roller Bearing chính xác và ổn định.
  • Độ chia 10 µm/vạch, tương đương 0,01 mm.
  • Thân nhôm giúp giảm khối lượng cụm thiết bị.
  • Mặt bàn từ 25 × 25 mm đến 120 × 120 mm.
  • Hành trình tối đa X/Z ±25 mm.
  • Tải trọng công bố từ 0,5 đến 6,5 kgf.
  • Có ba vị trí microhead: trái L, phải R và giữa C.
  • Phù hợp hệ thống quang học, đo kiểm và tự động hóa.

Thông số kỹ thuật S7V Manual Stage

Nhóm model Mặt bàn Hành trình X/Z Độ chia Độ song song Độ song song khi chạy Độ thẳng Tải trọng Khối lượng
S7V-25L/R/C 25 × 25 mm ±3 mm 0,01 mm 0,03 mm 0,01 mm 0,003 mm 0,5 kgf 0,1 kg
S7V-4016L/R/C 40 × 40 mm ±6,5 mm 0,01 mm 0,03 mm 0,02 mm 0,005 mm 1 kgf 0,27 kg
S7V-4018L/R/C 40 × 40 mm ±6,5 mm 0,01 mm 0,03 mm 0,02 mm 0,005 mm 1 kgf 0,27 kg
S7V-6018L/R/C 60 × 60 mm ±6,5 mm 0,01 mm 0,03 mm 0,02 mm 0,005 mm 2 kgf 0,53 kg
S7V-6020L/R/C 60 × 60 mm ±6,5 mm 0,01 mm 0,03 mm 0,02 mm 0,005 mm 2 kgf 0,6 kg
S7V-6024L/R/C 60 × 60 mm ±6,5 mm 0,01 mm 0,03 mm 0,02 mm 0,005 mm 2 kgf 0,67 kg
S7V-80L/R/C 80 × 80 mm ±12,5 mm 0,01 mm 0,03 mm 0,015 mm 0,005 mm 5 kgf 0,95 kg
S7V-100L/R/C 100 × 100 mm ±12,5 mm 0,01 mm 0,03 mm 0,015 mm 0,005 mm 5,5 kgf 1,22 kg
S7V-12025L/R/C 120 × 120 mm ±12,5 mm 0,01 mm 0,03 mm 0,02 mm 0,01 mm 6,5 kgf 4,7 kg
S7V-12050L/R/C 120 × 120 mm ±25 mm 0,01 mm 0,03 mm 0,02 mm 0,01 mm 6,5 kgf 4,7 kg

Thông số chung: stage trục Z dạng dọc, dẫn hướng Crossed Roller Bearing, vật liệu nhôm và điều chỉnh thủ công bằng microhead.

Mô tả từng nhóm mã S7V Manual Stage

S7V-25L, S7V-25R và S7V-25C

Nhóm S7V-25 có mặt bàn 25 × 25 mm, hành trình X/Z ±3 mm và tải trọng 0,5 kgf. Đây là nhóm nhỏ nhất, phù hợp linh kiện quang học, cảm biến và mẫu thử có kích thước nhỏ.

S7V-4016L, S7V-4016R và S7V-4016C

Nhóm S7V-4016 có mặt bàn 40 × 40 mm, hành trình X/Z ±6,5 mm và tải trọng 1 kgf. Thiết kế phù hợp cho cơ cấu đo kiểm và căn chỉnh nhỏ gọn.

S7V-4018L, S7V-4018R và S7V-4018C

Nhóm S7V-4018 có cùng mặt bàn, hành trình và tải trọng với S7V-4016 nhưng khác kết cấu hoặc kích thước lắp đặt. Cần đối chiếu bản vẽ trước khi thay thế trực tiếp.

S7V-6018L, S7V-6018R và S7V-6018C

Nhóm S7V-6018 có mặt bàn 60 × 60 mm, hành trình X/Z ±6,5 mm, tải trọng 2 kgf và khối lượng 0,53 kg.

S7V-6020L, S7V-6020R và S7V-6020C

Nhóm S7V-6020 có mặt bàn 60 × 60 mm, hành trình X/Z ±6,5 mm và tải trọng 2 kgf. Khác biệt chính so với 6018 nằm ở kích thước kết cấu và bản vẽ lắp.

S7V-6024L, S7V-6024R và S7V-6024C

Nhóm S7V-6024 có mặt bàn 60 × 60 mm, hành trình X/Z ±6,5 mm, tải trọng 2 kgf và khối lượng 0,67 kg.

S7V-80L, S7V-80R và S7V-80C

Nhóm S7V-80 có mặt bàn 80 × 80 mm, hành trình X/Z ±12,5 mm và tải trọng 5 kgf, phù hợp đồ gá và thiết bị có kích thước trung bình.

S7V-100L, S7V-100R và S7V-100C

Nhóm S7V-100 có mặt bàn 100 × 100 mm, hành trình X/Z ±12,5 mm và tải trọng 5,5 kgf.

S7V-12025L, S7V-12025R và S7V-12025C

Nhóm S7V-12025 có mặt bàn 120 × 120 mm, hành trình X/Z ±12,5 mm và tải trọng 6,5 kgf. Đây là phiên bản mặt bàn lớn với hành trình tiêu chuẩn.

S7V-12050L, S7V-12050R và S7V-12050C

Nhóm S7V-12050 có mặt bàn 120 × 120 mm, hành trình X/Z ±25 mm và tải trọng 6,5 kgf. Đây là nhóm có hành trình lớn nhất trong S7V Series.

Lưu ý: hậu tố L, R và C tạo thành các mã sản phẩm riêng biệt. L chỉ microhead bên trái, R bên phải và C ở giữa.

Ứng dụng của bàn tinh chỉnh 2 trục XZ S7V

  • Căn chỉnh vị trí ngang và độ cao của camera công nghiệp.
  • Điều chỉnh cảm biến, đầu đo và đầu dò.
  • Định vị linh kiện quang học và nguồn laser.
  • Nâng hạ mẫu trong thiết bị đo kiểm.
  • Căn chỉnh đồ gá trên máy tự động hóa.
  • Định vị chi tiết trong hệ thống kiểm tra ngoại quan.
  • Sử dụng trong thiết bị nghiên cứu và phòng thí nghiệm.
  • Tích hợp trong hệ thống cơ điện tử chính xác.

Vì sao nên chọn S7V Manual Stage?

S7V tích hợp chuyển động ngang X và chuyển động dọc Z trong một cụm bàn tinh chỉnh. Cấu hình này giúp giảm thời gian lắp ghép và căn chỉnh so với sử dụng hai stage riêng biệt.

Dẫn hướng Crossed Roller Bearing hỗ trợ chuyển động ổn định và ma sát thấp. Thân nhôm giúp giảm khối lượng, trong khi nhiều kích thước mặt bàn và hành trình cho phép lựa chọn cấu hình phù hợp với tải trọng thực tế.

Ba vị trí microhead L, R và C giúp người thiết kế chủ động bố trí hướng thao tác theo không gian máy.

Danh mục sản phẩm phù hợp

Tag sản phẩm liên quan

S7V Series, S7V Manual Stage, bàn tinh chỉnh 2 trục, bàn tinh chỉnh XZ, bàn vi chỉnh XZ, bàn trượt XZ, vertical XZ stage, manual XZ stage, Cross Roller, Crossed Roller Bearing, bàn tinh chỉnh nhôm, bàn định vị chính xác, DPIN, DpinKorea.

Câu hỏi thường gặp về S7V Manual Stage

S7V Manual Stage có bao nhiêu trục?

S7V là bàn tinh chỉnh thủ công 2 trục, hỗ trợ dịch chuyển tuyến tính theo trục X và Z.

S7V là stage dạng ngang hay dạng dọc?

S7V là stage XZ dạng dọc, trong đó cụm trục Z được bố trí theo phương đứng.

S7V có bao nhiêu mã sản phẩm?

S7V Series có 10 nhóm kích thước, mỗi nhóm gồm ba mã L, R và C, tổng cộng 30 mã riêng biệt.

L, R và C trong mã S7V có ý nghĩa gì?

L là vị trí microhead bên trái, R là bên phải và C là ở giữa.

Độ chia của S7V là bao nhiêu?

Độ chia công bố của S7V Series là 10 µm/vạch, tương đương 0,01 mm.

S7V sử dụng loại dẫn hướng nào?

Sản phẩm sử dụng dẫn hướng Crossed Roller Bearing, còn gọi là Cross Roller.

S7V-12025 và S7V-12050 khác nhau thế nào?

Cả hai có mặt bàn 120 × 120 mm và tải trọng 6,5 kgf. S7V-12025 có hành trình X/Z ±12,5 mm, còn S7V-12050 có hành trình ±25 mm.

Nên chọn phiên bản L, R hay C?

Cần lựa chọn theo hướng thao tác và không gian lắp đặt. Ba phiên bản có thông số chính tương đương nhưng khác vị trí microhead.

Specification / Model S7V-25L, R, C S7V-4016L, R, C S7V-4018L, R, C S7V-6018L, R, C
Microhead Position Left, Right, Center Left, Right, Center Left, Right, Center Left, Right, Center
Z- Stage Type Vertical Vertical Vertical Vertical
Stage Surface (mm) 25 X 25 40 X 40 40 X 40 60 X 60
Stroke (mm) ± 3 ± 6.5 ± 6.5 ± 6.5
Resolution (mm) 10um / division (0.01) 10um / division (0.01) 10um / division (0.01) 10um / division (0.01)
Parallelism (mm) 0.03 0.03 0.03 0.03
Running Parallelism (mm) 0.01 0.02 0.02 0.02
Straightness (mm) 0.003 0.005 0.005 0.005
Travel Guide Crossed Roller Bearing Crossed Roller Bearing Crossed Roller Bearing Crossed Roller Bearing
Material Aluminum Aluminum Aluminum Aluminum
Load Capacity (kg/f) 0.5 1 1 2
Weight (kg) 0.1 0.27 0.27 0.53
Specification / Model S7V-6020L, R, C S7V-6024L, R, C S7V-80L, R, C S7V-100L, R, C
Microhead Position Left, Right, Center Left, Right, Center Left, Right, Center Left, Right, Center
Z- Stage Type Vertical Vertical Vertical Vertical
Stage Surface (mm) 60 X 60 60 X 60 80 X 80 100 X 100
Stroke (mm) – X ± 6.5 ± 6.5 ± 12.5 ± 12.5
Resolution (mm) 10um / division (0.01) 10um / division (0.01) 10um / division (0.01) 10um / division (0.01)
Parallelism (mm) 0.03 0.03 0.03 0.03
Running Parallelism (mm) 0.02 0.02 0.015 0.015
Straightness (mm) 0.005 0.005 0.005 0.005
Travel Guide Crossed Roller Bearing Crossed Roller Bearing Crossed Roller Bearing Crossed Roller Bearing
Material Aluminum Aluminum Aluminum Aluminum
Load Capacity (kg/f) 2 2 5 5.5
Weight (kg) 0.6 0.67 0.95 1.22
Specification / Model S7V-12025L, R, C S7V-12050L, R, C
Microhead Position Left, Right, Center Left, Right, Center
Z- Stage Type Vertical Vertical
Stage Surface (mm) 120 X 120 80 X 80
Stroke (mm) – X ± 25 ± 25
Resolution (mm) 10um / division (0.01) 10um / division (0.01)
Parallelism (mm) 0.03 0.03
Running Parallelism (mm) 0.02 0.02
Straightness (mm) 0.01 0.01
Travel Guide Crossed Roller Bearing Crossed Roller Bearing
Material Aluminum Aluminum
Load Capacity (kg/f) 6.5 6.5
Weight (kg) 4.7 4.7

Sản phẩm liên quan

Lên đầu trang