www.cokhitieuchuan.com
MAKING IT EASIER
Chân Tăng Chỉnh Thép MFR Đế Cao Su Buyoung
Brand / Thương hiệu:
Chân tăng chỉnh thép MFR Buyoung được thiết kế với thân thép chắc chắn kết hợp đế cao su chống rung, giúp cân bằng và cố định máy móc hiệu quả. Sản phẩm phù hợp cho máy CNC, bàn thao tác, thiết bị công nghiệp và dây chuyền sản xuất cần độ ổn định cao.
● Thép không gỉ Inox SUS 304 / Thép carbon
● Đánh bóng / mạ Niken
● Tùy chỉnh
● Tùy chỉnh
Chân Tăng Chỉnh Thép MFR Đế Cao Su Buyoung
Chân tăng chỉnh thép MFR là dòng phụ kiện công nghiệp
Buyoung được thiết kế với thân thép chắc chắn kết hợp cùng
đế cao su chống rung, giúp cân bằng, cố định và giảm rung
cho máy móc, thiết bị trong quá trình vận hành.
Model MFR phù hợp với các ứng dụng cần độ ổn định cao,
hạn chế trượt dịch chuyển và bảo vệ bề mặt sàn trong môi trường nhà máy,
xưởng sản xuất.
Thông tin sản phẩm chân tăng chỉnh thép MFR
| Thông số | Chi tiết |
|---|---|
| Mã sản phẩm | MFR |
| Tên sản phẩm | Chân tăng chỉnh thép MFR đế cao su Buyoung |
| Vật liệu thân | Thép công nghiệp |
| Đế chân | Cao su chống rung |
| Loại sản phẩm | Chân tăng chỉnh máy công nghiệp |
| Thương hiệu | Buyoung |
| Ứng dụng | Máy móc, thiết bị nhà máy, bàn thao tác |
Đặc điểm nổi bật của chân tăng chỉnh thép MFR
1. Kết hợp thép chắc chắn và đế cao su chống rung
Điểm nổi bật của chân tăng chỉnh MFR là sự kết hợp giữa
thân thép chịu lực và phần đế cao su đàn hồi.
Thiết kế này giúp tăng khả năng ổn định cho máy móc,
đồng thời giảm rung động trong quá trình hoạt động.
- Giảm truyền rung xuống mặt sàn.
- Hạn chế trượt khi thiết bị vận hành.
- Bảo vệ bề mặt nền nhà xưởng.
- Tăng độ ổn định cho máy móc.
2. Điều chỉnh độ cao linh hoạt cho thiết bị
Chân tăng chỉnh thép MFR hỗ trợ điều chỉnh độ cao,
giúp cân bằng máy móc trên các bề mặt sàn khác nhau.
Sản phẩm đặc biệt phù hợp với các thiết bị yêu cầu độ chính xác
và sự ổn định trong quá trình sản xuất.
Ứng dụng của chân tăng chỉnh MFR đế cao su
- Máy CNC.
- Máy gia công cơ khí.
- Bàn thao tác công nghiệp.
- Dây chuyền sản xuất tự động.
- Thiết bị máy móc cần chống rung.
Lợi ích khi sử dụng chân tăng chỉnh thép MFR
- Tăng khả năng cân bằng cho thiết bị.
- Giảm rung động khi máy hoạt động.
- Hạn chế tiếng ồn do tiếp xúc mặt sàn.
- Tăng tuổi thọ máy móc.
- Phù hợp nhiều môi trường công nghiệp.
So sánh các dòng chân tăng chỉnh Buyoung
| Sản phẩm | Đặc điểm |
|---|---|
Chân tăng chỉnh thép MF |
Thép tiêu chuẩn, ưu tiên độ chắc chắn |
Chân tăng chỉnh inox SMF SUS304 |
Chống gỉ, phù hợp môi trường đặc biệt |
| Chân tăng chỉnh thép MFR | Thép + đế cao su, giảm rung hiệu quả |
Chân tăng chỉnh inox SMFR |
Inox SUS304 + cao su chống rung |
Câu hỏi thường gặp về chân tăng chỉnh thép MFR
Chân tăng chỉnh MFR có tác dụng gì?
Chân tăng chỉnh MFR giúp cân bằng máy móc,
điều chỉnh độ cao và giảm rung trong quá trình vận hành.
Chân tăng chỉnh thép MFR có chống rung không?
Có. Phần đế cao su giúp giảm rung,
hạn chế trượt và bảo vệ mặt sàn nhà xưởng.
MFR khác MF như thế nào?
MF sử dụng thiết kế thép tiêu chuẩn,
trong khi MFR bổ sung đế cao su để tăng khả năng giảm rung
và ổn định thiết bị.
Liên hệ mua chân tăng chỉnh thép MFR Buyoung
Cokhitieuchuan cung cấp
chân tăng chỉnh thép MFR đế cao su Buyoung
và các dòng phụ kiện công nghiệp phục vụ nhà máy,
xưởng sản xuất và thiết bị cơ khí.
|
MODEL |
DIMENSIONS(m/m) |
MATERIALS |
표면처리 |
허용하중 |
|||||||
|
Ø |
M |
S |
H |
N |
B |
P |
BOLT&NUT |
하부 |
FINSH |
4EA/kg |
|
|
MFR (THÉP)
SMFR (SUS) |
53 |
M12x1.75 |
50 |
80 |
8 |
16 |
6 |
SM10C SUS304 |
SM45C SUS304 |
Mạ Niken MF (Ni) Xử lý axit SMF (Tự nhiên) |
1000 |
|
75 |
105 |
||||||||||
|
100 |
130 |
||||||||||
|
125 |
155 |
||||||||||
|
150 |
180 |
||||||||||
|
200 |
230 |
||||||||||
|
250 |
280 |
||||||||||
|
300 |
330 |
||||||||||
|
59 |
M12x1.75 |
50 |
84 |
18 |
8 | ||||||
|
75 |
109 |
||||||||||
|
100 |
134 |
||||||||||
|
125 |
159 |
||||||||||
|
150 |
184 |
||||||||||
|
200 |
234 |
||||||||||
|
250 |
284 |
||||||||||
|
300 |
334 |
||||||||||
|
59 64 |
M16x2.0 |
50 |
87 |
10 |
19 |
2000 |
|||||
|
75 |
112 |
||||||||||
|
100 |
137 |
||||||||||
|
130 |
167 |
||||||||||
|
150 |
187 |
||||||||||
|
180 |
217 |
||||||||||
|
200 |
237 |
||||||||||
|
250 |
287 |
||||||||||
|
300 |
337 |
||||||||||
|
78 |
M16x2.0 |
50 |
96 |
26 |
10 | ||||||
|
75 |
121 |
||||||||||
|
100 |
146 |
||||||||||
|
130 |
176 |
||||||||||
|
150 |
196 |
||||||||||
|
180 |
226 |
||||||||||
|
200 |
246 |
||||||||||
|
250 |
296 |
||||||||||
|
300 |
346 |
||||||||||
|
64 |
M20x2.5 |
80 |
120 |
13 |
19 |
8 |
3000 |
||||
|
100 |
140 |
||||||||||
|
130 |
170 |
||||||||||
|
150 |
190 |
||||||||||
|
180 |
220 |
||||||||||
|
200 |
240 |
||||||||||
|
250 |
290 |
||||||||||
|
300 |
|||||||||||

