LSCT1 Auto Stage | Bàn Tinh Chỉnh Tự Động 1 Trục X Ball Guide Compact LSCT1 Series
Brand / Thương hiệu:
Bàn tinh chỉnh tự động 1 trục ngang
● Bàn tinh chỉnh tự động trục X
Cơ Chế Dẫn Hướng
● Ball Guide Compact (hướng dẫn bi nhỏ gọn, ma sát thấp cho chuyển động mượt)
Thông số trên trang thể hiện cơ cấu Ball Screw Φ6 Lead 1, độ phân giải 0.002mm/Pulse, tốc độ 20mm/sec, motor 5-Phase Stepping PK523PB, cảm biến 1 Home Sensor, 2 Limit Sensor và vật liệu Steel mạ nickel chống oxy hóa
Mô hình chọn lọc
● LSCT1-40, LSCT1-60, LSCT1-80
LSCT1 Auto Stage là bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X của DpinKorea, dùng để dịch chuyển, căn chỉnh và định vị chính xác theo phương ngang. Sản phẩm sử dụng cơ cấu Ball Guide Compact, truyền động Ball Screw Φ6 Lead 1, độ phân giải 0.002mm/Pulse, motor bước 5 pha PK523PB và vật liệu thép mạ nickel chống oxy hóa. Series gồm LSCT1-40, LSCT1-60, LSCT1-80, phù hợp cho hệ thống quang học, camera, laser, jig kiểm tra, máy đo và thiết bị tự động hóa cần stage nhỏ gọn, cứng vững.
LSCT1 Auto Stage | Bàn Tinh Chỉnh Tự Động 1 Trục X Ball Guide Compact LSCT1 Series
LSCT1 Auto Stage là dòng bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X của DpinKorea, dùng để dịch chuyển, căn chỉnh và định vị chính xác theo phương ngang. Sản phẩm sử dụng cơ cấu Ball Guide Compact kết hợp Ball Screw Φ6 Lead 1, motor bước 5 pha PK523PB và cảm biến Home/Limit, phù hợp với hệ thống quang học, camera, laser, jig kiểm tra, máy đo và máy tự động hóa cần stage nhỏ gọn, cứng vững.
Series LSCT1 gồm ba mã sản phẩm riêng biệt: LSCT1-40, LSCT1-60 và LSCT1-80. Ba mã khác nhau về kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng và khối lượng. Không nên mô tả LSCT1 là bàn XY vì đây là bàn tinh chỉnh tuyến tính 1 trục X.
LSCT1 Auto Stage là gì?
LSCT1 Auto Stage là bàn trượt tự động dạng tuyến tính 1 trục X. Thiết bị cho phép mặt bàn dịch chuyển theo phương ngang để căn chỉnh mẫu, cụm camera, đầu laser, cảm biến, thấu kính, đồ gá hoặc chi tiết kiểm tra.
Khác với bàn tinh chỉnh cơ Manual Stage, LSCT1 dùng motor bước để điều khiển chuyển động. Nhờ đó, sản phẩm có thể tích hợp với driver, controller, PLC hoặc hệ thống điều khiển chuyển động trong máy tự động hóa.
Lưu ý: LSCT1 là bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X dùng Ball Guide Compact. Không nên mô tả sản phẩm này là bàn tinh chỉnh 2 trục XY.
Đặc điểm nổi bật của LSCT1 Auto Stage
Chuyển động 1 trục X: hỗ trợ dịch chuyển, căn chỉnh và định vị theo phương ngang.
Dẫn hướng Ball Guide Compact: giúp stage gọn, ma sát thấp và chuyển động mượt.
Thân thép mạ nickel: tăng độ cứng vững và hỗ trợ chống oxy hóa trong quá trình sử dụng.
Truyền động Ball Screw Φ6 Lead 1: giúp kiểm soát chuyển động chính xác và ổn định.
Độ phân giải 0.002mm/Pulse: phù hợp thao tác căn chỉnh nhỏ theo từng bước.
Motor bước 5 pha PK523PB: dễ tích hợp với driver, controller hoặc hệ điều khiển chuyển động.
Cảm biến Home/Limit: gồm 1 Home Sensor và 2 Limit Sensor, hỗ trợ kiểm soát hành trình.
Ba kích thước mặt bàn: gồm 40x40mm, 60x60mm và 80x80mm.
Thông số kỹ thuật LSCT1 Auto Stage
Model
Mặt bàn
Hành trình
Cơ cấu dẫn động
Độ phân giải
Tốc độ tối đa
Độ chính xác
Độ lặp lại
Độ song song
Độ song song khi chạy
Tải trọng
Motor
Cảm biến
Vật liệu
Khối lượng
LSCT1-40
40 x 40mm
±6.5mm
Ball Screw Φ6 Lead 1, Ball Guide Compact C5/C7
0.002mm/Pulse
20mm/sec
5µm/C5, 8µm/C7
±0.5µm/C5, ±1µm/C7
0.03mm
0.015mm
2kg
5-Phase Stepping PK523PB
1 Home Sensor, 2 Limit Sensor
Steel, mạ nickel chống oxy hóa
0.46kg
LSCT1-60
60 x 60mm
±10mm
Ball Screw Φ6 Lead 1, Ball Guide Compact C5/C7
0.002mm/Pulse
20mm/sec
5µm/C5, 8µm/C7
±0.5µm/C5, ±1µm/C7
0.03mm
0.015mm
3kg
5-Phase Stepping PK523PB
1 Home Sensor, 2 Limit Sensor
Steel, mạ nickel chống oxy hóa
0.80kg
LSCT1-80
80 x 80mm
±15mm
Ball Screw Φ6 Lead 1, Ball Guide Compact C5/C7
0.002mm/Pulse
20mm/sec
5µm/C5, 8µm/C7
±0.5µm/C5, ±1µm/C7
0.03mm
0.015mm
3kg
5-Phase Stepping PK523PB
1 Home Sensor, 2 Limit Sensor
Steel, mạ nickel chống oxy hóa
1.80kg
Thông số chung: LSCT1 Auto Stage sử dụng Ball Guide Compact, Ball Screw Φ6 Lead 1, độ phân giải 0.002mm/Pulse, motor bước 5 pha PK523PB và cảm biến gồm 1 Home Sensor, 2 Limit Sensor. Khi đặt hàng, nên xác nhận lại tải trọng, tốc độ, độ chính xác và bản vẽ kỹ thuật theo datasheet DPI Korea mới nhất.
Mô tả từng nhóm mã/mã sản phẩm LSCT1 Auto Stage
Nhóm mã
Mã sản phẩm riêng biệt
Mô tả SEO ngắn
Lưu ý khác biệt
Nhóm compact 40mm
LSCT1-40
Bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X nhỏ gọn, mặt bàn 40x40mm, phù hợp camera nhỏ, cảm biến, laser và cụm gá nhẹ.
Hành trình ±6.5mm, tải 2kg, khối lượng 0.46kg. Phù hợp khi ưu tiên kích thước gọn.
Nhóm compact 60mm
LSCT1-60
Bàn trượt điện 1 trục X Ball Guide Compact, mặt bàn 60x60mm, phù hợp cụm gá trung bình.
Hành trình ±10mm, tải 3kg, khối lượng 0.80kg. Phù hợp không gian gá vừa.
Nhóm compact 80mm
LSCT1-80
Phiên bản LSCT1 mặt bàn 80x80mm, phù hợp cụm quang học hoặc đồ gá cần diện tích lắp rộng hơn.
Hành trình ±15mm, tải 3kg, khối lượng 1.80kg. Phù hợp khi cần hành trình lớn hơn.
Cấu hình chung
LSCT1 Series
Toàn series dùng Ball Guide Compact, Ball Screw Φ6 Lead 1, độ phân giải 0.002mm/Pulse và motor PK523PB.
Không có biến thể L/R/C trên trang hiện tại. Không tự tách trái/phải/giữa.
Ứng dụng của bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X LSCT1
Hệ thống quang học, camera, laser, cảm biến và thấu kính.
Máy kiểm tra, máy đo, thiết bị phòng thí nghiệm và jig test chính xác.
Máy tự động hóa cần dịch chuyển tuyến tính theo trục X.
Hệ thống machine vision, kiểm tra hình ảnh và căn chỉnh mẫu.
Cụm gá linh kiện điện tử, bán dẫn, đầu đọc, đầu đo hoặc đầu laser.
Các cụm máy cần bàn trượt điện 1 trục X nhỏ gọn, cứng vững và dễ tích hợp.
Vì sao nên chọn LSCT1 Auto Stage DpinKorea?
LSCT1 Auto Stage phù hợp khi hệ thống cần một bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X nhỏ gọn, cứng vững và dễ lắp đặt. Cơ cấu Ball Guide Compact giúp giảm kích thước stage, trong khi Ball Screw Φ6 Lead 1 hỗ trợ chuyển động chính xác theo phương ngang.
Với ba mã LSCT1-40, LSCT1-60 và LSCT1-80, người dùng có thể chọn model theo kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng và không gian lắp đặt. Trước khi đặt hàng, nên kiểm tra bản vẽ kỹ thuật, vị trí lỗ gá, controller, chiều dài cáp, hướng motor và datasheet mới nhất.
Bàn Tinh Chỉnh Quang Học Auto Stage Điều Khiển Tự Động
Bàn trượt điện 1 trục X Auto Stage
Bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X
Bàn tinh chỉnh Ball Guide Compact
Motorized X Stage
Ball Guide Compact Linear Stage
Tag sản phẩm liên quan
LSCT1, LSCT1 Auto Stage, LSCT1 Series, DpinKorea, bàn tinh chỉnh tự động, bàn tinh chỉnh tự động 1 trục, bàn tinh chỉnh 1 trục X, bàn trượt điện 1 trục X, bàn vi chỉnh tự động, bàn tinh chỉnh quang học, Auto Stage, Motorized Stage, Motorized X Stage, Motorized Linear Stage, Linear Motion Stage, Ball Guide Compact, Linear Ball Guide Stage, Ball Screw, Ball Screw Φ6 Lead 1, 5-Phase Stepping Motor, PK523PB, Home Sensor, Limit Sensor, Steel Stage, Nickel Plating Stage, bàn định vị tuyến tính, bàn gá quang học, machine vision stage, jig kiểm tra chính xác, LSCT1-40, LSCT1-60, LSCT1-80.
Câu hỏi thường gặp về LSCT1 Auto Stage
LSCT1 Auto Stage là bàn tinh chỉnh mấy trục?
LSCT1 Auto Stage là bàn tinh chỉnh tự động 1 trục X, dùng để dịch chuyển và định vị theo phương ngang.
LSCT1 Auto Stage có phải bàn XY không?
Không. LSCT1 là bàn tinh chỉnh tuyến tính 1 trục X. Không nên mô tả sản phẩm này là bàn tinh chỉnh 2 trục XY.
LSCT1 Auto Stage dùng cơ cấu dẫn hướng gì?
LSCT1 dùng cơ cấu Ball Guide Compact, phù hợp các ứng dụng cần stage nhỏ gọn, cứng vững và chuyển động mượt.
LSCT1 Auto Stage dùng cơ cấu truyền động gì?
LSCT1 sử dụng Ball Screw Φ6 Lead 1, kết hợp motor bước 5 pha PK523PB.
LSCT1 Auto Stage có những mã nào?
Series LSCT1 gồm 3 mã chính: LSCT1-40, LSCT1-60 và LSCT1-80.
LSCT1-40, LSCT1-60 và LSCT1-80 khác nhau ở điểm nào?
Ba mã khác nhau về kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng và khối lượng. LSCT1-40 nhỏ nhất, LSCT1-80 có mặt bàn và hành trình lớn nhất.
Độ phân giải của LSCT1 Auto Stage là bao nhiêu?
Độ phân giải của LSCT1 Auto Stage là 0.002mm/Pulse ở chế độ Full Step.
LSCT1 Auto Stage dùng motor gì?
LSCT1 Auto Stage dùng motor bước 5 pha PK523PB theo cấu hình tiêu chuẩn.
LSCT1 Auto Stage phù hợp với ứng dụng nào?
Sản phẩm phù hợp cho hệ thống quang học, camera, laser, máy đo, jig kiểm tra, machine vision và máy tự động hóa cần định vị theo trục X.
Khi đặt LSCT1 Auto Stage cần kiểm tra gì?
Cần kiểm tra đúng mã model, kích thước mặt bàn, hành trình, tải trọng, bản vẽ lỗ gá, controller, chiều dài cáp, hướng motor và datasheet kỹ thuật mới nhất.
Specification / Model
LSCT1-40
LSCT1-60
LSCT1-80
Stage Surface (mm)
40 X 40
60 X 60
80 X 80
Travel Range (mm)
± 6.5
± 10
± 15
Travel Guide
Ball Screw Φ6 Lead1 [C5, C7]
Ball Screw Φ6 Lead1 [C5, C7]
Ball Screw Φ6 Lead1 [C5, C7]
Resolution (mm)
0.002/Pulse (Full Step)
0.002/Pulse (Full Step)
0.002/Pulse (Full Step)
Maximum Speed
20mm / sec (10KHZ)
20mm / sec (10KHZ)
20mm / sec (10KHZ)
Accuracy (㎛)
5 / C5 8 / C7
5 / C5 8 / C7
5 / C5 8 / C7
Repeatability (㎛)
±0.5 / C5 ±1 / C7
±0.5 / C5 ±1 / C7
±0.5 / C5 ±1 / C7
Parallelism (mm)
0.03
0.03
0.03
Running Parallelism (mm)
0.015
0.015
0.015
Load Capacity (kg)
2
3
3
Motor
5-Phase Stepping (PK523PB)
5-Phase Stepping (PK523PB)
5-Phase Stepping (PK523PB)
Sensor
PCB Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor
PCB Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor
PCB Sensor 1 Home Sensor, 2-Limit Sensor
Material
Steel (Anti-oxidation, nickel plating)
Steel (Anti-oxidation, nickel plating)
Steel (Anti-oxidation, nickel plating)
Weight (kg)
0.46
0.80
1.80
LSCT1-40
Bản vẽ kích thước LSCT1-40, hành trình ±6.5mm.
LSCT1-60
Bản vẽ kích thước LSCT1-60, hành trình ±10mm.
LSCT1-80
Bản vẽ kích thước LSCT1-80, hành trình ±15mm.
The assembly of the linear ball guide stage differs from that of the cross roller stage. For the cross roller guide stage, it is operated by adjusting the preload which is adjusted by pushing the guide side with a bolt from the side of the stage. Because the operator adjusts the preload based on experience, the quality may change depending on the skill of the operator. However, for the linear ball guide stage, the top/bottom body is finely polished, a steel ball is inserted in the grooves of the top and bottom plates, and then the plates are put together. The inserted ball size is categorized by micron units depending on the amount of polishing, thus, creating a constant preload and reducing the forward/reverse difference.
① Thin, integrated guide and body with high stiffness.
② The main body material is bearing steel, which is heated and polished to create a gothic arch groove at the guide.
③ Supports all mounting types through its 4 point iso-directional load.
④ Anti-oxidation finish through electroless nickel plating.
⑤ Because the guide is an integrated type, unlike the detachable guides, advanced skills are not required when assembling with other parts when it is purchased.